Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cửa, điện, thoát nước mái, đầu hồi nhà khoa cấp cứu –Hồi sức và làm mặt bằng sau nhà 7 tầng, Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THỊ XÃ PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa cửa, điện, thoát nước mái, đầu hồi nhà khoa cấp cứu –Hồi sức và làm mặt bằng sau nhà 7 tầng, Bệnh viện Đa khoa thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 11:27:00 đến ngày 2021-01-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ>=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa chống thấm các đầu ống thoát nước sê nô mái nhà khoa cấp cứu - Hồi sức | |||
| 1 | Đục thông các ống thoát nước | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | Công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 3 | Đai, vít ống | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 4 | Xử lý chống thấm các đầu ống thoát nước | Theo TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| B | Cải tạo, sửa chữa cửa nhà khoa Cấp cứu - Hồi sức | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để thay thế | Theo TKBVTC được duyệt | 98,88 | m2 |
| 2 | Trát lại má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 23,232 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 23,232 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm thường kính dày 5mm (2 cánh mở quay) | Theo TKBVTC được duyệt | 43,68 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhôm thường kính dày 5mm (1 cánh mở quay) | Theo TKBVTC được duyệt | 17,76 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm thường kính dày 5mm (2 cánh mở lùa) | Theo TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC được duyệt | 98,88 | m2 |
| 8 | Công sửa chữa khác+dọn dẹp vệ sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa đế sơn lại | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m2 |
| 11 | Tháo lắp, sơn tĩnh điện lại 2 cửa sắt đầu hôi nhà | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| C | Cải tạo, sửa chữa hệ thống cấp điện nhà khoa Cấp cứu - Hồi sức | |||
| 1 | Tháo dỡ dây điện, thiết bị điện cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Thay bóng bị hỏng ở các phòng) | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần hộp 250x250 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 9 | Đục tường đi chìm đường điện vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 10 | Đi ống ghen+Bó lại đường dây điện phía sau nhà | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | TB |
| 11 | Sơn cánh quạt trần+bảo dưỡng lại quạt+ Thay tụ quạt | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Tủ điện các phòng | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Thay nắp tủ điện tổng (Chân cầu thang) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Công sửa chữa điện | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 15 | Công doạn dẹp vệ sinh, bỏ phế thải | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | công |
| D | Cải tạo, sửa chữa đầu hồi nhà khoa cấp cứu: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 31,2 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo TKBVTC được duyệt | 6,4 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền nhà | Theo TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 0,475 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát chân tường đầu hồi để trát lại | Theo TKBVTC được duyệt | 21,904 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn tường đầu hồi để sưn lại | Theo TKBVTC được duyệt | 83,973 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo TKBVTC được duyệt | 0,908 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bỏ phế thải | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | Chuyến |
| 10 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 21,904 | m2 |
| 11 | Lanh tô trên cửa | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 105,877 | m2 |
| 13 | Bê tông nền bản trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,218 | m3 |
| 14 | Lát bản trượt, kích thước gạch 150x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,18 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7,194 | m2 |
| 16 | Cửa đi kết hợp với vách khung nhôm kính | Theo TKBVTC được duyệt | 6,54 | m2 |
| 17 | Mái sảnh treo bằng kính khung thép hộp | Theo TKBVTC được duyệt | 9,4 | m2 |
| E | Cải tạo mặt bằng sau nhà 7 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 30,468 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 5,253 | m3 |
| 3 | Xúc đất, máy đào | Theo TKBVTC được duyệt | 4,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo TKBVTC được duyệt | 4,157 | 100m3 |
| 5 | San gạt đầm lại nền | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | công |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,5 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 22 | cấu kiện |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,089 | m3 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh đất thải trong rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | Công |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,495 | m2 |
| 11 | Lắp các tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Đào đất rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 3,85 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,924 | m3 |
| 15 | Láng đáy rãnh dày 3cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 11,2 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,064 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Tối thiểu 02 hợp đồng là công trình cải tạo sửa chữa) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ>=5T | Ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi