Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112139-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210101200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ dự toán năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 15:23:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,054,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5821685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16433E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 739.000.000 VND.*Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo tim cos, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà điều trị Methadone)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.380,9079m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V500,6318m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,586m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V101,6955m2
5Phá dỡ lớp xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,9008m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3922m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5725m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,58m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,58m3
11Dán chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,1628
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,911m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,71m2
14Lát nền, sàn vệ sinh gạch lát 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,391m2
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Xử lý thông tắc ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
20Thay rọ chắn rác trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Xử lý khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
22Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,591m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.638,31541m2
24Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V272,85941m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3712100m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1975m3
C CẢI TẠO NHÀ TRỰC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà trực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,5291m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6081m2
4Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,92111m2
D CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà để xe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,334m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5419m2
3Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3341m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,54191m2
E CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.637,618m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,9703m2
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá (cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4416m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
6Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,10651 m3
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100kg
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759100kg
9Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9361m2
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9715m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656,0981m2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,971m2
14Sửa chữa khung tên biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
15Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V416m2
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4748m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V21,47m3
18Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4161m2
F XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
5Cụm thép móng cột nhà để xeMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4825tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172tấn
9Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4316m2
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m2
14Ke thép bọc nhựa chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
G XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2757m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1959tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6019m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3974m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7666m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3352m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1135tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0692m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4233m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523100m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0712100m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
29Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9856m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,041m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,642m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6743m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1203m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,355m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8164m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94
38Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, kính dày 6.38mm cả phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,48m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,99m2
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Dây cấp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1dây
50Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Hệ thống đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh, điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
H XÂY MỚI NHÀ KHO
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9312m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5314m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7478m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1472tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3296tấn
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2553m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0669tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0914m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5457m3
17Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1703tấn
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0226m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,222m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1779tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451100m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2583tấn
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6587m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,0316m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,26m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9292m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,154m2
37Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung cánh inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,38
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,22m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V70,03m2
40Hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
41Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X25+1X15Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5821685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16433E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 739.000.000 VND.*Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.478.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng 1 có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đo tim cos, định vị công trình1
2 Cần trục ô tô ≥ 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
4 Đầm bàn 1KW1
5 Đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy hàn ≥ 23Kw1
7 Máy khoan cầm tay 2,5 KW1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa ≥ 80l1
10 Ô tô tự đổ > 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->