Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 15:23:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5821685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 739.000.000 VND.*Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tim cos, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà điều trị Methadone) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,9079 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,6318 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,586 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6955 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9008 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3922 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 11 | Dán chống thấm bằng màng chống thấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1628 | m² |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,91 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,71 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch lát 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,39 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Xử lý thông tắc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 20 | Thay rọ chắn rác trên sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Xử lý khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,59 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.638,3154 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,8594 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3712 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1975 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà trực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5291 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,608 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9211 | 1m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (nhà để xe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,334 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5419 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,334 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5419 | 1m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.637,618 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9703 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá (cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4416 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100kg |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | 1m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9715 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656,098 | 1m2 |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,97 | 1m2 |
| 14 | Sửa chữa khung tên biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4748 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | 1m2 |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Cụm thép móng cột nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4825 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2172 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4316 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 14 | Ke thép bọc nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2757 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0642 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6019 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3974 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7666 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3352 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0692 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4233 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9856 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,041 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,642 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6743 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1203 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,355 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8164 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m² |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, kính dày 6.38mm cả phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,99 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Dây cấp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | dây |
| 50 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Hệ thống đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh, điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| H | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9312 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5314 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3296 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2553 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0914 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5457 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0226 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1779 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2583 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6587 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0316 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,26 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9292 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,154 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung cánh inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m² |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,22 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,03 | m2 |
| 40 | Hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 41 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X25+1X15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5821685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 739.000.000 VND.*Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện. | 1 | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đo tim cos, định vị công trình | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | 1KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 2,5 KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | > 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi