Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 19:38:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,660,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có một trong có hạng mục như sau:+ Thi công xây dựng sửa chữa cải tạo khu xử lý, thi công tủ điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành).Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hoặc nhiều hơp đồng có các nội dung thi công riêng biệt theo yêu cầu về quy mô hợp đồng tương tự và có tổng giá các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyện ngành điện hoặc điện điều khiển hoặc tự động hoá.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tại trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục bê tông hoặc búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông ; | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tần số AC V, DC + AC V, AC A: 99,99 Hz đến 99,99 kHz / ± 0,1% RDG. ± 1 DGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng pin |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ống công nghệ cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D280 PN10 PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút HDPE D280x90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D280 ( Bao gồm Bích thép rỗng D250+ BU HDPE D280) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | bộ |
| B | Xây dựng công nghệ cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,01 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,86 | m3 |
| C | Hố ga G1 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0274 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,2306 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0052 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0026 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0004 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch rỗng VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,157 | m3 |
| 10 | Trát tường trong hố vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,56 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng nắp hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Đ3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan Đ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,49 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước B400 | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước B400, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 17,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,184 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0774 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0398 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch rỗng VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,7564 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 29,96 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố rãnh thoát nước B400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,3908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố rãnh thoát nước B400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 21 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trường cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,8 | m3 |
| E | Phá dỡ nền đường cụm khu xử lý+ Phá dỡ nhà trạm bơm 1,2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường+ nhà trạm bơm 1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 72,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 5km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,32 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vận chuyển cửa đi, cửa sổ, phụ kiện ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| F | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát đầm chặt k=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 43,04 | m3 |
| 2 | Nilong chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 430,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 86,08 | m3 |
| G | Cổng chính | |||
| 1 | Đào đất trụ cổng chính bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót trụ cổng chính mác 150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cổng mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột trụ cổng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,613 | m3 |
| 6 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép trụ cổng fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0104 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cổng fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0117 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cổng fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0499 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,66 | m3 |
| 12 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12,005 | m2 |
| 13 | Sơn trụ cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12,005 | m2 |
| 14 | Gia công và lắp dựng cổng trọn bộ bao gồm phụ kiện, khoá, sơn hoàn thiện (kích thước chi tiết theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trường phạm vị 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,08 | m3 |
| H | Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 91,656 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 437,95 | m2 |
| 3 | Trát cột trụ dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 91,656 | m2 |
| 4 | Trát tường rào dày 2cm, VXM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 437,95 | m2 |
| 5 | Quét vôi ve màu trắng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 529,61 | m2 |
| 6 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15,405 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,814 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng , chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,548 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng , chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6,808 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng , chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,774 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 89,396 | m2 |
| 12 | Đất dùng để trồng cây (Đất san nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 201,14 | m3 |
| I | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 50,79 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 7,26 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 26,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường rào hoa sắt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,742 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng phi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0481 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng phi 12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,3113 | tấn |
| 9 | Xây trụ tường gạch chỉ, VXM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,17 | m3 |
| 10 | Trát cột trụ dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 101,74 | m2 |
| 11 | Trát tường hàng rào VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 158,73 | m2 |
| 12 | Quét vôi ve hàng rào, trụ cột 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 260,47 | 1m2 |
| 13 | Gia công thép làm hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,764 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép làm hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 32,074 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 32,074 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 39,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trường phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,99 | m3 |
| J | Trạm bơm nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=180m3, H=50m, N=37KW (vật tư chủ đầu tư cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D250 dày 9,27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van bướm 2 chiều BB D250 (vật tư chủ đầu tư cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều D250 có cần đối trọng (vật tư chủ đầu tư cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt crefin gang D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BB D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê thép gia công D250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút thép UU D250x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thép lệch D250x125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn thép cân UU D250x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cặp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cặp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cặp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt pa lăng tay 0.5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Gioăng cao su D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13 | bộ |
| 18 | Gioăng cao su D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Gioăng cao su D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Bu lông M20x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 188 | bộ |
| 21 | Bu lông M20x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Bu lông vít nở M14x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Thép bản mã 150x150x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | kg |
| 24 | Thép V63x63x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 45,0216 | kg |
| 25 | Đai thép 700x50x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,3738 | kg |
| 26 | Bu lông vít nở M14x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đai thép 1000x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 7,85 | kg |
| K | Khu pha chế javel | |||
| 1 | Lắp đặt bơm định lượng Q=230L/H động cơ 0,3W (bơm tận dụng của Chủ đầu tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thùng chứa đựng javel 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | Thùng nhựa hòa trộn javel 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy khuấy 100 vòng ( Máy khuấy tận dụng của Chủ đầu tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống DN42 UPVC C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống D21 UPVC C0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,27 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van hai chiều PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van hai chiều PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê D42x42 UPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê D42x21 UPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê D21x21 UPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút D42x90 UPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút D21x90 UPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt rắc co D21 UPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt UPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt UPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 74,29 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mác 100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,7364 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng Fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0793 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,387 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ cột Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0111 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1121 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6,262 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 45cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,592 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,3758 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng fi 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0466 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,3479 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 65,81 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trình bằng phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,479 | m3 |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0263 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1919 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,2878 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0536 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,3447 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 9,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,8427 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,8219 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0528 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,2737 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,042 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô Fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0544 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 25,11 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 117,01 | m2 |
| 19 | Trát tường trong nhà dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 121,77 | m2 |
| 20 | Trát hẻm cửa dày 2cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 11,57 | m2 |
| 21 | Trát trần VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 44,68 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, gờ móc nước VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 21,386 | m2 |
| 23 | Đào đất cấp 3 đặt bệ bơm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,417 | m3 |
| 24 | Bê tông lót bệ bơm mác 150 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,17 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ bơm mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,244 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bệ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0553 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bệ bơm Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0844 | tấn |
| 28 | Bê tông lót nền mác 150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,6075 | m3 |
| 29 | Lát gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 47,275 | m2 |
| 30 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20,42 | m2 |
| 31 | Thép bản mã 150x150x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 33,912 | kg |
| 32 | Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,2282 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 22,814 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 màu xanh lá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,6796 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 11,7 | m |
| 36 | Tôn bịt góc 200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 13,2 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 138,4 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 138,4 | m2 |
| 39 | Sơn trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 44,683 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 PN3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,128 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90x90độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90x45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | cái |
| 44 | Sản xuất, gia công, lắp đặt thép đỡ pa lăng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,1159 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,809 | m2 |
| 46 | Bu lông M22L90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Bu lông M24L370 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Gỗ chèn thép chữ I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0054 | m3 |
| N | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh KT 1200x2700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,24 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh KT 1600x2700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh KT 800x2200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh KT 1400x1800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12,6 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khung nhựa lõi thép KT40x80 + vách kính dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10,1 | m2 |
| O | Phần công nghệ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Bơm Q=90m3, H=54m, N=22kw (bơm hiện trạng di chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và lăp đặt lại van 2 chiều D150 (van hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt van 1 chiều D150 (van hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại crefin D150 (hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D280 PN10 PE100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép D250 dày 9,27 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,025 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép D150 dày 4,78 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép BBB D250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x22,5 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D280 (Bao gồm BU D280+ Bích thép rỗng D250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | cặp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cặp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,5 | cặp |
| 15 | Gioăng cao su D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Gioăng cao su D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| P | Phần xây dựng di chuyển bơm | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 đặt bệ bơm+ cột trụ mặt bằng che mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,801 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bệ bơm mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông cột trụ mái che mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột trụ mái che bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bơm Fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0305 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép mạ kẽm D48.3*1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0337 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tôn sóng dày 0,42mm màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Thép bản 80x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6,0288 | kg |
| 12 | Thép phi 10 (Làm râu thép buộc chân cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,4808 | kg |
| 13 | Láng nền VXM M100 không đánh màu dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 11,376 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa khỏi công trình phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,8 | m3 |
| Q | TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 2000x1000x500mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; (trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14 | m |
| 4 | Cung cấp và kéo rải dây đơn, Cáp mềm Cu/PVC/PVC 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15 | m |
| 5 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Dây tín hiệu điều khiển 4x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 40 | m |
| 6 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | m |
| 7 | Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 14 | m |
| 8 | Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cảnh báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | quả |
| 10 | Cung cấp và rải băng cảnh báo cáp khổ 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | m |
| R | TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM HÓA CHẤT | |||
| 1 | Cng cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 800X600X400mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; (trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23 | m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 23 | m |
| 6 | Cung cấp và rải băng cảnh báo cáp ngầm khổ 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | quả |
| S | TỦ ĐIỆN + CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong nhà, vỏ tôn dày 1,5-2mm; KT 400x300x200mm (trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m |
| 3 | Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 55 | m |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | đầu cáp |
| 5 | Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 65 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng chao cao áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng khung Bulong móng 4M24x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và rải Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 65 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 20 | quả |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module kt 170x220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm cả hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hạt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 2P 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 60 | m |
| 13 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15 | m |
| 14 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 15 | m |
| 15 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 12 | m |
| 16 | Cung cấp và kéo rải Ống luồn đàn hồi loại chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 55 | m |
| U | CẤP ĐIỆN VÀO TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào mương đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2,29 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,2 | m3 |
| V | TIÊP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 10 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,2 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0366 | tấn |
| W | CẤP ĐIỆN 02 BƠM NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào mương đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,23 | m3 |
| X | CẤP ĐIỆN NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào mương đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,02 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| Y | CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Đào mương đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 5,85 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 3,85 | m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 2 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0975 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT | 0,0183 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có một trong có hạng mục như sau:+ Thi công xây dựng sửa chữa cải tạo khu xử lý, thi công tủ điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành).Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hoặc nhiều hơp đồng có các nội dung thi công riêng biệt theo yêu cầu về quy mô hợp đồng tương tự và có tổng giá các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyện ngành điện hoặc điện điều khiển hoặc tự động hoá.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 6T | tải trọng ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tải | tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 4 | Xe lu | tải trọng ≥ 6T | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | tại trọng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 80-250l | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 11 | Máy đục bê tông hoặc búa căn khí nén | công suất ≥ 2,5Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông ; | công suất ≥ 5,5 HP | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt cầm tay | công suất ≥ 500W | 1 |
| 15 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Tần số AC V, DC + AC V, AC A: 99,99 Hz đến 99,99 kHz / ± 0,1% RDG. ± 1 DGT | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | dùng pin | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi