Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112519-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200877853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 19:38:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có một trong có hạng mục như sau:+ Thi công xây dựng sửa chữa cải tạo khu xử lý, thi công tủ điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành).Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hoặc nhiều hơp đồng có các nội dung thi công riêng biệt theo yêu cầu về quy mô hợp đồng tương tự và có tổng giá các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyện ngành điện hoặc điện điều khiển hoặc tự động hoá.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị tại trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80-250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục bê tông hoặc búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông ;
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 500W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Tần số AC V, DC + AC V, AC A: 99,99 Hz đến 99,99 kHz / ± 0,1% RDG. ± 1 DGT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị dùng pin
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ống công nghệ cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D280 PN10 PE100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,14100m
2Cung cấp và lắp đặt cút HDPE D280x90 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D280 ( Bao gồm Bích thép rỗng D250+ BU HDPE D280)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,5bộ
B Xây dựng công nghệ cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,87m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,01m3
3Vận chuyển đất thừa khỏi công trường cự ly 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,86m3
C Hố ga G1
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,64m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0274m3
3Đổ bê tông, bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,2306m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0052tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0026tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0004tấn
7Ván khuôn bê tông lót đáy hốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0058100m2
8Ván khuôn bê tông đáy hốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0074100m2
9Xây tường gạch rỗng VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,157m3
10Trát tường trong hố vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,56m2
11Bê tông giằng nắp hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,135m3
12Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0175100m2
13Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Đ3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,1m3
14Ván khuôn bê tông tấm đan Đ2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,006100m2
15Lắp đặt tấm đan Đ2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,15m3
17Vận chuyển đất thừa khỏi công trường cự ly 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,49m3
D Rãnh thoát nước B400
1Đào đất rãnh thoát nước B400, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT17,47m3
2Đổ bê tông lót đáy đá 4x6 M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,184m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0774tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0398tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0071tấn
6Ván khuôn bê tông lót đáy hốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0441100m2
7Xây tường gạch rỗng VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,7564m3
8Trát tường trong hố vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT29,96m2
9Bê tông giằng hố rãnh thoát nước B400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,3908m3
10Ván khuôn giằng hố rãnh thoát nước B400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,1747100m2
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,26m3
12Ván khuôn bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0672100m2
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT21cái
14Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT13,68m3
15Vận chuyển đất thừa khỏi công trường cự ly 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,8m3
E Phá dỡ nền đường cụm khu xử lý+ Phá dỡ nhà trạm bơm 1,2
1Phá dỡ nền đường+ nhà trạm bơm 1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1Trọn gói
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT72,292m3
3Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 5km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,32tấn
4Tháo dỡ vận chuyển cửa đi, cửa sổ, phụ kiện ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1Trọn gói
F Sân, đường nội bộ
1Đắp cát đầm chặt k=0,9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT43,04m3
2Nilong chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT430,4m2
3Đổ bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT86,08m3
G Cổng chính
1Đào đất trụ cổng chính bằng thủ công, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,744m3
2Bê tông lót trụ cổng chính mác 150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,288m3
3Bê tông móng trụ cổng mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,8m3
4Ván khuôn bê tông móng trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,072100m2
5Bê tông cột trụ cổng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,613m3
6Xây trụ cổng bằng gạch chỉ VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,282m3
7Ván khuôn cột trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,07100m2
8Cốt thép trụ cổng fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0104tấn
9Cốt thép trụ cổng fi10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0117tấn
10Cốt thép trụ cổng fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0499tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,66m3
12Trát trụ cổng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT12,005m2
13Sơn trụ cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT12,005m2
14Gia công và lắp dựng cổng trọn bộ bao gồm phụ kiện, khoá, sơn hoàn thiện (kích thước chi tiết theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1bộ
15Vận chuyển đất thừa khỏi công trường phạm vị 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,08m3
H Tường rào xây gạch
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT91,656m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT437,95m2
3Trát cột trụ dày 2cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT91,656m2
4Trát tường rào dày 2cm, VXM 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT437,95m2
5Quét vôi ve màu trắng 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT529,61m2
6Đào móng bồn hoa bằng thủ công, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT15,405m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,814m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng , chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT5,548m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng , chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT6,808m3
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng , chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,774m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT89,396m2
12Đất dùng để trồng cây (Đất san nền)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT201,14m3
I Tường rào hoa sắt
1Đào đất, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT50,79m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT7,26m3
3Xây móng bằng đá hộc VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT26,19m3
4Xây gạch chỉ vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT15,35m3
5Đổ bê tông, bê tông tường rào hoa sắt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,742m3
6Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,2268100m2
7Cốt thép giằng móng phi 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0481tấn
8Cốt thép giằng móng phi 12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,3113tấn
9Xây trụ tường gạch chỉ, VXM M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10,17m3
10Trát cột trụ dày 2cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT101,74m2
11Trát tường hàng rào VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT158,73m2
12Quét vôi ve hàng rào, trụ cột 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT260,471m2
13Gia công thép làm hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,764tấn
14Lắp dựng thép làm hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT32,074m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT32,074m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT39,8m3
17Vận chuyển đất thừa khỏi công trường phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10,99m3
J Trạm bơm nước sạch
1Lắp đặt bơm trục ngang Q=180m3, H=50m, N=37KW (vật tư chủ đầu tư cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt ống thép D250 dày 9,27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,25100m
3Lắp đặt van bướm 2 chiều BB D250 (vật tư chủ đầu tư cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cái
4Lắp đặt van 1 chiều D250 có cần đối trọng (vật tư chủ đầu tư cấp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt crefin gang D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm BB D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cái
7Cung cấp và lắp đặt tê thép gia công D250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt cút thép UU D250x90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10cái
9Cung cấp và lắp đặt côn thép lệch D250x125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt côn thép cân UU D250x80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cặp
12Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cặp
13Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cặp
14Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 barTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt pa lăng tay 0.5 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1bộ
17Gioăng cao su D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT13bộ
18Gioăng cao su D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2bộ
19Gioăng cao su D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2bộ
20Bu lông M20x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT188bộ
21Bu lông M20x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8bộ
22Bu lông vít nở M14x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT32bộ
23Thép bản mã 150x150x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8kg
24Thép V63x63x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT45,0216kg
25Đai thép 700x50x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,3738kg
26Bu lông vít nở M14x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
27Đai thép 1000x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT7,85kg
K Khu pha chế javel
1Lắp đặt bơm định lượng Q=230L/H động cơ 0,3W (bơm tận dụng của Chủ đầu tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt thùng chứa đựng javel 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
3Thùng nhựa hòa trộn javel 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
4Lắp đặt máy khuấy 100 vòng ( Máy khuấy tận dụng của Chủ đầu tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt ống DN42 UPVC C2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,36100m
6Cung cấp và lắp đặt ống D21 UPVC C0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,27100m
7Cung cấp và lắp đặt van hai chiều PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cái
8Cung cấp và lắp đặt van hai chiều PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT14cái
9Cung cấp và lắp đặt van một chiều D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt tê D42x42 UPVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3cái
11Cung cấp và lắp đặt tê D42x21 UPVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt tê D21x21 UPVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT9cái
13Cung cấp và lắp đặt cút D42x90 UPVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8cái
14Cung cấp và lắp đặt cút D21x90 UPVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT16cái
15Cung cấp và lắp đặt rắc co D21 UPVCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8cái
16Cung cấp và lắp đặt nút bịt UPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt nút bịt UPVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cái
L Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT74,29m3
2Bê tông lót mác 100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,7364m3
3Bê tông móng mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,732m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,064100m2
5Cốt thép móng Fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0793tấn
6Bê tông cổ cột mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,387m3
7Ván khuôn bê tông cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0704100m2
8Cốt thép cổ cột Fi6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0111tấn
9Cốt thép cổ cột Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,1121tấn
10Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT6,262m3
11Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 45cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,592m3
12Bê tông giằng móng mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,624m3
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,3758100m2
14Cốt thép giằng móng fi 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0466tấn
15Cốt thép giằng móng fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,3479tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT65,81m3
17Vận chuyển đất thừa khỏi công trình bằng phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8,479m3
M Phần thân
1Đổ bê tông cột, tiết diện, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,28m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,23100m2
3Cốt thép cột Fi6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0263tấn
4Cốt thép cột Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,1919tấn
5Bê tông dầm mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,11m3
6Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,2878100m2
7Cốt thép dầm Fi6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0536tấn
8Cốt thép dầm Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,3447tấn
9Bê tông sàn mái mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT9,67m3
10Ván khuôn bê tông sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,8427100m2
11Cốt thép sàn mái Fi10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,8219tấn
12Cốt thép sàn mái Fi6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0528tấn
13Bê tông lanh tô mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,2737m3
14Ván khuôn bê tông lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,1808100m2
15Cốt thép lanh tô Fi6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,042tấn
16Cốt thép lanh tô Fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0544tấn
17Xây tường bằng gạch chỉ, VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT25,11m3
18Trát tường ngoài nhà dày 2cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT117,01m2
19Trát tường trong nhà dày 2cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT121,77m2
20Trát hẻm cửa dày 2cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT11,57m2
21Trát trần VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT44,68m2
22Trát sê nô, gờ móc nước VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT21,386m2
23Đào đất cấp 3 đặt bệ bơm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,417m3
24Bê tông lót bệ bơm mác 150 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,17m3
25Bê tông bệ bơm mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,244m3
26Ván khuôn bệ bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0553100m2
27Cốt thép bệ bơm Fi10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0844tấn
28Bê tông lót nền mác 150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,6075m3
29Lát gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT47,275m2
30Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT20,42m2
31Thép bản mã 150x150x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT33,912kg
32Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,2282tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT22,814m2
34Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 màu xanh láTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,6796100m2
35Tôn úp nóc 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT11,7m
36Tôn bịt góc 200x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT13,2m
37Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT138,4m2
38Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT138,4m2
39Sơn trần nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT44,683m2
40Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước UPVC D90 PN3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,128100m
41Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90x90độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cái
42Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cái
43Cung cấp và lắp đặt cút PVC D90x45 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8cái
44Sản xuất, gia công, lắp đặt thép đỡ pa lăngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,1159tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,809m2
46Bu lông M22L90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4bộ
47Bu lông M24L370Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8bộ
48Gỗ chèn thép chữ ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0054m3
N Phần cửa
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh KT 1200x2700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,24m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh KT 1600x2700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT8,64m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh KT 800x2200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,76m2
4Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh KT 1400x1800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT12,6m2
5Cung cấp và lắp đặt khung nhựa lõi thép KT40x80 + vách kính dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10,1m2
O Phần công nghệ
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Bơm Q=90m3, H=54m, N=22kw (bơm hiện trạng di chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3cái
2Tháo dỡ và lăp đặt lại van 2 chiều D150 (van hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT6cái
3Tháo dỡ và lắp đặt van 1 chiều D150 (van hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3cái
4Tháo dỡ và lắp đặt lại crefin D150 (hiện trạng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3cái
5Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D280 PN10 PE100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,15100m
6Cung cấp và lắp đặt Ống thép D250 dày 9,27 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,025100m
7Cung cấp và lắp đặt Ống thép D150 dày 4,78 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,03100m
8Cung cấp và lắp đặt Tê thép BBB D250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
9Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x90 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút HDPE D280x22,5 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt bích nhựa HDPE D280 (Bao gồm BU D280+ Bích thép rỗng D250)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,5cặp
13Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cặp
14Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,5cặp
15Gioăng cao su D250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT6cái
16Gioăng cao su D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3cái
P Phần xây dựng di chuyển bơm
1Đào đất cấp 3 đặt bệ bơm+ cột trụ mặt bằng che máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,801m3
2Đổ bê tông, bê tông bệ bơm mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,45m3
3Đổ bê tông, bê tông cột trụ mái che mác 200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,576m3
4Ván khuôn bệ bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,7100m2
5Ván khuôn cột trụ mái che bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0144100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bơm Fi10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0305tấn
7Gia công và lắp đặt thép mạ kẽm D48.3*1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,027tấn
8Gia công và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0171tấn
9Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 30*60*1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0337tấn
10Cung cấp và lắp đặt tôn sóng dày 0,42mm màu xanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,129100m2
11Thép bản 80x80x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT6,0288kg
12Thép phi 10 (Làm râu thép buộc chân cột)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,4808kg
13Láng nền VXM M100 không đánh màu dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT11,376m2
14Vận chuyển đất thừa khỏi công trình phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,8m3
Q TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM NƯỚC SẠCH
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 2000x1000x500mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; (trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1tủ
2Cung cấp và kéo rải cáp ngầm. Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT20m
3Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT14m
4Cung cấp và kéo rải dây đơn, Cáp mềm Cu/PVC/PVC 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT15m
5Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Dây tín hiệu điều khiển 4x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT40m
6Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT20m
7Cung cấp và kéo rải ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT14m
8Cài đặt cấu hình, khai báo phần mềm cho thiết bị quản lý điều hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1thiết bị
9Cung cấp và lắp đặt Sứ cảnh báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10quả
10Cung cấp và rải băng cảnh báo cáp khổ 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT20m
R TỦ ĐIỀU KHIỂN BƠM HÓA CHẤT
1Cng cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển trong nhà 1 lớp cánh KT 800X600X400mm dày 2mm; Sơn tĩnh điện; (trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1tủ
2Cung cấp và kéo rải Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT23m
3Cung cấp và kéo rải Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10m
4Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10m
5Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT23m
6Cung cấp và rải băng cảnh báo cáp ngầm khổ 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10m
7Cung cấp và lắp đặt sứ cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4quả
S TỦ ĐIỆN + CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong nhà, vỏ tôn dày 1,5-2mm; KT 400x300x200mm (trọn bộ bao gồm thiết bị theo thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1tủ
2Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10m
3Cung cấp và kéo rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT55m
4Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2đầu cáp
5Cung cấp và kéo rải Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT65m
6Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cột
7Cung cấp và lắp dựng chao cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2bộ
8Cung cấp và luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT12m
9Cung cấp và lắp dựng khung Bulong móng 4M24x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2Bộ
10Cung cấp và rải Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT65m
11Cung cấp và lắp đặt Sứ cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT20quả
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Cung cấp và lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module kt 170x220mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1hộp
2Cung cấp và lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm cả hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1máy
3Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4bộ
4Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2bộ
5Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3cái
9Cung cấp và lắp đặt hạt công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 2P 30ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt Aptomat MCB 2P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cái
12Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT60m
13Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT15m
14Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT15m
15Cung cấp và kéo rải dây dẫn 2 ruột; Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT12m
16Cung cấp và kéo rải Ống luồn đàn hồi loại chống cháy D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT55m
U CẤP ĐIỆN VÀO TRẠM BƠM NƯỚC SẠCH
1Đào mương đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2,29m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,03100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,2m3
V TIÊP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG
1Đào kênh mương, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,2m3
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT4cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT10m
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,2m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0366tấn
W CẤP ĐIỆN 02 BƠM NƯỚC SẠCH
1Đào mương đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,36m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,23m3
X CẤP ĐIỆN NHÀ HÓA CHẤT
1Đào mương đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,02m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,66m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,015100m2
Y CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,28m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,064100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT1,28m3
4Đào mương đường cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT5,85m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT3,85m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT2m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0975100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V HSMT0,0183tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có một trong có hạng mục như sau:+ Thi công xây dựng sửa chữa cải tạo khu xử lý, thi công tủ điện, điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐTài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm biểu giá hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tính đến thời điểm dự thầu (kèm theo bảng khối lượng công việc hoàn thành).Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hoặc nhiều hơp đồng có các nội dung thi công riêng biệt theo yêu cầu về quy mô hợp đồng tương tự và có tổng giá các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).73
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyện ngành điện hoặc điện điều khiển hoặc tự động hoá.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành điện- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T tải trọng ≥ 6T1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Ô tô tải tải trọng ≥ 5T1
4 Xe lu tải trọng ≥ 6T1
5 Máy đầm cóc tại trọng ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥1,5 kW công suất ≥1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 80-250l2
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1Kw1
9 Máy phát điện công suất ≥ 23kW1
10 Máy hàn công suất ≥ 23kW2
11 Máy đục bê tông hoặc búa căn khí nén công suất ≥ 2,5Kw2
12 Máy cắt bê tông ; công suất ≥ 5,5 HP2
13 Máy cắt uốn sắt công suất ≥ 5kW2
14 Máy cắt cầm tay công suất ≥ 500W1
15 Đồng hồ đo điện vạn năng Tần số AC V, DC + AC V, AC A: 99,99 Hz đến 99,99 kHz / ± 0,1% RDG. ± 1 DGT1
16 Máy ép đầu cốt dùng pin1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->