Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:48:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,988,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.418.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộquản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đào lăn mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.675,2 | m3 |
| 5 | Đào Đào phá mặt đường BTXM cũ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3022 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền, lề đường K95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,645 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đắp K95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,2878 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9164 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.329,132 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3079 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,682 | 100m3 |
| 12 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8448 | 100m2 |
| 13 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, hàm lượng 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8448 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2814 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7684 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0498 | 100tấn |
| 17 | Rải mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8448 | 100m2 |
| 18 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8448 | 100m2 |
| B | Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,06 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 2mm (bàn giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 3mm (bàn giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác cạnh D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | "Biển ghép tam giác 70cm + chữ nhật 70x35cm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,53 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc tiêu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 13 | Sơn 2 nước đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC (GIA CỐ TALY) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả móng kè bằng đầm cóc (đất tận dụng) K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3429 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre D>=7cm dài 2,5m, 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1625 | 100m |
| 4 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,79 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,23 | m3 |
| 6 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 8 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m |
| 9 | Đá 1x2 làm tầng lọc đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Vải thấm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | 100m2 |
| 11 | Đắp đập làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6363 | 100m3 |
| 12 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6363 | 100m3 |
| E | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8 | 1m3 |
| 2 | Cọc tre gia cố mật độ 16cọc/m2, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,3986 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn BT đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1446 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,25 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,217 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7445 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,41 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh xây VXM M75 dày 1.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,35 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1032 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0423 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan C20 (M250) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,72 | m3 |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| F | CÔNG TRÒN BTCT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4588 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100tấn |
| 12 | Rải mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 13 | Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | 100m2 |
| 14 | Cọc tre D>=7cm dài 2,5m, 25cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | 100m |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 17 | Xây gạch XMCL, xây tường thẳng, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4274 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,49 | m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng cống đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| G | CỐNG HỘP 2x2m (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,49 | m2 |
| 8 | Bê tông thuỷ công , bê tông thân cống đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công , cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công , cốt thép tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0508 | tấn |
| H | GỜ LAN CAN, BẢN QUÁ ĐỘ, BÊ TRẠM BƠM, LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 300,Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 8 | Thép hình cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 9 | Thép tấm cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 10 | Bulong M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Nẹp cao su: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 12 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thép hình cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 14 | Thép bê tông cánh phai D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 15 | Bê tông cánh phai đá 1*2 M200: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 16 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | tấn |
| 17 | LẮp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | m2 |
| 18 | Bu lông M22x650: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| I | TƯỜNG BỂ XẢ, BỂ ĐIỀU TIẾT NƯỚC | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3879 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3613 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4901 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3756 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3631 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3022 | 100m3 |
| J | ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 6 | Dây thừng D5mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) KV1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.418.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộquản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Lu rung | Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Xe phun tưới nhựa | Dung tích bồn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi