Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112449-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210112367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:48:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,988,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.418.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộquản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V622m3
2Đào đất không thích hợp, đào lăn mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V227m3
3Đào cấpMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m3
4Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4.675,2m3
5Đào Đào phá mặt đường BTXM cũ đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3022100m3
6Đắp nền, lề đường K95:Mô tả kỹ thuật theo chương V42,645100m3
7Vật liệu đắp K95:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.593,2878m3
8Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9164100m3
9Vật liệu đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.329,132m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3079100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V8,682100m3
12Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8448100m2
13Tưới dính bám bằng nhũ tương, hàm lượng 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8448100m2
14Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2814100tấn
15Sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7684100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V16,0498100tấn
17Rải mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,8448100m2
18Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,8448100m2
B Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,06m2
2Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 2mm (bàn giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
3Sơn vạch kẻ đường màu vàng dày 3mm (bàn giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
4Lắp đặt biển phản quang, loại tam giác cạnh D70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5"Biển ghép tam giác 70cm + chữ nhật 70x35cm"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,531m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
9Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m3
10Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3876100m2
11Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
12Bê tông cọc tiêu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
13Sơn 2 nước đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
D KÈ ĐÁ HỘC (GIA CỐ TALY)
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V309,81m3
2Đắp hoàn trả móng kè bằng đầm cóc (đất tận dụng) K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3429100m3
3Cọc tre D>=7cm dài 2,5m, 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,1625100m
4Đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,79m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V281,23m3
6Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V33,3m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,93m2
8Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m
9Đá 1x2 làm tầng lọc đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
10Vải thấm 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4591100m2
11Đắp đập làm bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6363100m3
12Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6363100m3
E RÃNH XÂY
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V200,81m3
2Cọc tre gia cố mật độ 16cọc/m2, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V311,3986100m
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V77,85m3
4Lớp ni lông chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,785100m2
5Ván khuôn BT đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1446100m2
6Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V134,25m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,49m3
8Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,217100m2
9Cốt thép giằng rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V3,7445tấn
10Bê tông giằng rãnh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,39m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.448,41m2
12Láng đáy rãnh xây VXM M75 dày 1.0cmMô tả kỹ thuật theo chương V435,35m2
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,1032100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,0423tấn
15Bê tông tấm đan C20 (M250) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,72m3
16Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V216,81 cấu kiện
17Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V216,81 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V21,6810 tấn/1km
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V536cái
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
F CÔNG TRÒN BTCT
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V271,61m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4588100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
4Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14,664m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m3
7Tưới thấm bám bằng nhựa pha dầu, 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
8Tưới thấm bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
9Sản xuất BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100tấn
10Sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100tấn
12Rải mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
13Rải mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4575100m2
14Cọc tre D>=7cm dài 2,5m, 25cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5100m
15Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
16Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,66m3
17Xây gạch XMCL, xây tường thẳng, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
18Ván khuôn BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4274100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,49m2
20Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
21Cốt thép giằng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1867tấn
22Bê tông giằng cống đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,57m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5762tấn
26Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
27Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
G CỐNG HỘP 2x2m (đổ tại chỗ)
1Đào móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V59,641m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775100m
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,49m2
8Bê tông thuỷ công , bê tông thân cống đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công, cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công , cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công , cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0508tấn
H GỜ LAN CAN, BẢN QUÁ ĐỘ, BÊ TRẠM BƠM, LAN CAN
1Ván khuôn Gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
2Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đá 1x2, mác 300,Gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,5744tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
8Thép hình cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
9Thép tấm cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
10Bulong M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Nẹp cao su:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
12Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Thép hình cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
14Thép bê tông cánh phai DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
15Bê tông cánh phai đá 1*2 M200:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
16Sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7199tấn
17LẮp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7199m2
18Bu lông M22x650:Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
I TƯỜNG BỂ XẢ, BỂ ĐIỀU TIẾT NƯỚC
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3879tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2977tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6475tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7011tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3613100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
8Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,4901100m3
10Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3756100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3631100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3022100m3
J ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tre dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
3Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Biển báo công trường số 441b KT800x1400:Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
5Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác):Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
6Dây thừng D5mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V6đèn
9Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V2.880KWh
13Người điều hành giao thông (NC2,7/7) KV1:Mô tả kỹ thuật theo chương V300công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1983305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.592.209.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.184.418.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia;53
2 Cán bộquản lý 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học;32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Đầm cóc Công suất >=70kg, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đào Dung tích gầu 0,4 - 0,8m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị). Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy rải Bê tông nhựa Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
8 Xe phun tưới nhựa Dung tích bồn 1
9 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
10 Máy ủi Công suất 1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. (Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->