Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116217-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Chủ đầu tư UBND huyện Bình Lục Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210113526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:54:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,964,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.946132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điệnPhải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực).+ Kinh nghiệm chuyên môn: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công đã từng chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực); chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao độngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tải (có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp đường điện chiếu sáng
1Cột đèn bát giác cao 9m - dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cột
2Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V75cột
3Móng cột đèn bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V75móng
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTAPVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.912,1m
5Rải dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.856,51m
6Dây Cu/PVC 2x2.5 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V975m
7Dây Cu/PVC 1x2.5 chống sét đènMô tả kỹ thuật theo chương V975m
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V150đầu
9Đèn LED 120WMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
10Giá đỡ tủ điều khiển HTCS chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tủ điều khiển HTCS chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
12Lắp bảng điện cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V75bảng
13Lắp cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
14Rãnh cáp trên hè loại 1 (trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
15Rãnh cáp trên hè loại 2 (qua nền bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.149m
16Ống nhựa xoắn F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.748,9m
17Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V150cuộn
18Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.050cái
19Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V75cột
20Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V494cái
21Ca xe vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
22Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
B Phần thí nghiệm
1Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
2TN tiếp địa cột + tủMô tả kỹ thuật theo chương V77vị trí
C Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Đế cọc tiêu bằng BTXM M150# đá 2x4 (KT25x25x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Biển báo công trường số 441b KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
7Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4đèn
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Người điều hành giao thông cả tuyến (NC3,0/7) (tính 2 công cho 100m)Mô tả kỹ thuật theo chương V49công
10Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V161,28KWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.946132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành điệnPhải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 hoặc Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh:Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (có bản chụp chứng thực).+ Kinh nghiệm chuyên môn: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia thi công công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công đã từng chỉ huy trưởng của công trình tương tự.75
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách thi công điện 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự.32
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư phụ trách thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự.32
4 Cán bộ quản lý kỹ thuật: Kỹ sư an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực); chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao độngKinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu). Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình đã từng tham gia công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5KW1
2 Máy đào 1
3 Máy hàn ≥ 23kW1
4 Máy trộn BT ≥ 250lít1
5 Ôtô tải (có cẩu) ≥2,5T1
6 Đầm cóc Đầm cóc1
7 Xe nâng 12m 12m1
8 Ô tô tải ≥ 5T1
9 Máy cắt uốn ≥5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->