Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112881-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đan Phượng; Xã Đan Phượng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.416
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201287774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 08:53:00 đến ngày 2021-01-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,576,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là rãnh thoát nước và mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.515.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9196100m2
2Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,367100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V67,9196100m2
4Ván khuôn rãnh ghéMô tả kỹ thuật theo chương V1,1395100m2
5Bê tông rãnh ghé, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,683m3
6Lắp đặt rãnh ghéMô tả kỹ thuật theo chương V1.187cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
C CẢI TẠO RÃNH B400 HIỆN TRẠNG, L=713M.
1Nâng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5691cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V11,8541m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
4Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,56m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8556100m3
6Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5691cấu kiện
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3507tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6371100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8541m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1441cấu kiện
D CẢI TẠO RÃNH B500 HIỆN TRẠNG, L=242M
1Nâng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2181cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
4Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
6Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2181cấu kiện
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2506tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
E CẢI TẠO RÃNH B600 HIỆN TRẠNG L=267M
1Nâng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4761cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1181m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
4Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,806m3
5Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4325100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4806100m3
7Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4761cấu kiện
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4721tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1181m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
F CẢI TẠO RÃNH B800 HIỆN TRẠNG L=109M
1Nâng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1741cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
4Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m3
6Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1741cấu kiện
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
G CẢI TẠO RÃNH B1000 HIỆN TRẠNG, L=227M
1Nâng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4081cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
4Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,1m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m3
6Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4081cấu kiện
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5345tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
H CẢI TẠO RÃNH B1500 HIỆN TRẠNG, L=128M
1Nâng tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2041cấu kiện
2Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m3
4Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m3
5Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
6Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2041cấu kiện
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3432100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V521cấu kiện
I RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA THIẾT KẾ MỚI
J ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG ĐỂ THI CÔNG HỐ GA
1Đào móng rãnh, hố ga, ống D160, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V99,38m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4305100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9938100m3
K CẮT MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V32,68410m
2Phá dỡ đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V24,59m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2459100m3
L PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B400, L=32,5M
1Cắt bê tông để phá dỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,725m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633100m3
M PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B500, L=11,7M
1Cắt bê tông để phá dỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,26810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,737m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m3
N PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B600, L=14,3M
1Cắt bê tông để phá dỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,04710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,343m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m3
O PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B800, L=6,08M
1Cắt bê tông để phá dỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,38410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3048m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
P PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B1000, L=10,64M
1Cắt bê tông để phá dỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8882m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,305m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m3
Q PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B1500, L=6,08M
1Cắt bê tông để phá dỡ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,29610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2317m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,128m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m3
R HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2673100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379100m3
S RÃNH B600 CHỊU LỰC THIẾT KẾ MỚI, L=15M
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8175m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4525m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
5Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
6Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
7Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
T ÔNG NHỰA UPVC D160, L=96M
1Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
U GA THU TRỰC TIẾP, SL 16 HỐ
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,048100m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3248m3
3Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2006tấn
4Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1774tấn
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,429100m2
6Bê tông hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8352m3
7Bê tông tạo dốc, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096m3
8Vữa xi măng mác 100 chèn cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
9Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
V GA THĂM RÃNH B600, SL 02 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5031m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7503m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0024m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4758m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
11Nắp ga Composite kích thước 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W GA THĂM RÃNH B1000, SL 07 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0161m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0484m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6168m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,546m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4876tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3666m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
11Nắp ga Composite kích thước 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
X GA THU THĂM RÃNH B400, SL 25 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0963m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2888m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,703m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,67m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8048tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,211m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
11Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
Y GA THU THĂM RÃNH B500, SL 09 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7547m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4369m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2504m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
11Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
Z GA THU THĂM RÃNH B600, SL 09 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7547m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2468m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,228m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2897tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,236m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
11Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
AA GA THU THĂM RÃNH B800, SL 04 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0794m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2187m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3504m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2444tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7227m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
11Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AB GA THU THĂM RÃNH B1500, SL 04 HỐ
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7326m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9306m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,807m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,776m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
8Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5618m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
11Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là rãnh thoát nước và mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.515.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ 2 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
11 Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
13 Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->