Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Đan Phượng; Xã Đan Phượng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.886.416 |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 08:53:00 đến ngày 2021-01-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là rãnh thoát nước và mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.515.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9196 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường trung bình đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,367 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9196 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh ghé, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,683 | m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| C | CẢI TẠO RÃNH B400 HIỆN TRẠNG, L=713M. | |||
| 1 | Nâng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8541 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8556 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3507 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8541 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1cấu kiện |
| D | CẢI TẠO RÃNH B500 HIỆN TRẠNG, L=242M | |||
| 1 | Nâng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| E | CẢI TẠO RÃNH B600 HIỆN TRẠNG L=267M | |||
| 1 | Nâng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1181 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | 1cấu kiện |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1181 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| F | CẢI TẠO RÃNH B800 HIỆN TRẠNG L=109M | |||
| 1 | Nâng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| G | CẢI TẠO RÃNH B1000 HIỆN TRẠNG, L=227M | |||
| 1 | Nâng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5345 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| H | CẢI TẠO RÃNH B1500 HIỆN TRẠNG, L=128M | |||
| 1 | Nâng tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tấm đan hiện trạng để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 4 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2038 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cấu kiện |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA THIẾT KẾ MỚI | |||
| J | ĐÀO ĐẮP, PHÁ DỠ RÃNH HIỆN TRẠNG ĐỂ THI CÔNG HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga, ống D160, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,38 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | 100m3 |
| K | CẮT MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,684 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B400, L=32,5M | |||
| 1 | Cắt bê tông để phá dỡ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B500, L=11,7M | |||
| 1 | Cắt bê tông để phá dỡ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B600, L=14,3M | |||
| 1 | Cắt bê tông để phá dỡ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B800, L=6,08M | |||
| 1 | Cắt bê tông để phá dỡ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3048 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| P | PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B1000, L=10,64M | |||
| 1 | Cắt bê tông để phá dỡ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m3 |
| Q | PHÁ DỠ RÃNH XÂY GẠCH B1500, L=6,08M | |||
| 1 | Cắt bê tông để phá dỡ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2317 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| R | HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m3 |
| S | RÃNH B600 CHỊU LỰC THIẾT KẾ MỚI, L=15M | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4525 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| T | ÔNG NHỰA UPVC D160, L=96M | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| U | GA THU TRỰC TIẾP, SL 16 HỐ | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8352 | m3 |
| 7 | Bê tông tạo dốc, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng mác 100 chèn cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 9 | Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| V | GA THĂM RÃNH B600, SL 02 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7503 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0024 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp ga Composite kích thước 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | GA THĂM RÃNH B1000, SL 07 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0484 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6168 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,546 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3666 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp ga Composite kích thước 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| X | GA THU THĂM RÃNH B400, SL 25 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0963 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2888 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,703 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,67 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8048 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,211 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| Y | GA THU THĂM RÃNH B500, SL 09 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4369 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2504 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| Z | GA THU THĂM RÃNH B600, SL 09 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7547 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2468 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,228 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| AA | GA THU THĂM RÃNH B800, SL 04 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5198 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0794 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2187 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3504 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7227 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AB | GA THU THĂM RÃNH B1500, SL 04 HỐ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9306 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5618 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ song chắn rác Composite kích thước 960x530mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (có các hạng mục thi công chính là rãnh thoát nước và mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Bản chụp Hoá đơn Liên 1 và Liên 3 xuất trả chủ đầu tư bên thanh toán+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.515.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ | 2 | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư xây dựng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Yêu cầu về trình độ: tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Tài liệu chứng minh: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có cần cẩu (Kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy rải BTN (Kèm kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nhựa (máy phunnhựa đường) (Kèm Đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi