Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:45:00 đến ngày 2021-01-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,978,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 270.000.000 VND trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | - nt - | 225,6376 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | - nt - | 11,2819 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | - nt - | 0,1128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | - nt - | 0,1128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật tư lên tầng mái | - nt - | 11,9289 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo độ dốc | - nt - | 225,6376 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | - nt - | 225,6376 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | - nt - | 41,16 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 843,024 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tận dụng | - nt - | 8,4302 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, thêm 25% | - nt - | 2,1076 | 100m2 |
| B | Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn các loại | - nt - | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây dẩn điện các loại | - nt - | 100 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | - nt - | 75,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | - nt - | 0,453 | m3 |
| 5 | Bốc xuống bằng thủ công - phế thải các loại | - nt - | 1,5076 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | - nt - | 0,5511 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | - nt - | 0,5511 | tấn |
| 8 | Thi công trần bằng tôn mạ màu dày 0,45 mm | - nt - | 0,7538 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | - nt - | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | - nt - | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | - nt - | 3 | bảng |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | - nt - | 7 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | - nt - | 154,8 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - nt - | 154,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 154,8 | m2 |
| 17 | Thá dỡ hệ thống ống thoát nước đường kính ống 114 mm | - nt - | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | - nt - | 0,6 | 100m |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | - nt - | 19 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | - nt - | 10 | cái |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | - nt - | 54 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | - nt - | 44 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa lavabo | - nt - | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ xã bệ xí | - nt - | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | - nt - | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox loại 1 vòi | - nt - | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | - nt - | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | - nt - | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ xã bồn cầu | - nt - | 18 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | - nt - | 0,049 | m3 |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | - nt - | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | - nt - | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | - nt - | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | - nt - | 2 | cái |
| D | Sơn nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 30% diện tích | - nt - | 177,6951 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | - nt - | 177,6951 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | - nt - | 592,317 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền | - nt - | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 270.000.000 VND trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa nâng cấp) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;-Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có danh sách ít nhất 08 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng như: Thợ cấp thoát nước, thợ điện, thợ hàn, thợ vận hành máy,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | 1 |
| 3 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | 1 |
| 5 | Dàn giáo (bộ) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi