Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117214-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước
Chủ đầu tư UBND xã Minh Lập, địa chỉ: xã Minh Lập, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271 3663 510
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210112454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS xã năm 2020 (nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:44:00 đến ngày 2021-01-19 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,311,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (công trình an ninh – quốc phòng) >= 1.000.000.000 đồng - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2017 đến 2019) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (công trình an ninh – quốc phòng) gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn thanh toán;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực).Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình an ninh – quốc phòng có giá trị 1 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc CÁN BỘ KỸ THUẬT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dùng để vận chuyển, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cốp pha (ván khuôn)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đổ bê tông, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để chống đỡ thi công, thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5476100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế14,352m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,212m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6708100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0542tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,8522tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế13,6067m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,804m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế14,2547m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,3324100m3
11Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế35,872m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,8504100m3
13Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới công trình:Đáp ứng yêu cầu thiết kế168,5598m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,6856100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,6856100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,6856100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,924m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,0304100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2271tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,1786tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,2111m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế16,5998m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0162tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,4758m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,9475m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế217,815m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,1056100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,195tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6651tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,528m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,1563100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2254tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,1642tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,104m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0456100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0132tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0434tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,456m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,536100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,5142100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,0335tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0568tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế15,142m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,028m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,3513100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0684tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2065tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,318m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,052100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,005tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0231tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,26m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,144m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,24m3
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,8295m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế87,6545m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế189,8285m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế20,03m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế794,6504m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế149,94m2
61Trát trần, vữa XM mác 75187,18m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế31,44m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu thiết kế17,1m2
64Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế702,1875m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế379,59m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế578,4185m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế503,359m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế228,82m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế95,16m
70Kẻ ron âm cột 2x3cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế155,36m
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế34,34m2
72Gia công lắp dựng đá bóc soi cạnh 10x20 vào chân tườngĐáp ứng yêu cầu thiết kế34,34m2
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,356m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,1686m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,8126m3
76Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,7975m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế11,595m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế22,05m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế33,645m2
80SXLD tay vịn Inox D42x1mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế42,22md
81SXLD tay vịn Inox D60x1mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế12,355md
82kẻ đường tạo nhám mặt ram dốcĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5công
83Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,9725tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế372,6174m2
85Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,9725tấn
86Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,4693100m2
87Thi công trần thạch cao thả khung nổi 600x600Đáp ứng yêu cầu thiết kế95,76m2
88Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,52m2
89Gia công lắp dựng lục bình lan can bằng BTCT đúc sẵnĐáp ứng yêu cầu thiết kế49Cái
90Bả bột, sơn nước 3 nước (1 lót, 2 phủ) vào lục bình lan canĐáp ứng yêu cầu thiết kế49Cái
91Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,029tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,144m2
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,029tấn
94Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,83m2
95Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0082tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9048m2
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9048tấn
98Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,888m2
99Trát hèm cửa đi, cửa sổĐáp ứng yêu cầu thiết kế148,8m
100Gia công lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,54m2
101Gia công cửa song sắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế62,55m2
102Gia công hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu thiết kế36,72m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế62,55m2
104Cung cấp ron cửa đi cửa sổĐáp ứng yêu cầu thiết kế146,46m
105Gia công lắp dựng kính trắng dày 5 lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế31,971m2
106Sản xuất bản lề cửa chínhĐáp ứng yêu cầu thiết kế110cái
107Cung cấp chốt cửa đi cửa sổĐáp ứng yêu cầu thiết kế21Bộ
108Cung cấp khóa cửa solex loại 1Đáp ứng yêu cầu thiết kế8bộ
109Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu thiết kế36,72m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu thiết kế64,09m2
111Sản xuất lắp dựng quốc huy công an mạ màu đồng kích thước (65x65cm)Đáp ứng yêu cầu thiết kế1Bộ
112Sản xuất lắp đặt bộ chữ "BAN CHQS XÃ MINH LẬP" bằng inox 304 mạ màu đồngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1Bộ
113Sản xuất lắp dựng bảng tên phòng bằng inox 304Đáp ứng yêu cầu thiết kế5Cái
114Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1tủ
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu thiết kế12bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu thiết kế13cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
120Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế80m
121Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế600m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu thiết kế100m
123Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu thiết kế23cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
125Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
126Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
127Gia công, lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Cái
128Gia công, lắp đặt bình bột MFZ8 - 8kgĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Cái
129Gia công lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyĐáp ứng yêu cầu thiết kế2Cái
130Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
131Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
132Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
133Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
134Lắp đặt giá treo1cái
135Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế1bộ
137Lắp đặt chậu rửa 2 vòiĐáp ứng yêu cầu thiết kế2bộ
138Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế1cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,25100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,6100m
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế13cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế17cái
145Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1115100m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,115100m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,556m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,556m3
149Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,7648m3
150Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,6096m3
151Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế21,976m2
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,65m2
153Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu thiết kế24,626m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,3592m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0135100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0482tấn
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtĐáp ứng yêu cầu thiết kế4cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,05100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,02100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5cái
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,355m3
163SXLD bi thả giếng D1000Đáp ứng yêu cầu thiết kế3Cái
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1225m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0179tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0035100m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,1231m3
B HẠNG MỤC: MÁI CHE – SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0173100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,192m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0252100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0125tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,0107tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,342m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,012100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0695tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,0521m2
10Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0695tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2492tấn
12Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2267tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu thiết kế34,7321m2
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2492tấn
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2267tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,72100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đáp ứng yêu cầu thiết kế6,288m3
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,7144100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,144m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,7144100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu thiết kế24m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu thiết kế31,44m2
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,303100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (công trình an ninh – quốc phòng) >= 1.000.000.000 đồng - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2017 đến 2019) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (công trình an ninh – quốc phòng) gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn thanh toán;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực).Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình an ninh – quốc phòng có giá trị 1 tỷ đồng/01 hợp đồng:- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực cán bộ nhà thầu bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên với chức danh Chỉ huy trưởng.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.31
2 CÁN BỘ KỸ THUẬT 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp;Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.31
3 CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG 1 + Có bằng Đại học chuyên ngành về kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốt1
2 Máy đầm Đầm chặt, thiết bị hoạt động tốt1
3 Máy cắt Cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốt1
4 Máy hàn Hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốt1
5 Ô tô tải tự đổ Dùng để vận chuyển, thiết bị hoạt động tốt1
6 Cốp pha (ván khuôn) Dùng để đổ bê tông, thiết bị hoạt động tốt50
7 Giàn giáo Dùng để chống đỡ thi công, thiết bị hoạt động tốt10
8 Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->