Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268834-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC | Chủ đầu tư | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội); Ban QLDA Xây dựng điện miền Bắc (Số 03 An Dương, Tây Hồ, Hà Nội) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 09:34:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,663,847 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2017(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, cải tạo TBA 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV)-Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ xây dựng-Được huẩn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị đầm được tất cả các loại nền như nền đất, nền bê tông, nén chặt các lớp cát đá sỏi theo nhu cầu, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đây là loại máy đầm trong dùng để đầm các khối bê tông dày như bê tông khối cột, dầm, móng làm cho quá trình thoát nước nhanh hơn, giúp khốibê tông đặc chắc và đẩy nhanh quá trình ninh kết |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là một thiết bị điện được chế tạo chuyên dùng cho mụcđích nối các chi tiết làm bằng kim loại như sắt, thép,inox… lại với nhau thông qua sự nóng chảy và kết dínhcủa kim loại vật liệu hàn và vật hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm thiết bị điện - vật liệu điện – vật liệu scada | |||
| 1 | Chống sét van 22kV(bao gồm kẹp cực, ghi sét và phụ kiện; không bao gồm trụ đỡ) | I.Mua sắm thiết bị | 1 | Bộ |
| 2 | Dây ACSR-300/39 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 40 | m |
| 3 | Cáp lực 40,5kV Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 210 | m |
| 4 | Dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 50 | m |
| 5 | Đầu cáp co nguội 35kV 1x500 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng – 120 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 28 | bộ |
| 7 | Cáp điều khiển Cu(20x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | II. Mua sắm vật liệu điện | 50 | m |
| 8 | Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | II. Mua sắm vật liệu điện | 800 | m |
| 9 | Cáp điều khiển Cu(20x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | II. Mua sắm vật liệu điện | 50 | m |
| 10 | Kẹp cực dao nối đất trung tính với dây ACSR300 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 1 | Cái |
| 11 | Kẹp cực chống sét van 72kV với dây ACSR300 mm2 | II. Mua sắm vật liệu điện | 1 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh song song | II. Mua sắm vật liệu điện | 6 | Cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | II. Mua sắm vật liệu điện | 24 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | II. Mua sắm vật liệu điện | 15 | m |
| 15 | Hệ thống tiếp địa cho các thiết bị | II. Mua sắm vật liệu điện | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Phụ kiện cáp (Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, Đầu cốt các loại, Chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ, Dây thít các loại…) | II. Mua sắm vật liệu điện | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Cáp mạng LAN CAT6 hoặc tương đương | III. Mua sắm vật liệu SCADA | 150 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | III. Mua sắm vật liệu SCADA | 100 | m |
| 19 | Đầu cốt mạng RJ45 | III. Mua sắm vật liệu SCADA | 20 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, nhãn mác, băng dính, đầu cốt, …) | III. Mua sắm vật liệu SCADA | 1 | Trọn bộ |
| B | Phần lắp đặt thiết bị điện - vật liệu điện – vật liệu scada – vật liệu pccc | |||
| 1 | Lọc dầu bằng máy lọc dầu cải tạo YBM-2 (đã có máy hút chân không) hoặc tương đương; Mức điện áp trước khi lọc =>60KV, mức điện áp sau khi lọc =>70KV | I. Lắp đặt thiết bị | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 1 pha 22kV | I. Lắp đặt thiết bị | 3 | Quả |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại dao nối đất 1 cực 72kV | I. Lắp đặt thiết bị | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van 1 pha 72kV | I. Lắp đặt thiết bị | 1 | cái |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van 35kV, Class 3 | I. Lắp đặt thiết bị | 3 | quả |
| 6 | Tháo hạ bộ ghi sét kèm chống sét van | I. Lắp đặt thiết bị | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ ghi sét kèm chống sét van | I. Lắp đặt thiết bị | 7 | bộ |
| 8 | Kích kéo thủ công MBA 40MVA đã lắp đầy đủ phụ kiện nặng 82 tấn từ vị trí đặt tạm đến bệ máy (bao gồm căn chỉnh MBA đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật) | I. Lắp đặt thiết bị phần Di chuyển MBA mới từ vị trí lắp đặt lên bệ móng | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Dây ACSR-300/39 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp lực 35kV 1x500 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng bọc cách điện 0,6/1kV-120 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 50 | m |
| 12 | Đầu cáp co nguội 35kV 1x500 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 6 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - 120 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 28 | bộ |
| 14 | Kéo, rải cáp kiểm tra | II. Lắp đặt vật liệu điện | 2.300 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | II. Lắp đặt vật liệu điện | 33 | Đầu |
| 16 | Kẹp cực dao nối đất trung tính với dây ACSR300 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 1 | Cái |
| 17 | Kẹp cực chống sét van 72kV với dây ACSR300 mm2 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 1 | Cái |
| 18 | Kẹp rẽ nhánh song song | II. Lắp đặt vật liệu điện | 6 | Cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 24 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | II. Lắp đặt vật liệu điện | 15 | m |
| 21 | Hệ thống tiếp địa | II. Lắp đặt vật liệu điện | 1 | HT |
| 22 | Tháo hạ và lắp lại trụ đỡ dao nối đất trung tính và chống sét van 72kV | II. Lắp đặt vật liệu điện | 0,35 | tấn |
| 23 | Tháo hạ và lắp lại Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x500 mm2 hiện hữu để sơn chống cháy | II. Lắp đặt vật liệu điện | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp mạng lan CAT6 | III. Lắp đặt vật liệu SCADA | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | III. Lắp đặt vật liệu SCADA | 20 | m |
| 26 | Tháo hạ và lắp lại Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ | IV. Lắp đặt vật liệu PCCC | 4 | bộ |
| 27 | Tháo hạ và lắp lại Điện trở cuối đường dây | IV. Lắp đặt vật liệu PCCC | 4 | bộ |
| 28 | Tháo hạ và lắp lại Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | IV. Lắp đặt vật liệu PCCC | 100 | m |
| C | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng máy biến áp 40MVA | Phần xây dựng trạm biến áp | 1 | móng |
| 2 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp ngoài trời | Phần xây dựng trạm biến áp | 677 | Tấm |
| 3 | Sơn chống cháy cáp điện | Phần xây dựng trạm biến áp | 56,55 | m2 |
| D | phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển xa MBA | Tháo hạ, thu hồi | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi Dây dẫn ACSR300 mm2 | Tháo hạ, thu hồi | 30 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Trụ đỡ cáp lực phía 11kV máy T2 hiện hữu | Tháo hạ, thu hồi | 200 | kg |
| 5 | Tháo hạ thu hồi cáp điều khiển các loại | Tháo hạ, thu hồi | 1.500 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cáp lực 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Tháo hạ, thu hồi | 180 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 11kV | Tháo hạ, thu hồi | 3 | Quả |
| 8 | Tháo hạ thu hồi bộ đếm sét 11kV | Tháo hạ, thu hồi | 3 | Quả |
| 9 | Kích kéo thủ công MBA 25MVA nặng 60,5 tấn từ vị trí vận hành ra vị trí lưu giữ, cự ly dự tính là 95m | Di chuyển MBA cũ đến vị trí đặt tạm tại mục Tháo hạ, thu hồi | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2017(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp, cải tạo TBA 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng,- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV)-Được huấn luyện ATVSLĐ theo quy định | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ xây dựng-Được huẩn luyện ATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ.- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV (hoặc 02 công trình 35kV). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu > 10T | > 10T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Là thiết bị đầm được tất cả các loại nền như nền đất, nền bê tông, nén chặt các lớp cát đá sỏi theo nhu cầu, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đây là loại máy đầm trong dùng để đầm các khối bê tông dày như bê tông khối cột, dầm, móng làm cho quá trình thoát nước nhanh hơn, giúp khốibê tông đặc chắc và đẩy nhanh quá trình ninh kết | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Là một thiết bị điện được chế tạo chuyên dùng cho mụcđích nối các chi tiết làm bằng kim loại như sắt, thép,inox… lại với nhau thông qua sự nóng chảy và kết dínhcủa kim loại vật liệu hàn và vật hàn. | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | 5-10 kVA | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 500 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi