Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc, hàng rào, sân đan và san lấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115473-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
Tên gói thầu Sửa chữa nhà làm việc, hàng rào, sân đan và san lấp
Số hiệu KHLCNT 20210115339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:56:00 đến ngày 2021-01-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,212,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
8-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC, HÀNG RÀO, SÂN ĐAN, SAN LẤP
1Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V362,9264m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V20,65m2
3Phá dỡ đáy trong sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,395m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V124,9675m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V237,9589m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,65m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V362,925m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,425m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7425m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,395m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,395m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9045100m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V203,4632m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V64,435m2
18Phá dỡ đáy trong sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,3016m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V116,425m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V61,885m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V87,0382m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,435m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V203,463m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,2925m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0975m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,302m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,976m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784100m2
32Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V363,2726m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V182,29m2
34Phá dỡ đáy trong sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100,4708m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V194,702m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V172,49m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V168,7706m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V182,29m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V363,473m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V326,775m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,9625m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V100,471m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,208m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3834100m2
48Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
49Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1066m3
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7853m3
52Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2407m3
53Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8343m3
54Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V90,567m2
55Phá dỡ đáy trong sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2681m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V76,667m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,567m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4825m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,286m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,286m2
62Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,02m2
63Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2516m3
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,895m2
65Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V213,484m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V75,712m2
67Phá dỡ đáy trong sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,712m2
68Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0594m2
69Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,243m2
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7814m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0053tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1794m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,005m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,005m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,465m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly bao gồm khung bông bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
79Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4,8ly bao gồm khung bông bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4,485m2
80Kính trắng dày 4,8ly (giá bao gồm VT+NC lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
81Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
83Thép hộp 50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,35kg
84Thép hộp 30x60x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,73kg
85Thép bản 150x150x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88kg
86Bu lông D12, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
87Lợp mái tôn sóng vuông mà màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3246100m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,023m2
89Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,738m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V145,76m2
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V83,917m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V81,169m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,717m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,929m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,3195m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9825m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,059m2
99Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,712m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,712m2
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3326100m2
102Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V10gốc cây
103Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,87m3
105Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3744100m2
106Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,9952m3
107Cắt ron sân bê tông kt 3x3mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0510m
108Cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,026m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,026m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,026m2
111Vét bùn hố ga, rảnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2452m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2351m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4388m2
114Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,064m3
115Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
116Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,262100m3
117Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m3
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8932m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0873tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4243m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,19m2
125Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,55m2
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7949100m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1802m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4984m2
129Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,336m2
130Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,204100m
131Cung cấp Cừ Bạch đàn L=6m, Đk gốc 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.420m
132Buộc thép cặp cổ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
133Lót mũ bạc sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m2
134Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,709100m3
135Đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V170,9m3
136Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,288100m3
137Đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V828,8m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3622m3
139Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
140Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,097m2
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0623100m3
143Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3436100m
144Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4883m3
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4883m3
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4883m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,083m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
151Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1985100m2
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,318m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242tấn
155Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742100m2
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7326m3
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
160Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733100m2
161Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
162Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7459m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,648m2
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8604m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,878m2
166Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m
167Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,386m2
168Gia công và lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,54m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,54m2
170Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
171Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3377m2
172Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V16,895m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
176Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4452m3
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
180Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445100m2
181Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9742m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,354m2
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,826m2
184Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,356m2
185Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,35m
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,431m2
187Gia công và lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,955m2
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,955m2
189Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8309100m3
190Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
191Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9264100m
192Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V5,193m3
193Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,193m3
194Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,193m3
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7078m3
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744tấn
199Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9696100m2
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5042m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2538tấn
203Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632100m2
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0242m3
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0999tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4637tấn
208Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8032100m2
209Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3043100m2
210Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2312m3
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,781m2
212Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1392m2
213Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,096m2
214Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,64m
215Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V518,016m2
216Gia công Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V85,638m2
217Chông thép D16 cao 150( bao gồm NC + VL hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0795m2
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,7175m2
219Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,145m3
220Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,27m3
221Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,875m3
222Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
223Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m2
224Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8775m3
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
228Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m2
229Cung cấp và kéo lưới B40 dày 3 ly ( bao gồm NC lắp đặt + VT hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,74m2
230Tháo dỡ cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
231Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7776m3
232Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3125m2
233Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
234Bê tông cột chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133tấn
237Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525100m2
238Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2631m3
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
242Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0431100m2
243Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,267m3
244Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6961m3
245Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9425m2
246Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m2
247Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V19,52m2
248Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 50x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4272m2
249Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,325m
250Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,671m2
251Sản xuất và lắp dựng cửa hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,008m2
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,208m2
253Khắc chữ âm(thổi cát) trên nền đá hoa cương + sơn nhủ đồng( bao gồm công + sơn+ pk hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3 m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
6 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Coffa (m2) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
8 Dàn giáo (42khung/bộ) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy cắt uốn thép Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây) Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê100
11 Máy cắt gạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Máy đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->