Gói thầu: 02XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287387-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643; Số điện thoại Hotline: 19001288
Tên gói thầu 02XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201276076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:58:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,149,383,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724075042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44815008E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.204.568.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.613.705.059 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệmtối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA HƯNG GIÁO 3
B CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Cầu dao phụ tải 24kVCDPT-24kV2bộ
2Chống sét van 22kV-10kAZnO-24kV1bộ
C CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x24024kV-3x240430m
2Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trờiHĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm22hộp
3Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21hộp
4Sứ đứng gốm 24kV+ty sứSĐ-244quả
5Ống HDPE 195/150HDPE-195/150408m
D CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Thanh cái đồng MT 50x5MT 50x52,4m
2Giá đỡ cáp qua cầu (273,33kg/bộ)GĐC-QC1bộ
3Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ)XCD-CN1bộ
4Giá đỡ cáp trung thế (22,44 kg/bộ)GĐC-TT2bộ
5Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
6Xà đỡ đầu cáp (23,46kg/bộ)XĐC1bộ
7Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
8Đầu cốt M35ĐC-M356cái
9Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12015cái
10Cáp đồng bọcCu/PVC- 1x35mm26m
11Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -12024kV/AC/XLPE-1x120mm227m
12Ghíp nhôm 3 bu lông A120GN-3BL24Cái
13Biển tên đầu cápBDC2Cái
14Biển tên cầu daoB-CD1Cái
15Cát đen129,134m3
16Băng báo hiệu cápBCB-CN389m
17Gạch chỉ đặc 200x95x60GCBV3.880viên
18Hào cáp đường đấtMC 1-1DĐ(1)-22278m
19Hào cáp vị trí hộp nốiMC 1-1HN(1)-221m
20Hào cáp đường BTXMMC 1-1BT(1)-22110m
21Mốc báo cáp ngầm17cái
22Mốc báo cáp ngầm trên cọc báo cáp bằng bê tôngCoc BCBT28cái
23Móng trụ cầuM-QC2móng
E CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ55m2
F TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV400-22/0,41máy
2Chống sét van 22kV-10kAZnO-24kV1bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A600V-630A1tủ
4Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5TI-600/51bộ
5Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr3x20kVAr-440V, AT1tủ
6Thiết bị đo xaRF-Mesh1bộ
G TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ASI-221bộ
2Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô)DC 25A1bộ
3Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1bộ
4Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-2217quả
5Cáp bọc 24kV24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
6Cáp hạ áp lộ tổng M1200,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm258m
7Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm24m
8Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2LT12,0/7.2/1902cột
H TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm25m
2Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm28m
3Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHLKHL1Bộ
4Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35ĐC-M3516Cái
5Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50ĐC-M5015Cái
6Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120ĐC1-M12018Cái
7Bulong các loạiBL16-4510Cái
8Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(22)1Bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(22)1Bộ
10Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(22)1Bộ
11Chụp SI 22kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(22)1Bộ
12Băng dính cách điệnBD5cuộn
13Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
14Khóa tủKhóa tủ1Cái
15Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
16Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (28,46kg/bộ)XCD- DC1bộ
17Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (95,66kg/bộ)X2-221bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (59,88kg/bộ)XSI-CSV-221bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 22kV (26,73kg/bộ)XTG-TBA22-T11bộ
20Xà đỡ sứ trung gian 22kV (31,99kg/bộ)XTG-TBA22-T21bộ
21Giá lắp máy biến áp 22kV (253,44kg/bộ)GMBA-221bộ
22Ghế thao tác 22kV (248,07kg/bộ)GTT-221bộ
23Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
24Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
25Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
26Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộGĐC-M-T1bộ
27Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
28Biển an toàn BATBAT1bộ
29Biển tên trạm BTTBTT1bộ
30Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D2516m
31Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50F-65/5016m
32Móng cột trạmMT-32Móng
33Nền trạm biến ápN-TBA1vị trí
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT-7,5 /4.3 /19013cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x1201.175m
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC/XLPE 4x70468m
4Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,56bộ
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,53bộ
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-G-KH4bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH30bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH9bộ
4Kẹp hãmKH-4x50-12096bộ
5Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL10cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12016cái
7Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/2583cái
8Đầu cốt AM-50AM-509cái
9Dây đồng tiếp địa M50mm29m
10Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D2527m
11Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct36bộ
12Biển tên lộBTL16cái
13Băng dính cách điệnBD30Cuộn
14Móng cột đơn MT-1MT-19móng
15Móng cột kép MTK-1MTK-12móng
16Đánh số cột bê tôngDLSC19cột
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 mm2TH-ABC/XLPE 4x700,24km
2Tháo hạ, không lắp lại Cột H7,5H7,56cột
L VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,02tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 6,4743tấn
M VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,085tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,1149tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
N VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,3486tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 7,514tấn
O VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
P VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
Q VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
R VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
S VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
T 2: XÂY DỰNG MỚI TBA THIÊN ĐÔNG 3
U CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Cầu dao phụ tải 24kVCDPT-24kV2bộ
2Chống sét van 22kV-10kAZnO-24kV1bộ
V CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x24024kV-3x240353m
2Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trờiHĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm22hộp
3Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21hộp
4Sứ đứng gốm 24kV+ty sứSĐ-247quả
5Ống HDPE 195/150HDPE-195/150323m
W CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Thanh cái đồng MT 50x5MT 50x52,4m
2Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ)XCD+CSV1bộ
3Giá đỡ cáp trung thế (22,44 kg/bộ)GĐC-TT2bộ
4Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
5Xà đỡ đầu cáp (23,46kg/bộ)XĐC1bộ
6Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -12024kV/AC/XLPE-1x120mm227m
7Ghíp nhôm 3 bu lông A120GN-3BL18m
8Đầu cốt M35ĐC-M356cái
9Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM12015cái
10Cáp đồng bọcCu/PVC- 1x35mm26m
11Biển tên đầu cáp (7x15)BDC2Cái
12Biển tên dao phản quang (10x15)B-CD1Cái
13Cát đen134,489m3
14Băng báo hiệu cápBCB-CN314m
15Gạch chỉ đặc 200x95x60GCBV3.130viên
16Hào cáp đường đấtMC 1-1DĐ(1)-22295m
17Hào cáp vị trí hộp nốiMC 1-1HN(1)-221m
18Hào cáp đường BTXMMC 1-1BT(1)-2218m
19Ống MKNN D219.1x5.56DN-2006m
20Mốc báo cáp ngầm8Cái
21Mốc báo cáp ngầm trên cọc báo cáp bằng bê tông30Cái
X CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ9m2
Y TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV400-22/0,41máy
2Chống sét van 22kV-10kAZnO-24kV1bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A600V-630A1tủ
4Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5TI-600/51bộ
5Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr3x20kVAr-440V, AT1tủ
6Thiết bị đo xaRF-Mesh1bộ
Z TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100ASI-221bộ
2Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô)DC 25A1bộ
3Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1bộ
4Sứ đứng 22kV (Cả ty)SĐ-2217quả
5Cáp bọc 24kV24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
6Cáp hạ áp lộ tổng M1200,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm258m
7Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm20,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm24m
8Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2LT12,0/7.2/1902cột
AA TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm25m
2Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm28m
3Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35ĐC-M3516Cái
4Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50ĐC-M5015Cái
5Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120ĐC1-M12018Cái
6Kẹp quai + kẹp hotlineKQ +KHL1bộ
7Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
8Bulong các loạiBL16-4510Cái
9Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(22)1Bộ
10Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(22)1Bộ
11Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(22)1Bộ
12Chụp SI 22kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(22)1Bộ
13Băng dính cách điệnBD5cuộn
14Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
15Khóa tủKhóa tủ1Cái
16Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (28,46kg/bộ)XCD- DC1bộ
17Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (95,66kg/bộ)X2-221bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (59,88kg/bộ)XSI-CSV-221bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 22kV (26,73kg/bộ)XTG-TBA22-T11bộ
20Xà đỡ sứ trung gian 22kV (31,99kg/bộ)XTG-TBA22-T21bộ
21Giá lắp máy biến áp 22kV (253,44kg/bộ)GMBA-221bộ
22Ghế thao tác 22kV (248,07kg/bộ)GTT-221bộ
23Thang sắt (62,27kg/bộ)TS-TBA-TĐ31bộ
24Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
25Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
26Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộGĐC-M-T1bộ
27Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
28Biển báo an toànBAT1Cái
29Biển tên trạmBTT1Cái
30Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D2516m
31Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50F-65/5016m
32Móng cột trạmMT-3A2Móng
AB ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /19010cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x1202.461m
3Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,510bộ
4Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm216m
5Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm231m
AC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T8bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-G-KH14bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH52bộ
5Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH4bộ
6Kẹp hãmKH-4x50-120152bộ
7Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL8cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12016cái
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/25152cái
10Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct40bộ
11Đầu cốt AM-50AM-5010cái
12Dây đồng tiếp địa M50mm210m
13Ống nhựa xoắn PVC/D2530m
14Biển tên lộBTL14cái
15Băng dính cách điệnBD30Cuộn
16Đai thép không rỉĐT-hct27m
17Khóa đaiKĐ-hct18bộ
18Móng cột đơn MT-1MT-16móng
19Móng cột kép MTK-1MTK-12móng
20Đánh số cột bê tôngDLSC43cột
AD ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c6hòm
2Di chuyển hòm công tơ 3 phaH3Pc3hòm
AE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95TH-ABC/XLPE 4x950,768km
2Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,55cột
AF VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,035tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 5,3193tấn
AG VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,085tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,1149tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
AH VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,9819tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,78tấn
AI VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
AJ VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
AK VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
AL VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
AM VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
AN 3: XÂY DỰNG MỚI TBA DÂN HÒA 17
AO CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Cầu dao phụ tải 35kVCDPT-35/630A1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyZnO-35kV1bộ
AP CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2181m
2Hộp đầu cáp 35kV M3x240 ngoài trờiHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm21hộp
3Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35SĐ-354quả
4Ống HDPE 195/150HDPE-195/150166m
AQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Thanh cái đồng MT 50x5MT 50x51,2m
2Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35Cu/PVC-1x356m
3Ghíp nhôm 3 bu lông A120GN-3BL12cái
4Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -12035kV/AC/XLPE-1x120mm215m
5Đầu cốt đồng ĐCM-35ĐCM-3510Cái
6Đầu cốt xử lý AM120ĐC-AM1206Cái
7Khóa Việt Tiệp KVTKVT2Cái
8Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ)XCD+CSV1bộ
9Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ)GĐC-TT1bộ
10Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
11Biển tên đầu cáp (7x15)BDC2Cái
12Biển tên dao phản quang (10x15)B-CD1Cái
13Cát đen59,97m3
14Băng báo hiệu cápBCB-CN163m
15Hào cáp đường BTXMMC 1-1BT(1)-35159m
16Mốc báo cáp ngầmMBCN- sứ22cái
AR CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ79,5m2
AS TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, đầu sứ elbow400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow1máy
2Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact (non-extensible): (2CD+1MC 200A) trọn bộ (gồm rơle bảo vệ, bộ báo sự cố, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp).RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
3Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng hạ thế TI 600/5ATI-600/5A1bộ
5Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVARTB-3x20kVAR1tủ
6Thiết bị đo xaRF-Mesh1bộ
AT TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1bộ
2Hộp đầu cáp Tplug 35 kV- 3x(150-240)T-Plug 35kV (3x150 - 3x240)1Hộp
3Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(16 - 95)Elbow 35kV-3x50mm21Hộp
4Hộp đầu cáp Tplug 35kV-3x(25÷70)T-Plug 35kV (3x50 - 3x95)1Hộp
5Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-1x50mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm236m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm26m
7Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm246m
AU TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Vỏ tủ RMU 3 ngănVt-RMU3-35kV1cái
2Hộp chụp đầu cực MBACDC-MBA1cái
3Hộp cáp cao thếM-CT1cái
4Hộp cáp hạ thếM-HT1cái
5Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4D)LT-4D1trụ
6Đầu cốt đồng M95ĐC-M952Cái
7Giá đỡ máy biến áp (261,47kg/bộ)GD-MBA1bộ
8Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thếCosse C12022Cái
9Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa RMUCosse C952Cái
10Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bùCu/XLPE/PVC 4x35mm24m
11Dây đấu điện trở sấy Cu-PVC 2*2,5mm2Cu-PVC 2*2,5mm28m
12Đầu cốt tiết diện 35mm2-CuCosse C358cái
13Biển tên trạmB-TBA1bộ
14Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếB-lo3bộ
15Biển sơ đồ điệnB-Sodo1bộ
16Biển an toànB-AT2bộ
17Khoá cửa (khoá móc)Khoa2bộ
18Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMUHT-RMU1bộ
19Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6L-2,5m 63x63x66cọc
20Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)D40x435,289kg
21Dây tiếp địa nhánh D10D109,255kg
22Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm29m
23Đầu cốt M95Cosse C952cái
24Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toànCVX/Cu/PVC - 2,5mm210m
25Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMF-Z82bình
26Hộp để bình chữa cháyHD-BCC1Hộp
27Băng dính cách điệnBD10Cuộn
28Ống co ngót nguội 120CN-1202m
29Khung bệ đỡ tủ hạ thế32,43kg
30Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D32/25HDPE D32/252m
31Ống nhựa xoắn siêu bền D130/110HDPE-D130/1104m
32Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 đấu nối sang tụ bùHDPE D65/503m
33Khung bệ đỡ tủ hạ thế32,43kg
34Hào cáp ngầm hè đất MC 1-1 DĐ(1)-35MC 1-1 DĐ(1)-354m
35Móng tủ RMU 3 ngănM-RMU3-35kV1Móng
36Bệ đỡ ốp chân hộp cáp từ tủ RMU sang máy biến ápBĐC1Vị trí
37Bệ tủ tụ bùBTB1Vị trí
38Bệ tủ hạ thếBTHT1Vị trí
39Móng trụ đỡ MBA (ly tâm)M-4D1Móng
AV ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x1201.418m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC/XLPE 4x70267m
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT-7,5 /4.3 /1901cột
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4LT-7,5 /5.4 /1901cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT-8,5 /4.3 /1905cột
6Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /19010cột
7Hộp phân dây Composite trọn bộHPD3bộ
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2ABC 4x959m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm232m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm298m
11Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,57bộ
12Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,56bộ
AW ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT dài 1,5m (43,85kg/bộ)XL-1T(1,5m)5bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang (57,53kg/bộ)XLKN-2T3bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T8bộ
4Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T2bộ
5Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH4bộ
6Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH10bộ
7Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH9bộ
8Kẹp hãmKH-4x50-120100bộ
9Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL16cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12016cái
11Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/25215cái
12Đầu cốt AM-5013cái
13Dây đồng tiếp địa M50mm213m
14Ống nhựa xoắn PVC/D2527m
15Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct52bộ
16Biển tên lộBTL21cái
17Băng dính cách điệnBD30Cuộn
18Đai thép không rỉĐT-hct78m
19Khóa đaiKĐ-hct52bộ
20Móng cột đơn MT-1MT-15móng
21Móng cột kép MTK-1MTK-11móng
22Móng cột đơn MT-1AMT-1A8móng
23Móng cột kép MTK-1AMTK-1A1móng
24Đánh số cột bê tôngDLSC22cột
AX CÁP NGẦM HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm264m
2Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời ( không bao gồm đầu cốt)ĐC-0,6/1KV-4X120NT8Bộ
AY CÁP NGẦM HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM12016cái
2Đầu cốt đồng M120ĐC-M12032cái
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M352cái
4ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100HDPE-F130/10025m
5Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ3cái
6Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35M353m
7Colie cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnCLE-OCHT-4-LT8.51Bộ
8Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyếnHCHT-4-2LT8.51Bộ
9Cát đen1,69m3
10Băng báo hiệu cápBCB-CN10m
11Gạch chỉ đặc 200x95x60GCBV90viên
12Hào cáp hè đấtMC 1-1DĐ(4)-HT5m
AZ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c19hòm
2Di chuyển hòm 6 công tơH6c1hòm
3Di chuyển hòm công tơ 3 phaH3Pc6hòm
BA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,482km
2Thu hồi xà đỡ cáp hạ thếXN420bộ
3Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,031km
4Tháo hạ, không lắp lại dây AV35TH-AV352,424km
5Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H6,512cột
BB VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,02tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,736tấn
BC VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,1517tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,8tấn
BD VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,2943tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 8,67tấn
BE VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
BF VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
BG VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
BH VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnBH1Chuyến
BI VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
BJ VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
BK 4: XÂY DỰNG MỚI TBA LIÊN CHÂU 8
BL ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Cầu dao phụ tải 35kVCDPT-35kV1bộ
BM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV+tySĐ-356quả
2Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiếtCN-3515Chuỗi
3Cáp nhôm AC 70 mm2AC-70 mm2685m
4Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11LT14m (G4+N10)/11/1905cột
BN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL21cái
2Đầu cốt AM70ĐC-AM7018cái
3Biển tên cộtBCT-TC3cái
4Biển tên cầu dao phụ tảiBCT-CD1cái
5Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,83kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL1bộ
6Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ)XN-1T-35SD-CL1bộ
7Xà néo 1 tầng 1 mạch 2 pha sứ chuỗi (63,27kg/bộ)XL2-SC1bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (113, 61kg/bộ)XCD-DC1bộ
9Nối mặt bích cột bê tông ly tâm5mối nối
10Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ)TT-CD1bộ
11Ghế thao tác (12,54kg/bộ)GTT-CD1bộ
12Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-12bộ
13Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-22bộ
14Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-32bộ
15Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-13bộ
16Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây 2vị trí
17Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D259m
18Móng cột BTLT đơn MT-14MT-141móng
19Móng cột đúp MTĐ-14MTĐ-142móng
BO TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4kV630-35(22)/0,41máy
2Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổCSV-351bộ
3Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-1000/5TI-1000/51bộ
5Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr3x20kVAr-440V, AT1tủ
6Thiết bị đo xaRF-Mesh1bộ
BP TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100ASI-351bộ
2Dây chảy 25A ( 3 sợi/bộ)DC-25A1bộ
3Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1bộ
4Sứ đứng 35kV (Cả ty)SĐ-3523quả
5Cáp bọc 35kV35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
6Cáp hạ áp lộ tổngCu/XLPE/PVC- 1x240mm258m
7Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC- 1x120mm24m
8Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2PC.I-12-190-7,22cột
BQ TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm25m
2Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm28m
3Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHLKHL1Bộ
4Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3516Cái
5Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015Cái
6Đầu cốt đồng 120mm2ĐC1-M1202Cái
7Đầu cốt đồng 240mm2ĐC1-M24016Cái
8Bulong các loạiBL16-4510Cái
9Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
10Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
11Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
12Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
13Băng dính cách điệnBD5cuộn
14Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
15Khóa tủKhóa tủ1Cái
16Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ)X2-352bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
18Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
20Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
21Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
22Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
23Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
24Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
25Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
26Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
27Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
28Biển an toàn BATBAT1cái
29Biển tên trạm BTTBTT1cái
30Móng cột trạmMT-32móng
31Nền trạm biến ápN-TBA1vị trí
32Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D2516m
33ống nhựa xoắn HDPE d=65/50HDPE 65/5020m
BR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4LT-7,5 /5.4 /1908cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /19017cột
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x1201.801m
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC/XLPE 4x70679m
5Tiếp địa hạ thế cột 7,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ)Rh2-7,56bộ
6Tiếp địa hạ thế cột 8,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ)Rh2-8,513bộ
7Hộp phân dây Composite trọn bộHPD2bộ
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2ABC 4x956m
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm218m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm254m
BS ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970)
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T32bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang (57,53kg/bộ)XLKN-2T1bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T3bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-G-KH14bộ
5Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH33bộ
6Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH6bộ
7Kẹp hãmKH-4x50-120193bộ
8Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL12cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12016cái
10Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/25233cái
11Đầu cốt AM-5019cái
12Dây đồng tiếp địa M50mm219m
13Ống nhựa xoắn PVC/D2557m
14Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct76bộ
15Biển tên lộBTL29cái
16Băng dính cách điệnBD30Cuộn
17Đai thép không rỉĐT-hct36m
18Khóa đaiKĐ-hct24bộ
19Móng cột đơn MT-1MT-113móng
20Móng cột kép MTK-1MTK-14móng
21Móng cột đơn MT-1AMT-1A4móng
22Đánh số cột bê tôngDLSC43cột
BT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c9hòm
2Di chuyển hòm công tơ 3 phaH3Pc3cái
3Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120KL-ABC/XLPE 4x1200,654km
BU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95TH-ABC/XLPE 4x950,53km
2Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700km
3Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,844km
4Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H-6,59cột
5Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7LT74cột
BV VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,135tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,6147tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,6165tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,5tấn
BW VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,115tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,1149tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
BX VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,5631tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 13,826tấn
BY VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
BZ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
CA VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
CB VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
CD 5: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 9
CE ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Sứ đứng gốm 35kV+tySĐ-352quả
2Chuỗi néo đơn thủy tinh dùng cho dây bọc 35kV (kèm phụ kiện + giáp líu)CNB-359Chuỗi
3Cáp bọc 35kV XLPE/PVC AC 1*50mm2ACSR/ XLPE-50/8367m
4Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13LT14m (G4+N10)/13/1902cột
CF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngGN-3BL18cái
2Dây buộc định hình siliconDBCS2cái
3Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến (114,5kg/bộ)XNKD-1T-35SC1bộ
4Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (97,32kg/bộ)XNKD-1T-35SC-CL1bộ
5Nối mặt bích cột bê tông ly tâmNM2mối nối
6Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ)GC-11bộ
7Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ)GC-21bộ
8Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ)GC-31bộ
9Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ)RC-11bộ
10Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D253m
11Móng cột đúp MTĐ-14MTĐ-141móng
CG TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN
1MBA 400kVA - 35(22)/0.4kVMBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)1máy
2Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổCSV-351bộ
3Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
4Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5TI-600/51bộ
5Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr3x20kVAr-440V, AT1tủ
6Thiết bị đo xaRF-Mesh1bộ
CH TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100ASI-351bộ
2Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ)DC-16A1bộ
3Aptomat MCB 3 cực 600V-150AMCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s1bộ
4Sứ đứng 35kV (Cả ty)SĐ-3523quả
5Cáp bọc 35kV35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm224m
6Cáp hạ áp lộ tổngCu/XLPE/PVC- 1x120mm258m
7Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC- 1x120mm24m
8Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2PC.I-12-190-7,22cột
CI TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/XLPE/PVC-4x35mm25m
2Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm28m
3Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHLKHL1Bộ
4Đầu cốt đồng 35mm2ĐC-M3516Cái
5Đầu cốt đồng 50mm2ĐC-M5015Cái
6Đầu cốt đồng 120mm2ĐC1-M12018Cái
7Bulong các loạiBL16-4510Cái
8Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha)CH-MBA(35)1bộ
9Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha)CHT-MBA(35)1bộ
10Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha)CH-CSV(35)1bộ
11Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới)CH-SI(35)1bộ
12Băng dính cách điệnBD5cuộn
13Dây buộc định hình siliconDBCS6cái
14Khóa tủKhóa tủ1Cái
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ)X2-352bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ)XSI-CSV-351bộ
17Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ)XTG-35-T11bộ
18Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ)XTG-35-T21bộ
19Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ)GMBA-351bộ
20Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ)GTT-351bộ
21Thang sắt (41,04kg/bộ)TS-MBA1bộ
22Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ)GTHT1bộ
23Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ)GĐ-CHT1bộ
24Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ)GĐC-M-T1bộ
25Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ)MC-M-T1bộ
26Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ)TĐ-TBA1bộ
27Biển an toàn BATBAT1cái
28Biển tên trạm BTTBTT1cái
29Móng cột trạmMT-32móng
30Ống nhựa xoắn PVC/D25PVC/D2516m
31ống nhựa xoắn HDPE d=65/50HDPE 65/5015m
CJ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4LT-7,5 /5.4 /1902cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /1909cột
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x1201.770m
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC/XLPE 4x70156m
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,59bộ
CK ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 203)
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm250m
CL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970)
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T13bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT dài 1,5m (43,85kg/bộ)XL-1T(1,5m)1bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T1bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH5bộ
5Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH15bộ
6Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH1bộ
7Kẹp hãmKH-4x50-120106bộ
8Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL14cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12012cái
10Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/25191cái
11Đầu cốt AM-509cái
12Dây đồng tiếp địa M50mm29m
13Ống nhựa xoắn PVC/D2527m
14Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct36bộ
15Biển tên lộBTL22cái
16Băng dính cách điệnBD10Cuộn
17Đai thép không rỉĐT-hct24m
18Khóa đaiKĐ-hct16bộ
19Móng cột đơn MT-1MT-13móng
20Móng cột kép MTK-1MTK-13móng
21Móng cột đơn MT-1AMT-1A2móng
22Đánh số cột bê tôngDLSC46cột
CM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c9hòm
CN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,539km
2Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35TH-ABC/XLPE 4x350,149km
3Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H-6,53cột
4Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7LT71cột
CO VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,073tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,4623tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,3303tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5tấn
CP VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,115tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,1149tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,286tấn
CQ VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,013tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,202tấn
CR VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn1Chuyến
CS VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2Chuyến
CT VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
CU VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn2Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
CV 6: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA DÂN HÒA 10
CW ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970)
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT-7,5 /4,3 /1901cột
2Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4LT-7,5 /5.4 /1902cột
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x120361m
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC/XLPE 4x7071m
5Tiếp địa hạ thế cột 7,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ)Rh2-7,54bộ
CX ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm225m
CY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T4bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH4bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH12bộ
4Kẹp hãmKH-4x50-12035bộ
5Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL2cái
6Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/2564cái
7Đầu cốt AM-504cái
8Dây đồng tiếp địa M50mm24m
9Ống nhựa xoắn PVC/D254m
10Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct16bộ
11Biển tên lộBTL9cái
12Băng dính cách điệnBD30Cuộn
13Đai thép không rỉĐT-hct15m
14Khóa đaiKĐ-hct10bộ
15Móng cột đơn MT-1MT-12móng
16Móng cột đơn MT-1AMT-1A1móng
17Đánh số cột bê tôngDLSC20cột
CZ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c5hòm
2Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70KL-ABC/XLPE 4x700,194km
DA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Thu hồi xà đỡ cáp hạ thếXN49bộ
2Tháo hạ, không lắp lại dây AV35TH-AV351,012km
3Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H-6,53cột
DB VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,5841tấn
DC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
DD 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA BƠM TỪ CHÂU
DE ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /1902cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x120324m
3Tiếp địa hạ thế cột 7,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ)Rh2-7,53bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm26m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm242m
DF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Hộp phân dây Composite trọn bộHPD2bộ
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2ABC/XLPE 4x956m
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T1bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH1bộ
5Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH15bộ
6Kẹp hãmKH-4x50-12032bộ
7Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL10cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120AM1204cái
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/2557cái
10Đầu cốt AM-503cái
11Dây đồng tiếp địa M50mm23m
12Ống nhựa xoắn PVC/D253m
13Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct12bộ
14Biển tên lộBTL8cái
15Băng dính cách điệnBD30Cuộn
16Đai thép không rỉĐT-hct24m
17Khóa đaiKĐ-hct16bộ
18Móng cột đơn MT-1AMT-1A2móng
19Đánh số cột bê tôngDLSC3cột
DG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Di chuyển hòm 4 công tơH4c7hòm
2Di chuyển hòm công tơ 3 phaH3Pc1hòm
3Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70KL-ABC/XLPE 4x700,153km
DH ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,306km
2Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H-6,52cột
DI VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,156tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,5242tấn
DJ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
DK 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA THIÊN ĐÔNG 1
DL ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x120502m
2Tiếp địa hạ thế cột 8,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ)Rh2-8,53bộ
DM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ)GCK-T-KH6bộ
2Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH13bộ
3Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH1bộ
4Kẹp hãmKH-4x50-12034bộ
5Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL6cái
6Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/2539cái
7Đầu cốt AM-503cái
8Dây đồng tiếp địa M50mm23m
9Ống nhựa xoắn PVC/D259m
10Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct12bộ
11Biển tên lộBTL4cái
12Băng dính cách điệnBD10Cuộn
DN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,11km
DO VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,8122tấn
DP VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
DQ 9: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA THÔN TRUNG 2
DR ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3LT-8,5 /4.3 /1903cột
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0LT-8,5 /5.0 /1905cột
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2ABC/XLPE 4x120806m
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2ABC/XLPE 4x70494m
5Tiếp địa hạ thế cột 8,5Rh2-8,55bộ
6Tiếp địa hạ thế cột 7,5Rh2-7,53bộ
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm220m
8Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm233m
DS ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970)
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT dài 1,5m (43,85kg/bộ)XL-1T(1,5m)1bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ)XL-1T3bộ
3Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ)XLKD-2T1bộ
4Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ)GCĐ-T-KH29bộ
5Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ)GCĐ-G-KH7bộ
6Kẹp hãmKH-4x50-12096bộ
7Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắnGN-3BL16cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120AM1204cái
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC-120/25248cái
10Đầu cốt AM-508cái
11Dây đồng tiếp địa M50mm28m
12Ống nhựa xoắn PVC/D2518m
13Đai thép không rỉ+Khóa đaiKĐ-hct32bộ
14Biển tên lộBTL33cái
15Băng dính cách điệnBD20Cuộn
16Đai thép không rỉĐT-hct30m
17Khóa đaiKĐ-hct20bộ
18Móng cột đơn MT-1MT-11móng
19Móng cột đơn MT-1AMT-1A5móng
20Móng cột đơn MTK-1AMTK-1A1móng
21Đánh số cột bê tôngDLSC30cột
DT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN
1Hộp phân dâyHPD2hộp
2Di chuyển hòm 4 công tơH4c6hòm
3Di chuyển hòm công tơ 3 phaH3Pc4hòm
4Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120KL- ABC/XLPE 4x1200,378km
DU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN
1Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95TH-ABC/XLPE 4x950,367km
2Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70TH-ABC/XLPE 4x700,118km
3Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5H-6,57cột
DV VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,624tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,3041tấn
DW VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1Chuyến
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1Chuyến
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi)1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724075042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44815008E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.204.568.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.613.705.059 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệmtối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)4
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->