Gói thầu: 02XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643; Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | 02XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:58:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,149,383,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724075042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44815008E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.204.568.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.613.705.059 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệmtối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA HƯNG GIÁO 3 | |||
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | CDPT-24kV | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| C | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | 24kV-3x240 | 430 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 4 | quả |
| 5 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 408 | m |
| D | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 2,4 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp qua cầu (273,33kg/bộ) | GĐC-QC | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải cáp ngầm (47,41kg/bộ) | XCD-CN | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44 kg/bộ) | GĐC-TT | 2 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp (23,46kg/bộ) | XĐC | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 15 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 11 | Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -120 | 24kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 27 | m |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | GN-3BL | 24 | Cái |
| 13 | Biển tên đầu cáp | BDC | 2 | Cái |
| 14 | Biển tên cầu dao | B-CD | 1 | Cái |
| 15 | Cát đen | CĐ | 129,134 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 389 | m |
| 17 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | GCBV | 3.880 | viên |
| 18 | Hào cáp đường đất | MC 1-1DĐ(1)-22 | 278 | m |
| 19 | Hào cáp vị trí hộp nối | MC 1-1HN(1)-22 | 1 | m |
| 20 | Hào cáp đường BTXM | MC 1-1BT(1)-22 | 110 | m |
| 21 | Mốc báo cáp ngầm | 17 | cái | |
| 22 | Mốc báo cáp ngầm trên cọc báo cáp bằng bê tông | Coc BCBT | 28 | cái |
| 23 | Móng trụ cầu | M-QC | 2 | móng |
| E | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 55 | m2 | |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 400-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5 | TI-600/5 | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | SI-22 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô) | DC 25A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | SĐ-22 | 17 | quả |
| 5 | Cáp bọc 24kV | 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng M120 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 58 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 4 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| H | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 8 | m |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL | KHL | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 18 | Cái |
| 7 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(22) | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(22) | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(22) | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp SI 22kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(22) | 1 | Bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 13 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 14 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (28,46kg/bộ) | XCD- DC | 1 | bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (95,66kg/bộ) | X2-22 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (59,88kg/bộ) | XSI-CSV-22 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (26,73kg/bộ) | XTG-TBA22-T1 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (31,99kg/bộ) | XTG-TBA22-T2 | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp máy biến áp 22kV (253,44kg/bộ) | GMBA-22 | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác 22kV (248,07kg/bộ) | GTT-22 | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 24 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 27 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 28 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 16 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50 | F-65/50 | 16 | m |
| 32 | Móng cột trạm | MT-3 | 2 | Móng |
| 33 | Nền trạm biến áp | N-TBA | 1 | vị trí |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5 /4.3 /190 | 13 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.175 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 468 | m |
| 4 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 3 | bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-G-KH | 4 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 30 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 9 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 96 | bộ |
| 5 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 10 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 16 | cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 83 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM-50 | AM-50 | 9 | cái |
| 9 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 9 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 27 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 36 | bộ |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 16 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 14 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 9 | móng |
| 15 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 2 | móng |
| 16 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 19 | cột |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,24 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H7,5 | H7,5 | 6 | cột |
| L | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,02 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 6,4743 | tấn | |
| M | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,085 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| N | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,3486 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 7,514 | tấn | |
| O | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| P | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| Q | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| R | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| S | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| T | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA THIÊN ĐÔNG 3 | |||
| U | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | CDPT-24kV | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| V | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | 24kV-3x240 | 353 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV+ty sứ | SĐ-24 | 7 | quả |
| 5 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 323 | m |
| W | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 2,4 | m |
| 2 | Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ) | XCD+CSV | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44 kg/bộ) | GĐC-TT | 2 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp (23,46kg/bộ) | XĐC | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -120 | 24kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 27 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | GN-3BL | 18 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 15 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 11 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BDC | 2 | Cái |
| 12 | Biển tên dao phản quang (10x15) | B-CD | 1 | Cái |
| 13 | Cát đen | CĐ | 134,489 | m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 314 | m |
| 15 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | GCBV | 3.130 | viên |
| 16 | Hào cáp đường đất | MC 1-1DĐ(1)-22 | 295 | m |
| 17 | Hào cáp vị trí hộp nối | MC 1-1HN(1)-22 | 1 | m |
| 18 | Hào cáp đường BTXM | MC 1-1BT(1)-22 | 18 | m |
| 19 | Ống MKNN D219.1x5.56 | DN-200 | 6 | m |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm | 8 | Cái | |
| 21 | Mốc báo cáp ngầm trên cọc báo cáp bằng bê tông | 30 | Cái | |
| X | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 9 | m2 | |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | 400-22/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | ZnO-24kV | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | 600V-630A | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5 | TI-600/5 | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | SI-22 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chỉ 25A (3 sợi 1/bô) | DC 25A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | SĐ-22 | 17 | quả |
| 5 | Cáp bọc 24kV | 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng M120 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 58 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 4 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 8 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù ĐC-M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 50mm2 bắt SI, CSV ĐC-M50 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính ĐC1-M120 | ĐC1-M120 | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ +KHL | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 8 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 9 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(22) | 1 | Bộ |
| 10 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(22) | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(22) | 1 | Bộ |
| 12 | Chụp SI 22kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(22) | 1 | Bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 14 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 15 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 16 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (28,46kg/bộ) | XCD- DC | 1 | bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (95,66kg/bộ) | X2-22 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (59,88kg/bộ) | XSI-CSV-22 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (26,73kg/bộ) | XTG-TBA22-T1 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV (31,99kg/bộ) | XTG-TBA22-T2 | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp máy biến áp 22kV (253,44kg/bộ) | GMBA-22 | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác 22kV (248,07kg/bộ) | GTT-22 | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt (62,27kg/bộ) | TS-TBA-TĐ3 | 1 | bộ |
| 24 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 27 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 28 | Biển báo an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 16 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa, cáp hạ thế F-65/50 | F-65/50 | 16 | m |
| 32 | Móng cột trạm | MT-3A | 2 | Móng |
| AB | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 10 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 2.461 | m |
| 3 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 10 | bộ |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 16 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 31 | m |
| AC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 8 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-G-KH | 14 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 52 | bộ |
| 5 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 152 | bộ |
| 7 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 16 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 152 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 40 | bộ |
| 11 | Đầu cốt AM-50 | AM-50 | 10 | cái |
| 12 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 10 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 30 | m | |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 14 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 16 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 27 | m |
| 17 | Khóa đai | KĐ-hct | 18 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 6 | móng |
| 19 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 2 | móng |
| 20 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 43 | cột |
| AD | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 6 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | H3Pc | 3 | hòm |
| AE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | TH-ABC/XLPE 4x95 | 0,768 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 5 | cột |
| AF | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,035 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 5,3193 | tấn | |
| AG | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,085 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| AH | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,9819 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,78 | tấn | |
| AI | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AJ | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AK | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| AL | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| AM | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| AN | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA DÂN HÒA 17 | |||
| AO | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | CDPT-35/630A | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | ZnO-35kV | 1 | bộ |
| AP | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 181 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV M3x240 ngoài trời | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV+ty sứ SĐ-35 | SĐ-35 | 4 | quả |
| 4 | Ống HDPE 195/150 | HDPE-195/150 | 166 | m |
| AQ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT 50x5 | MT 50x5 | 1,2 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M35 Cu/PVC-1x35 | Cu/PVC-1x35 | 6 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A120 | GN-3BL | 12 | cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc ACSR/ XLPE -120 | 35kV/AC/XLPE-1x120mm2 | 15 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-35 | ĐCM-35 | 10 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | ĐC-AM120 | 6 | Cái |
| 7 | Khóa Việt Tiệp KVT | KVT | 2 | Cái |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải + chống sét van (75,29kg/bộ) | XCD+CSV | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp trung thế (22,44kg/bộ) | GĐC-TT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao (124,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BDC | 2 | Cái |
| 12 | Biển tên dao phản quang (10x15) | B-CD | 1 | Cái |
| 13 | Cát đen | CĐ | 59,97 | m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 163 | m |
| 15 | Hào cáp đường BTXM | MC 1-1BT(1)-35 | 159 | m |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN- sứ | 22 | cái |
| AR | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - HOÀN TRẢ HẠNG MỤC CŨ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 79,5 | m2 | |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV, đầu sứ elbow | 400KVA-35(22)/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact (non-extensible): (2CD+1MC 200A) trọn bộ (gồm rơle bảo vệ, bộ báo sự cố, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp). | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI 600/5A | TI-600/5A | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ, bù tự động 6 cấp (gồm ATM 150A, 03x20kVAr) TB-3x20kVAR | TB-3x20kVAR | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 35 kV- 3x(150-240) | T-Plug 35kV (3x150 - 3x240) | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(16 - 95) | Elbow 35kV-3x50mm2 | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 35kV-3x(25÷70) | T-Plug 35kV (3x50 - 3x95) | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 36 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 6 | m |
| 7 | Cáp từ MBA sang tủ hạ thế loại 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1*120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 46 | m |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Vt-RMU3-35kV | 1 | cái |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | CDC-MBA | 1 | cái |
| 3 | Hộp cáp cao thế | M-CT | 1 | cái |
| 4 | Hộp cáp hạ thế | M-HT | 1 | cái |
| 5 | Trụ đỡ MBA (Gốc cột ly tâm 4D) | LT-4D | 1 | trụ |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (261,47kg/bộ) | GD-MBA | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng tiết diện 120 mm2 đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế | Cosse C120 | 22 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng tiết diện 95 mm2 đấu nối tiếp địa RMU | Cosse C95 | 2 | Cái |
| 10 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Đấu nối tụ bù | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | 4 | m |
| 11 | Dây đấu điện trở sấy Cu-PVC 2*2,5mm2 | Cu-PVC 2*2,5mm2 | 8 | m |
| 12 | Đầu cốt tiết diện 35mm2-Cu | Cosse C35 | 8 | cái |
| 13 | Biển tên trạm | B-TBA | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | B-lo | 3 | bộ |
| 15 | Biển sơ đồ điện | B-Sodo | 1 | bộ |
| 16 | Biển an toàn | B-AT | 2 | bộ |
| 17 | Khoá cửa (khoá móc) | Khoa | 2 | bộ |
| 18 | Hệ thống tiếp địa TBA và tủ RMU | HT-RMU | 1 | bộ |
| 19 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | L-2,5m 63x63x6 | 6 | cọc |
| 20 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | D40x4 | 35,289 | kg |
| 21 | Dây tiếp địa nhánh D10 | D10 | 9,255 | kg |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 9 | m |
| 23 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 2 | cái |
| 24 | Dây đồng mềm CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 nối đất tiếp địa an toàn | CVX/Cu/PVC - 2,5mm2 | 10 | m |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | MF-Z8 | 2 | bình |
| 26 | Hộp để bình chữa cháy | HD-BCC | 1 | Hộp |
| 27 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 28 | Ống co ngót nguội 120 | CN-120 | 2 | m |
| 29 | Khung bệ đỡ tủ hạ thế | 32,43 | kg | |
| 30 | Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 2 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn siêu bền D130/110 | HDPE-D130/110 | 4 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn siêu bền D65/50 đấu nối sang tụ bù | HDPE D65/50 | 3 | m |
| 33 | Khung bệ đỡ tủ hạ thế | 32,43 | kg | |
| 34 | Hào cáp ngầm hè đất MC 1-1 DĐ(1)-35 | MC 1-1 DĐ(1)-35 | 4 | m |
| 35 | Móng tủ RMU 3 ngăn | M-RMU3-35kV | 1 | Móng |
| 36 | Bệ đỡ ốp chân hộp cáp từ tủ RMU sang máy biến áp | BĐC | 1 | Vị trí |
| 37 | Bệ tủ tụ bù | BTB | 1 | Vị trí |
| 38 | Bệ tủ hạ thế | BTHT | 1 | Vị trí |
| 39 | Móng trụ đỡ MBA (ly tâm) | M-4D | 1 | Móng |
| AV | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.418 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 267 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5 /4.3 /190 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | LT-7,5 /5.4 /190 | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5 /4.3 /190 | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 10 | cột |
| 7 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 3 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 9 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 32 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 98 | m |
| 11 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 6 | bộ |
| AW | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT dài 1,5m (43,85kg/bộ) | XL-1T(1,5m) | 5 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang (57,53kg/bộ) | XLKN-2T | 3 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 8 | bộ |
| 4 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 2 | bộ |
| 5 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 4 | bộ |
| 6 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 10 | bộ |
| 7 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 9 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 100 | bộ |
| 9 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 16 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 16 | cái |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 215 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM-50 | 13 | cái | |
| 13 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 13 | m | |
| 14 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 27 | m | |
| 15 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 52 | bộ |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 21 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 18 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 78 | m |
| 19 | Khóa đai | KĐ-hct | 52 | bộ |
| 20 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 5 | móng |
| 21 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 1 | móng |
| 22 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 8 | móng |
| 23 | Móng cột kép MTK-1A | MTK-1A | 1 | móng |
| 24 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 22 | cột |
| AX | CÁP NGẦM HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 64 | m |
| 2 | Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời ( không bao gồm đầu cốt) | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| AY | CÁP NGẦM HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 32 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2 | cái |
| 4 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | HDPE-F130/100 | 25 | m |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 3 | cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | M35 | 3 | m |
| 7 | Colie cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | CLE-OCHT-4-LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp cáp hạ thế lên cột xuất tuyến | HCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Cát đen | CĐ | 1,69 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | BCB-CN | 10 | m |
| 11 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | GCBV | 90 | viên |
| 12 | Hào cáp hè đất | MC 1-1DĐ(4)-HT | 5 | m |
| AZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 19 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm 6 công tơ | H6c | 1 | hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | H3Pc | 6 | hòm |
| BA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,482 | km |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cáp hạ thế | XN4 | 20 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,031 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại dây AV35 | TH-AV35 | 2,424 | km |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H6,5 | 12 | cột |
| BB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,02 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,736 | tấn | |
| BC | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,1517 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0,8 | tấn | |
| BD | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,2943 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 8,67 | tấn | |
| BE | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BF | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BG | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| BH | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnBH | 1 | Chuyến | |
| BI | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| BJ | VẬN CHUYỂN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BK | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA LIÊN CHÂU 8 | |||
| BL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | CDPT-35kV | 1 | bộ |
| BM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty | SĐ-35 | 6 | quả |
| 2 | Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát+phụ kiện 7 chi tiết | CN-35 | 15 | Chuỗi |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | AC-70 mm2 | 685 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | LT14m (G4+N10)/11/190 | 5 | cột |
| BN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 21 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM70 | ĐC-AM70 | 18 | cái |
| 3 | Biển tên cột | BCT-TC | 3 | cái |
| 4 | Biển tên cầu dao phụ tải | BCT-CD | 1 | cái |
| 5 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (90,83kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ đứng có lỗ (97,32kg/bộ) | XN-1T-35SD-CL | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 1 tầng 1 mạch 2 pha sứ chuỗi (63,27kg/bộ) | XL2-SC | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (113, 61kg/bộ) | XCD-DC | 1 | bộ |
| 9 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | 5 | mối nối | |
| 10 | Thang trèo cầu dao (30,53kg/bộ) | TT-CD | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác (12,54kg/bộ) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 2 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 3 | bộ |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | 2 | vị trí | |
| 17 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 9 | m |
| 18 | Móng cột BTLT đơn MT-14 | MT-14 | 1 | móng |
| 19 | Móng cột đúp MTĐ-14 | MTĐ-14 | 2 | móng |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-35(22)/0,4kV | 630-35(22)/0,4 | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổ | CSV-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-1000/5 | TI-1000/5 | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy 25A ( 3 sợi/bộ) | DC-25A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | SĐ-35 | 23 | quả |
| 5 | Cáp bọc 35kV | 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng | Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 58 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 4 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 8 | m |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL | KHL | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 | ĐC1-M120 | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng 240mm2 | ĐC1-M240 | 16 | Cái |
| 8 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 9 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 11 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 12 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 13 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 14 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 15 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 20 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 22 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 23 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 26 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 28 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | cái |
| 29 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | cái |
| 30 | Móng cột trạm | MT-3 | 2 | móng |
| 31 | Nền trạm biến áp | N-TBA | 1 | vị trí |
| 32 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 16 | m |
| 33 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 20 | m |
| BR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | LT-7,5 /5.4 /190 | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 17 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.801 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 679 | m |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ) | Rh2-7,5 | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ) | Rh2-8,5 | 13 | bộ |
| 7 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 2 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC 4x95 | 6 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 18 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 54 | m |
| BS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970) | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 32 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngang (57,53kg/bộ) | XLKN-2T | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 3 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-G-KH | 14 | bộ |
| 5 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 33 | bộ |
| 6 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 193 | bộ |
| 8 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 16 | cái |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 233 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM-50 | 19 | cái | |
| 12 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 19 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 57 | m | |
| 14 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 76 | bộ |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 29 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 17 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 36 | m |
| 18 | Khóa đai | KĐ-hct | 24 | bộ |
| 19 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 13 | móng |
| 20 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 4 | móng |
| 21 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 4 | móng |
| 22 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 43 | cột |
| BT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 9 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | H3Pc | 3 | cái |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | KL-ABC/XLPE 4x120 | 0,654 | km |
| BU | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | TH-ABC/XLPE 4x95 | 0,53 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,844 | km |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 9 | cột |
| 5 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7 | LT7 | 4 | cột |
| BV | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,135 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,6147 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,6165 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 12,5 | tấn | |
| BW | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| BX | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,5631 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 13,826 | tấn | |
| BY | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| BZ | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CA | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| CB | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CC | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| CD | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA CAO VIÊN 9 | |||
| CE | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV+ty | SĐ-35 | 2 | quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn thủy tinh dùng cho dây bọc 35kV (kèm phụ kiện + giáp líu) | CNB-35 | 9 | Chuỗi |
| 3 | Cáp bọc 35kV XLPE/PVC AC 1*50mm2 | ACSR/ XLPE-50/8 | 367 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13 | LT14m (G4+N10)/13/190 | 2 | cột |
| CF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | GN-3BL | 18 | cái |
| 2 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 2 | cái |
| 3 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến (114,5kg/bộ) | XNKD-1T-35SC | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến có lỗ (97,32kg/bộ) | XNKD-1T-35SC-CL | 1 | bộ |
| 5 | Nối mặt bích cột bê tông ly tâm | NM | 2 | mối nối |
| 6 | Giằng cột GC-1 (20,48kg/bộ) | GC-1 | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC-2 (25,52kg/bộ) | GC-2 | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột GC-3 (28,7kg/bộ) | GC-3 | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC-1 (19,05kg/bộ) | RC-1 | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 3 | m |
| 11 | Móng cột đúp MTĐ-14 | MTĐ-14 | 1 | móng |
| CG | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP THIẾT BỊ, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV bao gồm cả hạt nổ | CSV-35 | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| 4 | Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 TI-600/5 | TI-600/5 | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-150A, tụ 3x20kVAr | 3x20kVAr-440V, AT | 1 | tủ |
| 6 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | bộ |
| CH | TRẠM BIẾN ÁP - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | SI-35 | 1 | bộ |
| 2 | Dây chảy 16A ( 3 sợi/bộ) | DC-16A | 1 | bộ |
| 3 | Aptomat MCB 3 cực 600V-150A | MCCB 3 Pole 600V-150A-36kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV (Cả ty) | SĐ-35 | 23 | quả |
| 5 | Cáp bọc 35kV | 35kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp lộ tổng | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 58 | m |
| 7 | Cáp trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 4 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7.2 | PC.I-12-190-7,2 | 2 | cột |
| CI | TRẠM BIẾN ÁP - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp sang tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 5 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 8 | m |
| 3 | Kẹp hotline bắt vào kẹp quai KHL | KHL | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 35mm2 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 50mm2 | ĐC-M50 | 15 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 120mm2 | ĐC1-M120 | 18 | Cái |
| 7 | Bulong các loại | BL16-45 | 10 | Cái |
| 8 | Chụp sứ cao thế MBA (1 bộ 3pha) | CH-MBA(35) | 1 | bộ |
| 9 | Chụp sứ hạ thế MBA (1 bộ 3pha) | CHT-MBA(35) | 1 | bộ |
| 10 | Chụp chống sét van (1 bộ 3 pha) | CH-CSV(35) | 1 | bộ |
| 11 | Chụp SI 35kV (1 bộ 3pha bao gồm cả trên và dưới) | CH-SI(35) | 1 | bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 5 | cuộn |
| 13 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | cái |
| 14 | Khóa tủ | Khóa tủ | 1 | Cái |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (102,05kg/bộ) | X2-35 | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV (62,56kg/bộ) | XSI-CSV-35 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (27,35kg/bộ) | XTG-35-T1 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV (33,46kg/bộ) | XTG-35-T2 | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp máy biến áp 35kV (261,47kg/bộ) | GMBA-35 | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác 35kV (252,32kg/bộ) | GTT-35 | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt (41,04kg/bộ) | TS-MBA | 1 | bộ |
| 22 | Giá lắp tủ điện hạ thế (28,68kg/bộ) | GTHT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ ống cáp lực hạ thế lên cột (7,92kg/bộ) | GĐ-CHT | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lực hạ thế mặt máy vào tủ (23,33kg/bộ) | GĐC-M-T | 1 | bộ |
| 25 | Hộp máng cáp hạ thế từ máy sang tủ (24,214kg/bộ) | MC-M-T | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp (198,95kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | bộ |
| 27 | Biển an toàn BAT | BAT | 1 | cái |
| 28 | Biển tên trạm BTT | BTT | 1 | cái |
| 29 | Móng cột trạm | MT-3 | 2 | móng |
| 30 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | PVC/D25 | 16 | m |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | HDPE 65/50 | 15 | m |
| CJ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | LT-7,5 /5.4 /190 | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 9 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 1.770 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 156 | m |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 9 | bộ |
| CK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 203) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 50 | m |
| CL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970) | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 13 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT dài 1,5m (43,85kg/bộ) | XL-1T(1,5m) | 1 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 1 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 5 | bộ |
| 5 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 15 | bộ |
| 6 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 106 | bộ |
| 8 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 14 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 12 | cái |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 191 | cái |
| 11 | Đầu cốt AM-50 | 9 | cái | |
| 12 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 9 | m | |
| 13 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 27 | m | |
| 14 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 36 | bộ |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 22 | cái |
| 16 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| 17 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 24 | m |
| 18 | Khóa đai | KĐ-hct | 16 | bộ |
| 19 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 3 | móng |
| 20 | Móng cột kép MTK-1 | MTK-1 | 3 | móng |
| 21 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 2 | móng |
| 22 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 46 | cột |
| CM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 9 | hòm |
| CN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,539 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | TH-ABC/XLPE 4x35 | 0,149 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 3 | cột |
| 4 | Tháo hạ, không lắp lại Cột LT7 | LT7 | 1 | cột |
| CO | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,073 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,4623 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,3303 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5 | tấn | |
| CP | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,115 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2,286 | tấn | |
| CQ | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 3,013 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,202 | tấn | |
| CR | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CS | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| CT | VẬN CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| CU | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| CV | 6: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA DÂN HÒA 10 | |||
| CW | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT-7,5 /4,3 /190 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 5.4 | LT-7,5 /5.4 /190 | 2 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 361 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 71 | m |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ) | Rh2-7,5 | 4 | bộ |
| CX | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 25 | m |
| CY | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 4 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 4 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 35 | bộ |
| 5 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 2 | cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 64 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM-50 | 4 | cái | |
| 8 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 4 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 4 | m | |
| 10 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 16 | bộ |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 9 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 13 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 15 | m |
| 14 | Khóa đai | KĐ-hct | 10 | bộ |
| 15 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 2 | móng |
| 16 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 1 | móng |
| 17 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 20 | cột |
| CZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 5 | hòm |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | KL-ABC/XLPE 4x70 | 0,194 | km |
| DA | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cáp hạ thế | XN4 | 9 | bộ |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây AV35 | TH-AV35 | 1,012 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 3 | cột |
| DB | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,5841 | tấn | |
| DC | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| DD | 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA BƠM TỪ CHÂU | |||
| DE | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 2 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 324 | m |
| 3 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ) | Rh2-7,5 | 3 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 6 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 42 | m |
| DF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây Composite trọn bộ | HPD | 2 | bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | ABC/XLPE 4x95 | 6 | m |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 1 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 1 | bộ |
| 5 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 15 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 32 | bộ |
| 7 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 10 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 4 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 57 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM-50 | 3 | cái | |
| 11 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 3 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 3 | m | |
| 13 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 12 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 8 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 30 | Cuộn |
| 16 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 24 | m |
| 17 | Khóa đai | KĐ-hct | 16 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 2 | móng |
| 19 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 3 | cột |
| DG | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 7 | hòm |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | H3Pc | 1 | hòm |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | KL-ABC/XLPE 4x70 | 0,153 | km |
| DH | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,306 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 2 | cột |
| DI | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 1,156 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,5242 | tấn | |
| DJ | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| DK | 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA THIÊN ĐÔNG 1 | |||
| DL | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 502 | m |
| 2 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 (lắp đặt và phụ kiện trọn bộ) | Rh2-8,5 | 3 | bộ |
| DM | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà hãm cáp hạ thế cột kép ( néo góc) (4,9kg/bộ) | GCK-T-KH | 6 | bộ |
| 2 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 13 | bộ |
| 3 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 1 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 34 | bộ |
| 5 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 6 | cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 39 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM-50 | 3 | cái | |
| 8 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 3 | m | |
| 9 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 9 | m | |
| 10 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 12 | bộ |
| 11 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 10 | Cuộn |
| DN | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,11 | km |
| DO | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,8122 | tấn | |
| DP | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| DQ | 9: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA THÔN TRUNG 2 | |||
| DR | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - A CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT-8,5 /4.3 /190 | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5 /5.0 /190 | 5 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | ABC/XLPE 4x120 | 806 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | ABC/XLPE 4x70 | 494 | m |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hạ thế cột 7,5 | Rh2-7,5 | 3 | bộ |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 | 20 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 33 | m |
| DS | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - B CẤP VẬT LIỆU, B THỰC HIỆN (ĐM 4970) | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT dài 1,5m (43,85kg/bộ) | XL-1T(1,5m) | 1 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT (38,11kg/bộ) | XL-1T | 3 | bộ |
| 3 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọc (58,81kg/bộ) | XLKD-2T | 1 | bộ |
| 4 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (3,64kg/bộ) | GCĐ-T-KH | 29 | bộ |
| 5 | Xà hãm cáp hạ thế cột đơn ( néo thẳng) (4,34kg/bộ) | GCĐ-G-KH | 7 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm | KH-4x50-120 | 96 | bộ |
| 7 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | GN-3BL | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 4 | cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC-120/25 | 248 | cái |
| 10 | Đầu cốt AM-50 | 8 | cái | |
| 11 | Dây đồng tiếp địa M50mm2 | 8 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | 18 | m | |
| 13 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | KĐ-hct | 32 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 33 | cái |
| 15 | Băng dính cách điện | BD | 20 | Cuộn |
| 16 | Đai thép không rỉ | ĐT-hct | 30 | m |
| 17 | Khóa đai | KĐ-hct | 20 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn MT-1 | MT-1 | 1 | móng |
| 19 | Móng cột đơn MT-1A | MT-1A | 5 | móng |
| 20 | Móng cột đơn MTK-1A | MTK-1A | 1 | móng |
| 21 | Đánh số cột bê tông | DLSC | 30 | cột |
| DT | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THÁO HẠ LẮP LẠI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hộp phân dây | HPD | 2 | hộp |
| 2 | Di chuyển hòm 4 công tơ | H4c | 6 | hòm |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | H3Pc | 4 | hòm |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x120 | KL- ABC/XLPE 4x120 | 0,378 | km |
| DU | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - THU HỒI, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | TH-ABC/XLPE 4x95 | 0,367 | km |
| 2 | Tháo hạ, không lắp lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | TH-ABC/XLPE 4x70 | 0,118 | km |
| 3 | Tháo hạ, không lắp lại Cột H6,5 | H-6,5 | 7 | cột |
| DV | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,624 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,3041 | tấn | |
| DW | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (thu hồi) | 1 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.724075042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.44815008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.204.568.353 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.613.705.059 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường - Kinh nghiệmtối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | 4 |
| 12 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi