Gói thầu: Gói thầu số 02-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Cộng Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai | Chủ đầu tư | Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Cộng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 09:10:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,047,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > =5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải >=10 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít, 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 750W (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 10kVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | TBA CỘNG HÒA 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 2.525 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 152 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 382 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 20 | cái | |
| 5 | Ghíp nối kép GN2 | 181 | cái | |
| 6 | Móc treo cáp vặn xoắn | 10 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | 10 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | 153 | cái | |
| 9 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 13 | cái | |
| 10 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 56 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 355 | m | |
| 12 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 438 | m | |
| 13 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 24 | m | |
| 14 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 438 | m | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 8 | hòm | |
| 16 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 69 | hòm | |
| 17 | Hộp phân dây trọn bộ | 24 | hộp | |
| 18 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 219 | cái | |
| 19 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 8 | cái | |
| C | TBA CỘNG HÒA 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.889 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 133 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 225 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 331 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 16 | cái | |
| 6 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 15 | cái | |
| 7 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 140 | m | |
| 8 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 400 | m | |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 518 | m | |
| 10 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 60 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 518 | m | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 20 | hòm | |
| 13 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 80 | hòm | |
| 14 | Hộp phân dây trọn bộ | 26 | hộp | |
| 15 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 259 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 20 | cái | |
| D | TBA CỘNG HÒA 5 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.856 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 148 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 121 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 565 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 12 | cái | |
| 6 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 14 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x95-120 | 5 | cái | |
| 8 | Móc treo cáp vặn xoắn | 5 | cái | |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 133 | m | |
| 10 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 335 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 426 | m | |
| 12 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 57 | m | |
| 13 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 426 | m | |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 19 | hòm | |
| 15 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 67 | hòm | |
| 16 | Hộp phân dây trọn bộ | 23 | hộp | |
| 17 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 213 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 19 | cái | |
| E | TBA BƠM CỘNG HÒA 1 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 990 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 60 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 130 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp nối kép GN2 | 84 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | 71 | cái | |
| 7 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 7 | cái | |
| 8 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 42 | m | |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 150 | m | |
| 10 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 188 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 18 | m | |
| 12 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 188 | m | |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 6 | hòm | |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 30 | hòm | |
| 15 | Hộp phân dây trọn bộ | 12 | hộp | |
| 16 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 94 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 6 | cái | |
| F | TBA CỘNG HÒA 6 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 891 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 116 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 65 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 329 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 12 | cái | |
| 6 | Ghíp nối kép GN2 | 137 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | 90 | cái | |
| 8 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 10 | cái | |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 140 | m | |
| 10 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 215 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 268 | m | |
| 12 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 60 | m | |
| 13 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 268 | m | |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 20 | hòm | |
| 15 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 42 | hòm | |
| 16 | Hộp phân dây trọn bộ | 17 | hộp | |
| 17 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 134 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 20 | cái | |
| G | TBA CỘNG HÒA 7 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 839 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 454 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 143 | m | |
| 4 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp nối kép GN2 | 159 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | 115 | cái | |
| 7 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 14 | cái | |
| 8 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 49 | m | |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 265 | m | |
| 10 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 348 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 21 | m | |
| 12 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 348 | m | |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 7 | hòm | |
| 14 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 53 | hòm | |
| 15 | Hộp phân dây trọn bộ | 19 | hộp | |
| 16 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 174 | cái | |
| 17 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 7 | cái | |
| H | TBA CỘNG HÒA 8 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2 | 1.296 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2 | 292 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2 | 438 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2 | 252 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM tiết diện 120 | 16 | cái | |
| 6 | Ghíp nối kép GN2 | 241 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | 152 | cái | |
| 8 | Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240) | 15 | cái | |
| 9 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2 | 126 | m | |
| 10 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2 | 405 | m | |
| 11 | Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2 | 540 | m | |
| 12 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm2 | 54 | m | |
| 13 | Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2 | 540 | m | |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM | 18 | hòm | |
| 15 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM) | 81 | hòm | |
| 16 | Hộp phân dây trọn bộ | 33 | hộp | |
| 17 | Aptomat MCB 1 cực 40A | 270 | cái | |
| 18 | Aptomat MCB 3 cực 63A | 18 | cái | |
| I | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| J | TBA CỘNG HÒA 1 | |||
| K | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 2 | Xà kèm trên cột li tâm đơn trung thế (TL: 8,12 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Xà nánh đơn 1.2m trên cột H đúp (TL: 31,214 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1.2m trên cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC1- 2L(TL: 17,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 20 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 21 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 22 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 23 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 24 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 27 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | cái |
| 28 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | cái |
| 29 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m |
| 30 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| L | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 219 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 8 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm H4 | 2 | cái | |
| M | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x120 | 1.287 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x70 | 170 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x50 | 88 | m | |
| 4 | Cu/XLPE/PVC 4x16 | 4 | m | |
| 5 | Cu/XLPE/PVC 2x16 | 20 | m | |
| 6 | Dây ABC 4x25 | 310 | m | |
| 7 | Dây ABC 2x25 | 281 | m | |
| 8 | Cột hạ thế LT7,5 | 1 | cột | |
| 9 | Cột hạ thế H7,5 | 28 | cột | |
| 10 | Cột hạ thế H6,5 | 7 | cột | |
| 11 | Cột hạ thế H5,5 | 1 | cột | |
| 12 | Hòm H1N | 5 | cái | |
| 13 | Hòm H2N | 31 | cái | |
| 14 | Hòm H4N | 48 | cái | |
| 15 | Hòm 3 pha | 7 | cái | |
| 16 | Aptomat 1 pha 40A | 219 | cái | |
| N | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 6 | ca | |
| O | TBA CỘNG HÒA 4 | |||
| P | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC1- 2L(TL: 17,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 19 | Ghíp nối kép GN2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 20 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 21 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 22 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 23 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | bộ |
| 26 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 27 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | cái |
| 28 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | cái |
| 29 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | m |
| 30 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 31 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| Q | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 259 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 20 | cái | |
| R | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x120 | 1.285 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x50 | 437 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x25 | 74 | m | |
| 4 | Dây ABC 2x25 | 312 | m | |
| 5 | Cột hạ thế H8,5 | 25 | cột | |
| 6 | Cột hạ thế H7,5 | 4 | cột | |
| 7 | Cột hạ thế H6,5 | 19 | cột | |
| 8 | Hòm H1N | 2 | cái | |
| 9 | Hòm H2N | 20 | cái | |
| 10 | Hòm H4N | 66 | cái | |
| 11 | Hòm 3 pha | 20 | cái | |
| 12 | Hộp phân dây | 5 | cái | |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 | 20 | m | |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | 24 | m | |
| 15 | Aptomat 1 pha 40A | 259 | cái | |
| S | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 6 | ca | |
| T | TBA CỘNG HÒA 5 | |||
| U | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Xà nánh đơn 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 18,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | móng |
| 17 | Ghíp nối kép GN2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 19 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 21 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 22 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | bộ |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 26 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cái |
| 27 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cái |
| 28 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m |
| 29 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| V | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 213 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 19 | cái | |
| 3 | Di chuyển hòm H4 | 1 | cái | |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x120 | 912 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x70 | 572 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x50 | 145 | m | |
| 4 | Dây ABC 4x25 | 500 | m | |
| 5 | Dây ABC 2x25 | 300 | m | |
| 6 | Cột hạ thế LT7,5 | 1 | cột | |
| 7 | Cột hạ thế H7,5 | 26 | cột | |
| 8 | Cột hạ thế H6,5 | 6 | cột | |
| 9 | Cột hạ thế H5,5 | 8 | cột | |
| 10 | Hòm H1N | 1 | cái | |
| 11 | Hòm H2N | 27 | cái | |
| 12 | Hòm H4N | 49 | cái | |
| 13 | Hòm 3 pha | 19 | cái | |
| 14 | Hộp phân dây | 2 | cái | |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 | 16 | m | |
| 16 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | 4 | m | |
| 17 | Aptomat 1 pha 40A | 213 | cái | |
| X | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 8 | ca | |
| Y | TBA BƠM CỘNG HÒA 1 | |||
| Z | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà kèm trên cột li tâm kép (TL : 7,284 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà nánh đơn 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 18,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 17.25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC1- 2L(TL : 17.48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 16 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 17 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 19 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 20 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 24 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 25 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 26 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| AA | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 94 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 6 | cái | |
| AB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x95 | 526 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x50 | 96 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x25 | 24 | m | |
| 4 | Dây ABC 2x25 | 116 | m | |
| 5 | Cột hạ thế LT7,5 | 1 | cột | |
| 6 | Cột hạ thế H8,5 | 16 | cột | |
| 7 | Cột hạ thế H6,5 | 2 | cột | |
| 8 | Hòm H1N | 1 | cái | |
| 9 | Hòm H2N | 10 | cái | |
| 10 | Hòm H4N | 22 | cái | |
| 11 | Hòm 3 pha | 6 | cái | |
| 12 | Hộp phân dây | 2 | cái | |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | 12 | m | |
| 14 | Aptomat 1 pha 40A | 94 | cái | |
| AC | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 3 | ca | |
| AD | TBA CỘNG HÒA 6 | |||
| AE | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Xà kèm trên cột li tâm kép (TL : 7,284 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà nánh đơn 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 18,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 17,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | móng |
| 17 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 19 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 20 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 25 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cái |
| 26 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m |
| 27 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| AF | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 134 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 20 | cái | |
| AG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x120 | 652 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x70 | 267 | m | |
| 3 | Cu/XLPE/PVC 4x16 | 8 | m | |
| 4 | Dây ABC 4x25 | 267 | m | |
| 5 | Dây ABC 2x25 | 205 | m | |
| 6 | Cột hạ thế H7,5 | 13 | côt | |
| 7 | Cột hạ thế H6,5 | 6 | côt | |
| 8 | Cột hạ thế H5,5 | 2 | côt | |
| 9 | Hòm H1N | 2 | cái | |
| 10 | Hòm H2N | 13 | cái | |
| 11 | Hòm H4N | 34 | cái | |
| 12 | Hòm 3 pha | 18 | cái | |
| 13 | Hộp phân dây | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 pha 40A | 134 | cái | |
| AH | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 3 | ca | |
| AI | TBA CỘNG HÒA 7 | |||
| AJ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 17,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC1- 2L(TL : 17,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| 16 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 17 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 18 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 19 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 20 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 23 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | cái |
| 24 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 25 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | m |
| 26 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| AK | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 174 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 7 | cái | |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn ABC 4x120 | 348 | m | |
| AL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x95 | 112 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x50 | 280 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x25 | 219 | m | |
| 4 | Dây ABC 2x25 | 224 | m | |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | 8 | m | |
| 6 | Cột hạ thế H8,5 | 1 | cột | |
| 7 | Cột hạ thế H7,5 | 11 | cột | |
| 8 | Cột hạ thế H6,5 | 15 | cột | |
| 9 | Hòm H1N | 1 | cái | |
| 10 | Hòm H2N | 10 | cái | |
| 11 | Hòm H4N | 47 | cái | |
| 12 | Hòm 3 pha | 7 | cái | |
| 13 | Hộp phân dây | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 1 pha 40A | 174 | cái | |
| AM | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 4 | ca | |
| AN | TBA CỘNG HÒA 8 | |||
| AO | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC1-1L (TL : 17,.25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m , chịu lực 4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | móng |
| 16 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 17 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 18 | Keo dán đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lít |
| 19 | Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Đầu cốt A120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đầu |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Đề can tên khách hàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | cái |
| 24 | Sứ quả bàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 25 | Dây thép D3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 26 | Dây thép bọc nhựa D1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| AP | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Di chuyển công tơ 1 pha | 270 | cái | |
| 2 | Di chuyển công tơ 3 pha | 18 | cái | |
| AQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây ABC 4x120 | 676 | m | |
| 2 | Dây ABC 4x70 | 83 | m | |
| 3 | Dây ABC 4x50 | 705 | m | |
| 4 | Dây ABC 4x25 | 302 | m | |
| 5 | Dây ABC 2x25 | 336 | m | |
| 6 | Cột hạ thế H8,5 | 2 | cột | |
| 7 | Cột hạ thế H7,5 | 25 | cột | |
| 8 | Cột hạ thế H6,5 | 28 | cột | |
| 9 | Hòm H1N | 5 | cái | |
| 10 | Hòm H2N | 21 | cái | |
| 11 | Hòm H4N | 67 | cái | |
| 12 | Hòm 3 pha | 18 | cái | |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16 | 12 | m | |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16 | 12 | m | |
| 15 | Aptomat 1 pha 40A | 270 | cái | |
| AR | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T | 8 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > =5 tấn (xe) | > =5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải >=10 tấn (xe) | >=10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) | 250 lít, 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 750W (máy) | 750W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện 10kVA (máy) | 10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo (bộ) | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi