Gói thầu: Gói thầu số 02-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Cộng Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110336-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Chủ đầu tư Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 02-2021-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Cộng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210105689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 09:10:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,279,047,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > =5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải >=10 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít, 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 750W (máy)
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông 1,5kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
B TBA CỘNG HÒA 1
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm22.525m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2152m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2382m
4Đầu cốt AM tiết diện 12020cái
5Ghíp nối kép GN2181cái
6Móc treo cáp vặn xoắn10cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x95-12010cái
8Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120153cái
9Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)13cái
10Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm256m
11Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2355m
12Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2438m
13Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm224m
14Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2438m
15Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM8hòm
16Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)69hòm
17Hộp phân dây trọn bộ24hộp
18Aptomat MCB 1 cực 40A219cái
19Aptomat MCB 3 cực 63A8cái
C TBA CỘNG HÒA 4
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm21.889m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2133m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2225m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2331m
5Đầu cốt AM tiết diện 12016cái
6Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)15cái
7Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2140m
8Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2400m
9Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2518m
10Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm260m
11Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2518m
12Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM20hòm
13Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)80hòm
14Hộp phân dây trọn bộ26hộp
15Aptomat MCB 1 cực 40A259cái
16Aptomat MCB 3 cực 63A20cái
D TBA CỘNG HÒA 5
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm21.856m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2148m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2121m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2565m
5Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
6Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)14cái
7Kẹp treo cáp ABC 4x95-1205cái
8Móc treo cáp vặn xoắn5cái
9Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2133m
10Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2335m
11Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2426m
12Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm257m
13Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2426m
14Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM19hòm
15Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)67hòm
16Hộp phân dây trọn bộ23hộp
17Aptomat MCB 1 cực 40A213cái
18Aptomat MCB 3 cực 63A19cái
E TBA BƠM CỘNG HÒA 1
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2990m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm260m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2130m
4Đầu cốt AM tiết diện 1208cái
5Ghíp nối kép GN284cái
6Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-12071cái
7Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)7cái
8Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm242m
9Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2150m
10Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2188m
11Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm218m
12Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2188m
13Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM6hòm
14Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)30hòm
15Hộp phân dây trọn bộ12hộp
16Aptomat MCB 1 cực 40A94cái
17Aptomat MCB 3 cực 63A6cái
F TBA CỘNG HÒA 6
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2891m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2116m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm265m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2329m
5Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
6Ghíp nối kép GN2137cái
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-12090cái
8Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)10cái
9Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2140m
10Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2215m
11Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2268m
12Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm260m
13Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2268m
14Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM20hòm
15Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)42hòm
16Hộp phân dây trọn bộ17hộp
17Aptomat MCB 1 cực 40A134cái
18Aptomat MCB 3 cực 63A20cái
G TBA CỘNG HÒA 7
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm2839m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2454m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2143m
4Đầu cốt AM tiết diện 1204cái
5Ghíp nối kép GN2159cái
6Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120115cái
7Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)14cái
8Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm249m
9Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2265m
10Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2348m
11Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm221m
12Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2348m
13Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM7hòm
14Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)53hòm
15Hộp phân dây trọn bộ19hộp
16Aptomat MCB 1 cực 40A174cái
17Aptomat MCB 3 cực 63A7cái
H TBA CỘNG HÒA 8
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x120mm21.296m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x95mm2292m
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x70mm2438m
4Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A -4x50mm2252m
5Đầu cốt AM tiết diện 12016cái
6Ghíp nối kép GN2241cái
7Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120152cái
8Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)15cái
9Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -4x16mm2126m
10Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x16mm2405m
11Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV -2x6mm2540m
12Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 0,6/1KV -1x16mm254m
13Cáp hạ thế CU-PVC 0,6/1KV-1x6mm2540m
14Hòm 1 công tơ 3 pha composite không có vị trí lắp TI, không ATM18hòm
15Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)81hòm
16Hộp phân dây trọn bộ33hộp
17Aptomat MCB 1 cực 40A270cái
18Aptomat MCB 3 cực 63A18cái
I PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
J TBA CỘNG HÒA 1
K Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
2Xà kèm trên cột li tâm đơn trung thế (TL: 8,12 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
5Xà nánh đơn 1.2m trên cột H đúp (TL: 31,214 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà nánh kép 1.2m trên cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
7Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
12Tiếp địa RC1- 2L(TL: 17,48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
14Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cột
15Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
16Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20móng
17Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
18Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20móng
19Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
20Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
21Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
22Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
23Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
24Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
25Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123bộ
26ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
27Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227cái
28Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219cái
29Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219m
30Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68m
31Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
L Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha219cái
2Di chuyển công tơ 3 pha8cái
3Di chuyển hòm H42cái
M Phần thu hồi
1Dây ABC 4x1201.287m
2Dây ABC 4x70170m
3Dây ABC 4x5088m
4Cu/XLPE/PVC 4x164m
5Cu/XLPE/PVC 2x1620m
6Dây ABC 4x25310m
7Dây ABC 2x25281m
8Cột hạ thế LT7,51cột
9Cột hạ thế H7,528cột
10Cột hạ thế H6,57cột
11Cột hạ thế H5,51cột
12Hòm H1N5cái
13Hòm H2N31cái
14Hòm H4N48cái
15Hòm 3 pha7cái
16Aptomat 1 pha 40A219cái
N Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T6ca
O TBA CỘNG HÒA 4
P Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
10Tiếp địa RC1- 2L(TL: 17,48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cột
12Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
13Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
14Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21móng
15Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9móng
16Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16móng
17Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8móng
18Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165cái
19Ghíp nối kép GN2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212cái
20Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
21Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
22Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
23Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
24Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139bộ
26ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39m
27Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279cái
28Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259cái
29Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259m
30Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
31Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
Q Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha259cái
2Di chuyển công tơ 3 pha20cái
R Phần thu hồi
1Dây ABC 4x1201.285m
2Dây ABC 4x50437m
3Dây ABC 4x2574m
4Dây ABC 2x25312m
5Cột hạ thế H8,525cột
6Cột hạ thế H7,54cột
7Cột hạ thế H6,519cột
8Hòm H1N2cái
9Hòm H2N20cái
10Hòm H4N66cái
11Hòm 3 pha20cái
12Hộp phân dây5cái
13Dây Cu/XLPE/PVC 4x1620m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x1624m
15Aptomat 1 pha 40A259cái
S Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T6ca
T TBA CỘNG HÒA 5
U Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
2Xà nánh đơn 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 18,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
3Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
6Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cột
11Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cột
12Cột bê tông ly tâm cao 6.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cột
13Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25móng
14Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13móng
16Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19móng
17Ghíp nối kép GN2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212cái
18Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153cái
19Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
20Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
21Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
22Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
23Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133bộ
25ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
26Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232cái
27Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213cái
28Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213m
29Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
30Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
V Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha213cái
2Di chuyển công tơ 3 pha19cái
3Di chuyển hòm H41cái
W Phần thu hồi
1Dây ABC 4x120912m
2Dây ABC 4x70572m
3Dây ABC 4x50145m
4Dây ABC 4x25500m
5Dây ABC 2x25300m
6Cột hạ thế LT7,51cột
7Cột hạ thế H7,526cột
8Cột hạ thế H6,56cột
9Cột hạ thế H5,58cột
10Hòm H1N1cái
11Hòm H2N27cái
12Hòm H4N49cái
13Hòm 3 pha19cái
14Hộp phân dây2cái
15Dây Cu/XLPE/PVC 4x1616m
16Dây Cu/XLPE/PVC 2x164m
17Aptomat 1 pha 40A213cái
X Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T8ca
Y TBA BƠM CỘNG HÒA 1
Z Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Xà kèm trên cột li tâm kép (TL : 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Xà nánh đơn 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 18,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
5Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Tiếp địa RC1-1L (TL : 17.25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Tiếp địa RC1- 2L(TL : 17.48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
12Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
13Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16móng
14Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
16Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
17Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
18Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
19Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
20Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
23Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
24Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
25Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94m
26Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
27Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
AA Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha94cái
2Di chuyển công tơ 3 pha6cái
AB Phần thu hồi
1Dây ABC 4x95526m
2Dây ABC 4x5096m
3Dây ABC 4x2524m
4Dây ABC 2x25116m
5Cột hạ thế LT7,51cột
6Cột hạ thế H8,516cột
7Cột hạ thế H6,52cột
8Hòm H1N1cái
9Hòm H2N10cái
10Hòm H4N22cái
11Hòm 3 pha6cái
12Hộp phân dây2cái
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x1612m
14Aptomat 1 pha 40A94cái
AC Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T3ca
AD TBA CỘNG HÒA 6
AE Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Xà kèm trên cột li tâm kép (TL : 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Xà nánh đơn 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 18,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
5Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
6Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Tiếp địa RC1-1L (TL : 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
11Cột bê tông ly tâm cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cột
12Cột bê tông ly tâm cao 6.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
13Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8móng
15Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
16Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18móng
17Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
18Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
19Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
20Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92bộ
23ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
24Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
25Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134cái
26Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m
27Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
28Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
AF Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha134cái
2Di chuyển công tơ 3 pha20cái
AG Phần thu hồi
1Dây ABC 4x120652m
2Dây ABC 4x70267m
3Cu/XLPE/PVC 4x168m
4Dây ABC 4x25267m
5Dây ABC 2x25205m
6Cột hạ thế H7,513côt
7Cột hạ thế H6,56côt
8Cột hạ thế H5,52côt
9Hòm H1N2cái
10Hòm H2N13cái
11Hòm H4N34cái
12Hòm 3 pha18cái
13Hộp phân dây1cái
14Aptomat 1 pha 40A134cái
AH Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T3ca
AI TBA CỘNG HÒA 7
AJ Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
3Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Tiếp địa RC1-1L (TL : 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Tiếp địa RC1- 2L(TL : 17,48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cột
11Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
12Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
13Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12móng
16Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
17Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
18Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
19Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
20Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14đầu
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
23Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181cái
24Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174cái
25Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174m
26Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
27Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
AK Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha174cái
2Di chuyển công tơ 3 pha7cái
3Tháo hạ căng lại dây dẫn ABC 4x120348m
AL Phần thu hồi
1Dây ABC 4x95112m
2Dây ABC 4x50280m
3Dây ABC 4x25219m
4Dây ABC 2x25224m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x168m
6Cột hạ thế H8,51cột
7Cột hạ thế H7,511cột
8Cột hạ thế H6,515cột
9Hòm H1N1cái
10Hòm H2N10cái
11Hòm H4N47cái
12Hòm 3 pha7cái
13Hộp phân dây1cái
14Aptomat 1 pha 40A174cái
AM Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T4ca
AN TBA CỘNG HÒA 8
AO Phần lắp mới
1Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL : 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
2Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
3Xà nánh kép 1.2m trên cột ly tâm kép (TL: 31,548 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-1T (TL: 10,058kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
5Xà đỡ hòm công tơ - XĐ1-2-2T (TL: 10,758kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL : 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL : 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tiếp địa RC1-1L (TL : 17,.25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
9Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cột
10Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
11Cột bê tông ly tâm cao 6.5m, chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cột
12Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23móng
13Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
14Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18móng
15Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 6.5m , chịu lực 4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21móng
16Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
17Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
18Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lít
19Cáp nhôm A 120mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đầu
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
23Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288cái
24Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270cái
25Dây thép D3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
26Dây thép bọc nhựa D1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
27Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
AP Phần lắp đặt lại
1Di chuyển công tơ 1 pha270cái
2Di chuyển công tơ 3 pha18cái
AQ Phần thu hồi
1Dây ABC 4x120676m
2Dây ABC 4x7083m
3Dây ABC 4x50705m
4Dây ABC 4x25302m
5Dây ABC 2x25336m
6Cột hạ thế H8,52cột
7Cột hạ thế H7,525cột
8Cột hạ thế H6,528cột
9Hòm H1N5cái
10Hòm H2N21cái
11Hòm H4N67cái
12Hòm 3 pha18cái
13Dây Cu/XLPE/PVC 4x1612m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x1612m
15Aptomat 1 pha 40A270cái
AR Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10,0T8ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn (xe) > =5 tấn1
2 Ô tô trọng tải >=10 tấn (xe) >=10 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) 250 lít, 1,5kW1
4 Máy bơm nước 750W (máy) 750W1
5 Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) 1,5kW1
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện1
7 Máy phát điện 10kVA (máy) 10kVA1
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->