Gói thầu: Xây lắp công trình nhà làm việc, nhà kho và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112845-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
Chủ đầu tư Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
Tên gói thầu Xây lắp công trình nhà làm việc, nhà kho và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20201254164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 15:43:00 đến ngày 2021-01-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,815,525,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,970 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (90%)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,2035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (10%)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10,2502m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I (10%)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật14,2324m3
4Lấp đất hố móng (1/3 khối lượng đào)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật81,5m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11,7705m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật58,8525100m
9Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật17,6946m3
10Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,8696m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4232100m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,5481m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,778m3
15Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,8228m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,5953100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2602tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,3245tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,718tấn
20Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4326100m3
21Bê tông nền, M100, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21,6365m3
22Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,6628m3
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8923100m2
24Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,1098m3
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,4401100m2
26Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật27,8526m3
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,6348100m2
28Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7266m3
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ô văngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1373100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,225tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1463tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7388tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4354tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,3196tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0815tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,4245tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật63,9956m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,7233m3
39Bê tông giằng tường chắn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường chắn máiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1945100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0896tấn
42Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật236,28m2
43Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật295,48m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m
45Phễu thu nước bằng nhựaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
46Rọ chắn rác bằng thép fi 4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Quai nhê ốp ống a=1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật36cái
48Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật24cái
49Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400*400)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật112,8732m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật113,3968m2
51Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250*400) cao 2500Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật149,4m2
52Gia công sx cửa đi 2 cánh nhôm PMA (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22,68
53Gia công sx cửa sắt xếp có lá Đài Loan mạ màuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,5
54Gia công sx cửa sổ 2 cánh có fix nhôm PMA (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện GQ, 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió.Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,24
55Khóa cửa đi sắt xếpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
56Lắp dựng các loại cửa sắt xếpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
57Lắp dựng các loại cửa khung nhômPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật52,92m2
58Gia công hoa sắt cửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3465tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật14,71681m2
61Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,932m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật379,782m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật283,536m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật240,775m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật555,25m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật379,78m2
67Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật32,8302m3
68Đắp đất nền móng công trìnhPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10,9433m3
69Bê tông nền, M150, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,6459m3
70Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,072m3
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,162m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
73Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1352100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật921cấu kiện
75Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật23m2
76Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật55,2m2
77Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật40,3388m2
78Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,8897m3
79Lát đá granít tự nhiên dày 3cm bậc tam cấpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật43,464m2
B NHÀ KHO (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt đèn chống nổ T8-18W-220V, 1700lm (BD CN01L 120/18W.DA, Rạng Đông hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
2Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật320m
4Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật38m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm chữa cháy (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật90m
7Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
8Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
9Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
10Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Đầu cốt mạ đồng các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
12Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật166m
13Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật38m
15Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - PHASEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật270m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật215m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x10mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật90m
20Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật25cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp đặt các automat 3 pha ≤50APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
30Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
31Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật14m
32Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1m
33Băng dính cách điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
34Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
35Đắp đất rãnh cáp điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
36Máy đo lại điện trở nối đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1ca
C NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (90%)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,7049100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I (10%)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật14,6808m3
3Lấp đất hố móng (1/3 khối lượng đào)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật61,8967m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8779100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8779100m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,9535m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, đất cấp IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật44,3925100m
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật33,4281m3
9Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,5725m3
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2384100m2
11Ván khuôn móng cộtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1997100m2
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22,6807m3
13Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,384m3
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4259tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,3865tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,2123tấn
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1838100m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,1906m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
21Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
24Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,2302m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2772m3
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0143100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0222tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
29Bê tông giằng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0704m3
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bể phốtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,8178m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,8178m2
34Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,8518m2
35Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,8518m2
36Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,544m3
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8736100m2
38Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật13,4275m3
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,2797100m2
40Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22,9032m3
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,1685100m2
42Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6212m3
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ô văngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1178100m2
44Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,1779m3
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2109100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2273tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,0979tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7372tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,4433tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,1585tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0702tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,7886tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0414tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật68,6644m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,5788m3
57Bê tông đá dăm, bê tông giằng tường chắn mái, tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,5481m3
58Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái, tường thu hồiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,2717100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1564tấn
60Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật135,594m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
62Phễu thu nước bằng nhựaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Rọ chắn rác bằng thép fi 4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Quai nhê ốp ống a=1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật56cái
65Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật24cái
66Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,1646100m2
67Gia công xà gồ thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7072tấn
68Lắp dựng xà gồ thépPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,7072tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật83,57841m2
70Ốp tường WC, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 300*450) cao 2100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20,752m2
71Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300*300)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,7914m2
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,6154m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
74Lát đá bậc cầu thangPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,848m2
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20m2
76Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước D70Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,062m
77Đánh vecni Tampon tay vịnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1,7716m2
78Gia công lan canPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0734tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3,34051m2
80Lắp dựng lan can sắtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,505m2
81Trụ gỗ lan can thangPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600*600)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật159,723m2
83Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch 100*600) cao 100Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật14,042m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật134,8508m2
85Gia công sx cửa đi 2 cánh nhôm PMA (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21,6
86Gia công sx cửa sổ 2 cánh có fix nhôm PMA (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện GQ, 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió.Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật30,24
87Gia công sx cửa sổ 1 cánh có fix nhôm PMA (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện GQ, 2 bản lề + 1 tay chốt + 2 chống gió.Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,88
88Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật56,72m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3998tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật35,12m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16,98241m2
92Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật32,648m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật333,478m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật452,72m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật229,635m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật735m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật333,47m2
98Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật12,4898m3
99Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,1633m3
100Bê tông nền, M100, đá 2x4Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,7392m3
101Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,8225m3
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0464tấn
104Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,0515100m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật351cấu kiện
106Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,75m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật21m2
108Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6,042m2
109Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8,117m3
110Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật25,3258m2
D NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Vinawind hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Móc treo quạt (bản mã 150*150 dầy 3 ly, móc treo d16, bulon nở thép 4* d8Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v (D LN11L 220/18W, bóng led 1500lm, Rạng đông hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt đèn tán quang âm trần loại 2 bóng dài 1.2m (BLR 2036 2*36/40W, Sino hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật71m
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật182m
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật25m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật23m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ hạ thế vào công trình (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật75m
11Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
12Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
13Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
14Đầu cốt mạ đồng các loạiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật115m
16Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22m
17Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật23m
18Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PHASEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật46m
19Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PEPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật195m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật133m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật22m
23Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật19cái
26Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
28Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 6APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤50APhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 80A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
37Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật16m
38Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1m
39Băng dính cách điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
41Đắp đất rãnh tiếp địaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
42Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
43Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật15m
44Mối hàn hóa nhiệtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4mối hàn
45Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1m
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
47Đắp đất rãnh tiếp địaPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật87m
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật23m
50Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11cái
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật11cái
52Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
53Máy đo lại điện trở nối đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1ca
E NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
4Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt van phao điệnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 25mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 32mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt chậu rửa SUS 304 2 hố chậu kt : 820*450*240 (8245, Hàn Quốc hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt chậu xí bệt C- 702 VRN ( hoặc loại tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt sen tắm loại 1 vòi 1 hương sen (BFV-2003S, Inax hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt bồn nước nhựa 1000L (Bồn ngang Tân Á hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
26Máy bơm 3 pha 350W - Qmax =45l/ph - H =36m - d.hút/xả = 25/25mm; Panasonic hoặc tương đương)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Côliê ốp ốngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống chờ thu cặn bể đường kính 140mm, class 2, Chiều dài 1,5m/bểPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
41Nút bịt ống D140Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,970 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
3 Cần trục ô tô ≥6T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
4 Máy hàn điện ≥23 Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
5 Máy đào ≥ 0,4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
7 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
8 Máy trộn vữa ≥ 250 L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
9 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
10 Đầm bàn 1kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
11 Đầm dùi 1,5kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->