Gói thầu: Xây lắp công trình nhà làm việc, nhà kho và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình | Chủ đầu tư | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình nhà làm việc, nhà kho và công trình phụ trợ trong nhà máy nước Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 15:43:00 đến ngày 2021-01-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,815,525,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,970 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (90%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2502 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2324 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng (1/3 khối lượng đào) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7705 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8525 | 100m |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6946 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8696 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5481 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,778 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8228 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5953 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2602 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3245 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 20 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4326 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6365 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6628 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8923 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1098 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4401 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8526 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6348 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7266 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ô văng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1463 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7388 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4354 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3196 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4245 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9956 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7233 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng tường chắn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường chắn mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1945 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường chắn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 42 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 236,28 | m2 |
| 43 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 295,48 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 45 | Phễu thu nước bằng nhựa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Quai nhê ốp ống a=1m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400*400) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 112,8732 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 113,3968 | m2 |
| 51 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250*400) cao 2500 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m2 |
| 52 | Gia công sx cửa đi 2 cánh nhôm PMA (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m² |
| 53 | Gia công sx cửa sắt xếp có lá Đài Loan mạ màu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m² |
| 54 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh có fix nhôm PMA (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện GQ, 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m² |
| 55 | Khóa cửa đi sắt xếp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7168 | 1m2 |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,932 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 379,782 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 283,536 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 240,775 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 555,25 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 379,78 | m2 |
| 67 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8302 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9433 | m3 |
| 69 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6459 | m3 |
| 70 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | 1cấu kiện |
| 75 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 76 | Trát tường thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 77 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3388 | m2 |
| 78 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8897 | m3 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên dày 3cm bậc tam cấp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 43,464 | m2 |
| B | NHÀ KHO (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chống nổ T8-18W-220V, 1700lm (BD CN01L 120/18W.DA, Rạng Đông hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 2 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 4 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điều khiển bơm chữa cháy (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn(Sino hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 10mm2 - PHASE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x10mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 33 | Băng dính cách điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 34 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh cáp điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 36 | Máy đo lại điện trở nối đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I (90%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I (10%) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6808 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng (1/3 khối lượng đào) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8779 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9535 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m, đất cấp I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3925 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4281 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5725 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1997 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6807 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,384 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4259 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3865 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2123 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1838 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1906 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2302 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông giằng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bể phốt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8178 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8178 | m2 |
| 34 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8518 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8518 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8736 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4275 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2797 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9032 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, khung xương + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1685 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6212 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ô văng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1779 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2109 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2273 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0979 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7372 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4433 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1585 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7886 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 68,6644 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5788 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng tường chắn mái, tường thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5481 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường chắn mái, tường thu hồi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2717 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | tấn |
| 60 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 135,594 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 62 | Phễu thu nước bằng nhựa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Quai nhê ốp ống a=1m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1646 | 100m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7072 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7072 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5784 | 1m2 |
| 70 | Ốp tường WC, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 300*450) cao 2100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,752 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300*300) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7914 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6154 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước D70 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,062 | m |
| 77 | Đánh vecni Tampon tay vịn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7716 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3405 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 81 | Trụ gỗ lan can thang | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600*600) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 159,723 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 (gạch 100*600) cao 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,042 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 134,8508 | m2 |
| 85 | Gia công sx cửa đi 2 cánh nhôm PMA (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm phụ kiện GU, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm + 1 khóa đa điểm có lẫy gà) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m² |
| 86 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh có fix nhôm PMA (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện GQ, 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m² |
| 87 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh có fix nhôm PMA (hoặc tương đương) kính an toàn 6,38mm, Phụ kiện GQ, 2 bản lề + 1 tay chốt + 2 chống gió. | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m² |
| 88 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 56,72 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3998 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 35,12 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9824 | 1m2 |
| 92 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,648 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 333,478 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 452,72 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 229,635 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 2 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 333,47 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4898 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1633 | m3 |
| 100 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7392 | m3 |
| 101 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8225 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 1cấu kiện |
| 106 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 108 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,042 | m2 |
| 109 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,117 | m3 |
| 110 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3258 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Vinawind hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Móc treo quạt (bản mã 150*150 dầy 3 ly, móc treo d16, bulon nở thép 4* d8 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220v (D LN11L 220/18W, bóng led 1500lm, Rạng đông hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W(BD T8L TT01 M21.1/18Wx1, QT=2140lm, Rạng Đông hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tán quang âm trần loại 2 bóng dài 1.2m (BLR 2036 2*36/40W, Sino hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 (Comet hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC20/L, đường kính D20 (Comet hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC25/L, đường kính D25 (Comet hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ hạ thế vào công trình (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 65/50 - santo hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 350x450x170 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PHASE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/XLPE/PVC, tiết diện 16mm2 - PE | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x4.0mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 23 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 6A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 80A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 37 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 39 | Băng dính cách điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 43 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 44 | Mối hàn hóa nhiệt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối hàn |
| 45 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 47 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 50 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 53 | Máy đo lại điện trở nối đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| E | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 25mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PPR PN16, đường kính 32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa SUS 304 2 hố chậu kt : 820*450*240 (8245, Hàn Quốc hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt C- 702 VRN ( hoặc loại tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt sen tắm loại 1 vòi 1 hương sen (BFV-2003S, Inax hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bồn nước nhựa 1000L (Bồn ngang Tân Á hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Máy bơm 3 pha 350W - Qmax =45l/ph - H =36m - d.hút/xả = 25/25mm; Panasonic hoặc tương đương) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC đường kính 34mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côliê ốp ống | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ống chờ thu cặn bể đường kính 140mm, class 2, Chiều dài 1,5m/bể | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 41 | Nút bịt ống D140 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III (02 tầng trở lên) có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,970 tỷ VND.- Ghi chú:Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥6T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23 Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 11 | Đầm dùi 1,5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; Kèm theo bản chụp: Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi