Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh | Chủ đầu tư | UBND thị xã Kỳ Anh, Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) |
| Tên gói thầu | 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 16:12:00 đến ngày 2021-01-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,365,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=130-140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=3,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn dẻo nhiệt kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6548 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,78 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp K98 | Theo HSTK được phê duyệt | 632,1072 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0018 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 3,397 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,7277 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 29,7277 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa,chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,91 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6949 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6949 | 100tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 29,3 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống D76 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2887 | m2 |
| 16 | Biển báo tam giác phản quang giao thông | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,295 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Theo HSTK được phê duyệt | 230,7 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,295 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8444 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1.538 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 769 | cái |
| 25 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1235 | tấn |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,314 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 534,3495 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép rãnh bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 17,1782 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2715 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 155,364 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6518 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1854 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1187 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,501 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 769 | cái |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7875 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,246 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,869 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4432 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8357 | tấn |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,816 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,9638 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7294 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.042,34 | m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.042,34 | m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 20,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0982 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5302 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng khung móng; móng cột đèn 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,73 | m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 9 | Đặt gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 3.115 | viên |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K >= 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp K95 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,82 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cột |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 6,133 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép D90 dày 2mm bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 145 | cái |
| 17 | Kéo cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-/0,6/1kV - 4x16mm2 từ nguồn cung cấp đến tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 18 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,523 | 100m |
| 19 | Rải dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng trần M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,523 | 100m |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột, lọai bảng 1 atomat | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bảng |
| 22 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cửa |
| 23 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn, dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 24 | Lắp bóng đèn (chóa+bóng) Led 150W | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bóng |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột đèn 9m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 26 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Đánh số cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột, tiếp địa tủ điều khiển, tiếp địa lặp lại | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | công suất>=5KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kW | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | công suất >70kg | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất >=23kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | tải trọng >=16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | tải trọng >= 10T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | tải trọng >=25T | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | công suất >= 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất 50-60m3/h | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | công suất >=130-140 cv | 1 |
| 13 | Máy san | công suất >=110 cv | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 1 |
| 15 | Máy ủi | công suất >=110 cv | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=7T | 3 |
| 17 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | dung tích >=3,0m3 | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt kẻ vạch | đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông asphan | công suất >=60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi