Gói thầu: 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117872-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh
Chủ đầu tư UBND thị xã Kỳ Anh, Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
Tên gói thầu 01.XL Thi công xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210117799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kỳ Anh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 16:12:00 đến ngày 2021-01-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất>=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất >70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất >=130-140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=3,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn dẻo nhiệt kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt13,3096100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt6,6548100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,98Theo HSTK được phê duyệt4,78100m3
4Mua đất để đắp K98Theo HSTK được phê duyệt632,1072m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được phê duyệt4,0018100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt3,397100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt29,7277100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt29,7277100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa,chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo HSTK được phê duyệt3,91100m2
10Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo HSTK được phê duyệt4,6949100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK được phê duyệt4,6949100tấn
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt7,5m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK được phê duyệt29,3m2
14Gia công cột bằng thép ống D76Theo HSTK được phê duyệt0,022tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1,2887m2
16Biển báo tam giác phản quang giao thôngTheo HSTK được phê duyệt2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo HSTK được phê duyệt2cái
18Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,375m3
19Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt42,295m3
20Vữa xi măng mác 75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt230,7m3
21Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt42,295m3
22Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt5,8444100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt1.538cái
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt769cái
25Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt38cái
26Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,1235tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, LÁT VỈA HÈ
1Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt9,314100m3
2Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt534,3495m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt57,38m3
4Ván khuôn thép rãnh bê tôngTheo HSTK được phê duyệt17,1782100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt9,2715tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt155,364m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được phê duyệt6,6518m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt4,1854tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK được phê duyệt3,1187100m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt64,501m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt769cái
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo HSTK được phê duyệt7,7875100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt1,246m3
14Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt1,869m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,4432100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,8357tấn
17Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt12,816m3
18Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt72,9638m3
19Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt2,7294m3
20Vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt1.042,34m2
21Lát gạch Terrazzo, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.042,34m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột điện, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt20,99m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0982100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt1,45m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,5302100m2
5Gia công, lắp dựng khung móng; móng cột đèn 9mTheo HSTK được phê duyệt14bộ
6Gia công, lắp dựng khung móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt9,73m3
8Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt0,66100m3
9Đặt gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt3.115viên
10Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K >= 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,52100m3
11Mua đất để đắp K95Theo HSTK được phê duyệt15,82m3
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 9mTheo HSTK được phê duyệt14cột
13Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bảo vệ cápTheo HSTK được phê duyệt6,133100m
14Lắp đặt ống thép D90 dày 2mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
15Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được phê duyệt4cái
16Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được phê duyệt145cái
17Kéo cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-/0,6/1kV - 4x16mm2 từ nguồn cung cấp đến tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt2100m
18Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x10mm2Theo HSTK được phê duyệt4,523100m
19Rải dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt4,523100m
20Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt14đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cột, lọai bảng 1 atomatTheo HSTK được phê duyệt14bảng
22Lắp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt14cửa
23Luồn dây từ cửa cột lên đèn, dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1,26100m
24Lắp bóng đèn (chóa+bóng) Led 150WTheo HSTK được phê duyệt14bóng
25Làm tiếp địa cho cột đèn 9mTheo HSTK được phê duyệt14bộ
26Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm và tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt4bộ
27Đánh số cột đèn chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1,410 cột
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK được phê duyệt1tủ
29Thí nghiệm tiếp địa chân cột, tiếp địa tủ điều khiển, tiếp địa lặp lạiTheo HSTK được phê duyệt14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép công suất>=5KW1
2 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW3
3 Máy đầm cóc công suất >70kg2
4 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
5 Máy hàn công suất >=23kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=1,5kW1
7 Máy lu bánh hơi tự hành tải trọng >=16T1
8 Máy lu bánh thép tải trọng >= 10T1
9 Máy lu rung tự hành tải trọng >=25T1
10 Máy nén khí diezel công suất >= 600m3/h1
11 Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h1
12 Máy rải bê tông nhựa công suất >=130-140 cv1
13 Máy san công suất >=110 cv1
14 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít1
15 Máy ủi công suất >=110 cv1
16 Ô tô tự đổ tải trọng >=7T3
17 Ô tô tưới nước chuyên dụng dung tích >=3,0m31
18 Thiết bị sơn dẻo nhiệt kẻ vạch đảm bảo yêu cầu1
19 Trạm trộn bê tông asphan công suất >=60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->