Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư thôn Khe Nhài, xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng công trình Chỉnh trang khu dân cư thôn Khe Nhài, xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 14:52:00 đến ngày 2021-01-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,042,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên. Đã được huấn luyện về an toàn lao động ( Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7,0 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (8-16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Vét bùn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.708,1 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22.135,4 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, K=0,90. | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20.129,2 | m3 |
| 5 | Đầm đáy rãnh | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | ca |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h= 15cm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 678,7 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h= 12cm | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.233 | m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,43 | m3 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.134,4 | m2 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 47,36 | m3 |
| 6 | Đào xới | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 468,3 | m2 |
| 7 | Đầm lèn K98 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 140,5 | m3 |
| 8 | Đào nền + đào cấp đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, K=0,95. | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 98 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K=0,98. | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60,9 | m3 |
| C | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Rãnh tam giác bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 323,8 | m |
| D | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 204,4 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh K=0,90 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | m3 |
| 3 | Rãnh bê tông đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 233 | m |
| E | Tấm bản | |||
| 1 | Tấm bản bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 233 | tấm |
| F | Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, mác 200 loại 1a | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 216 | viên |
| 2 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, mác 200 loại 1c | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11 | viên |
| G | Dốc nước | |||
| 1 | Đào móng dốc nước | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,7 | m3 |
| 2 | Đắp trả dốc nước K=0,9 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 3 | Bê tông dốc nước đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,06 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,17 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Có xác nhận theo ghi chú chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên, cán bộ kỹ thuật thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;+ Đã làm chủ nhiệm KCS của 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có xác nhận theo ghi chú chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên. Đã được huấn luyện về an toàn lao động ( Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật | 3 | Công nhân kỹ thuật: kèm theo chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề.+ Trong đó bao gồm: 2 thợ nề; 1 cơ khí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥1,5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥1,0KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥5,0KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7,0 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất: ≥110Cv | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng tải (8-16 tấn) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Trọng tải 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi