Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Vinh | Chủ đầu tư | UBND Xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hà Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:18:00 đến ngày 2021-01-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,275,067,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.412601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8252E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.547.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi;- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG TIÊU | |||
| 1 | Đào kênh mương, bằng máy đào-đất cấp I | Theo HSTK | 17,4536 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK | 19,096 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo HSTK | 3,6282 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK | 21,2728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK | 21,2728 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK | 21,2728 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải, máy ủi | Theo HSTK | 21,2728 | 100m3 |
| 8 | Ca bơm nước phục vụ thi công: | Theo HSTK | 50 | Ca |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo HSTK | 135,1375 | 100m |
| 10 | Chi phí mua đất cấp 3 đắp bờ mương | Theo HSTK | 703,6552 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 7,0366 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK | 7,0366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK | 7,0366 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng máy đào + máy ủi | Theo HSTK | 7,0366 | 100m2 |
| 15 | Lót vải lọc kỹ thuật mái đê, đập | Theo HSTK | 23,3518 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 2,119 | 100m3 |
| 17 | Đá dăm lót chân khay | Theo HSTK | 36,8655 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 15,6643 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 285,0595 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,154 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 12,227 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK | 135 | m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 12,6628 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 177,3004 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 7,2725 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 106,069 | m3 |
| B | Bãi đúc cấu kiện + vận chuyển tấm đan | |||
| 1 | San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi | Theo HSTK | 2 | ca |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 5 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Theo HSTK | 589,272 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 233,35 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 233,35 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 23,335 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 5.190 | cái |
| 8 | Chi phí mua ống nước D27 ( class1 ) làm tầng lọc ngược | Theo HSTK | 500 | m |
| C | Biện pháp thi công bờ mương | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo HSTK | 33,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK | 1,8333 | 100m |
| 3 | Thuê tôn kt 2x2.5x0.03 | Theo HSTK | 340 | m2 |
| 4 | Phao thép thi công ngăn nước | Theo HSTK | 40 | ca |
| 5 | Ép thép tấm ngăn nước bằng máy đào | Theo HSTK | 4,44 | 100m |
| 6 | Thuê máy bơm 20CV: 200.000 = 200.000 | Theo HSTK | 50 | Ca |
| D | Cống D1 + Cửa cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo HSTK | 22,4563 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,939 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 30,8067 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,1984 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0634 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 1,1458 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0631 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0361 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3582 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo HSTK | 2,1613 | tấn |
| 13 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo HSTK | 4,044 | m |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công: | Theo HSTK | 15 | ca |
| 15 | Đắp đê quai chắn nước phục vụ thi công: | Theo HSTK | 1 | TB |
| E | Cửa van điều tiết | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,1163 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0031 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0443 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 5 | Ổ khóa V1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ khóa V1 | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | Cống D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK | 2,8294 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK | 0,2829 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSTK | 0,2829 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK | 0,2829 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2437 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp, đất cấp 3 | Theo HSTK | 27,5381 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,2754 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK | 0,2754 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK | 0,2754 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm lót 2x4 lót đế cống D300 | Theo HSTK | 2,025 | m3 |
| 12 | Cống tròn BTCT đúc sẵn D300 | Theo HSTK | 27 | m dài |
| 13 | Đế cống BTCT đúc sẵn D300 | Theo HSTK | 39 | Cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo HSTK | 7 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 39 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.412601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8252E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.547.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi;- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt cốt thép | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cốt thép | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 12 | Máy đào | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tải có cẩu ≥ 3T | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi