Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117069-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Vinh
Chủ đầu tư UBND Xã Hà Vinh; Địa chỉ: Xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210117029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hà Vinh và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:18:00 đến ngày 2021-01-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,275,067,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.412601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8252E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.547.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi;- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tải có cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TIÊU
1Đào kênh mương, bằng máy đào-đất cấp ITheo HSTK17,4536100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK19,096m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo HSTK3,6282100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK21,2728100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSTK21,2728100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSTK21,2728100m3
7San đất bãi thải, máy ủiTheo HSTK21,2728100m3
8Ca bơm nước phục vụ thi công:Theo HSTK50Ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IITheo HSTK135,1375100m
10Chi phí mua đất cấp 3 đắp bờ mươngTheo HSTK703,6552m3
11Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK7,0366100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK7,0366100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo HSTK7,0366100m3
14Đắp bờ kênh mương bằng máy đào + máy ủiTheo HSTK7,0366100m2
15Lót vải lọc kỹ thuật mái đê, đậpTheo HSTK23,3518100m2
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK2,119100m3
17Đá dăm lót chân khayTheo HSTK36,8655m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK15,6643100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK285,0595m3
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK3,154tấn
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK12,227tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK135m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK12,6628100m2
24Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSTK177,3004m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK7,2725100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK106,069m3
B Bãi đúc cấu kiện + vận chuyển tấm đan
1San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủiTheo HSTK2ca
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK5m3
3Bạt dứaTheo HSTK589,272m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo HSTK233,35tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo HSTK233,35tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK23,33510 tấn/1km
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK5.190cái
8Chi phí mua ống nước D27 ( class1 ) làm tầng lọc ngượcTheo HSTK500m
C Biện pháp thi công bờ mương
1Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo HSTK33,96100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK1,8333100m
3Thuê tôn kt 2x2.5x0.03Theo HSTK340m2
4Phao thép thi công ngăn nướcTheo HSTK40ca
5Ép thép tấm ngăn nước bằng máy đàoTheo HSTK4,44100m
6Thuê máy bơm 20CV: 200.000 = 200.000Theo HSTK50Ca
D Cống D1 + Cửa cống
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo HSTK22,4563100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK3,939m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK30,8067m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK0,1984m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK0,11m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0634100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK1,1458100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,0631100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0361100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0144100m2
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3582tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo HSTK2,1613tấn
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Theo HSTK4,044m
14Bơm nước phục vụ thi công:Theo HSTK15ca
15Đắp đê quai chắn nước phục vụ thi công:Theo HSTK1TB
E Cửa van điều tiết
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,1163m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0031100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0443tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK11cấu kiện
5Ổ khóa V1Theo HSTK1cái
6Lắp đặt ổ khóa V1Theo HSTK1cái
F Cống D300
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK0,2546100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK2,8294m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK0,2829100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSTK0,2829100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSTK0,2829100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2437100m3
7Mua đất đắp, đất cấp 3Theo HSTK27,5381m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK0,2754100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK0,2754100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo HSTK0,2754100m3
11Đá dăm lót 2x4 lót đế cống D300Theo HSTK2,025m3
12Cống tròn BTCT đúc sẵn D300Theo HSTK27m dài
13Đế cống BTCT đúc sẵn D300Theo HSTK39Cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo HSTK7mối nối
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmTheo HSTK131 đoạn ống
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK391cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.412601E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8252E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*.Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.592.547.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư công trình Thủy Lợi;- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
2 Máy cắt cốt thép Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
3 Máy uốn cốt thép Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
4 Máy thủy bình Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
5 Máy đầm dùi Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
6 Máy đầm cóc Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
7 Máy hàn điện Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
8 Máy trộn bê tông Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
9 Máy trộn vữa Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
10 Máy ủi Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
12 Máy đào Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
13 Máy bơm nước Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
14 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
15 Máy phát điện Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->