Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên (Số 3 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 08:56:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,159,396,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Chương V E-HSMT | 3,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt thường | Chương V E-HSMT | 6,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 3 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ (MM) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển địa chỉ (CM) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo cháy thường (MZ) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ (I/O) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module cách li sự cố (MI) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 14 | Acquy khô 12V-7Ah | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp tín hiệu báo cháy, hộp đựng module và cấp nguồn đèn exit, sự cố | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ đựng module KT 400x300mm | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.334 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 cho Exit sự cố | Chương V E-HSMT | 475 | m |
| 19 | Kéo rải dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố chống cháy 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V E-HSMT | 145 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 7,8375 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,7054 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7838 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 63 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Cuộn vòi D50-20m | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 65 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 70 | Lắp đặt đầu phun Spinkler 68 độ K=8 quay lên | Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 chống cháy | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 0,75mm2 chống nhiễu | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa kết hợp công tắc giám sát, đường kính van d=100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 137 | m2 |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Quang treo ống D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Quang treo ống D32 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Quang treo ống D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 105 | Quang treo ống D65 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Ti treo 8 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 107 | Thép V4 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 108 | Ubol D125 đai ốc | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Ubol D100 đai ốc | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Ubol D65 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ kt:600x600x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Búa phá dỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Xà beng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Rìu phá dỡ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1200x550 EI60 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1200x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1000x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 800x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt côn ống gió KT1200x300/1200x550 EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt chạc 3 ống KT1200x300/1000x300/1000x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt chạc 3 ống KT1000x300/800x300/800x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 10 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 123 | Khung treo quạt bằng V4,ty 12 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cửa hút khói KT 600x600 + OBD | Chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 125 | Khớp nối mềm cho quạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Giảm chấn cho quạt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa gắn động cơ điện ,KT: 1200x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống nhiễu 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V-24V | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 135 | Lắp đặt cửa thải khói LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 1000x600 | Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 136 | Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 1000x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt ống thông thẳng KT : 600x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt chạc 3 ống KT1000x300/600x300/600x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp và lắp cút ống gió KT 600x300/600x300 EI60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt côn ống gió KT600x300/800x400 EI60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa gắn động cơ điện ,KT: 600x300 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt van ngăn lửa gắn động cơ điện ,KT: 1000x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cửa cấp khí tươi KT 800x400 + OBD | Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột chống nhiễu 3x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 147 | Lớp bọc chống cháy cho quạt EI60 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt cửa cấp khí tươi kèm lưới chắn côn trùng 1000x400 | Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 150 | Lắp đặt Rơ le trung gian kết nối liên động hệ thống báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Khung treo quạt bằng V4,ty 12 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Giá đỡ ống gió bằng V4,ty 10 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 153 | Khớp nối mềm cho quạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Giảm chấn cho quạt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 1 loop | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Nguồn phụ 24VDC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=121,68 m3/h; H>=60 m.c.n | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện Q>=3,6m3/h; H>=65 m.c.n | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=121,68 m3/h; H>=60 m.c.n | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khói hướng trục 2 chế độ Q1= 19000 m3/h, P1= 400PA; Q2= 12000 m3/h , P2 = 350 PA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hướng trục 2 chế độ Q1= 16000 m3/h, P1= 350PA; | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển quạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01 người- Chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự có xác nhận thành phần của chủ đầu tư.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Chuyên ngành PCCC (hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC): 01 người+ Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu trong vòng 05 năm trở lại đây.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (Có bảng kê khai kinh nghiệm, có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan ≥1Kw | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥23kw | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi