Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201291449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 20:27:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau”- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công Giao thông tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 02 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:+Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.+ Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;+ Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia Phụ trách An toàn lao đông tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo tiêu chuẩn HH | 12 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo tiêu chuẩn HH | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo tiêu chuẩn HH | 12 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo tiêu chuẩn HH | 2 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn HH | 120,4576 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn HH | 4,7404 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn HH | 4,9155 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo tiêu chuẩn HH | 1,0801 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,0801 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1315 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0876 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 4,3351 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,0206 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 6,1598 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 6,1598 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn HH | 6,1598 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 7,7787 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 7,7787 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn HH | 7,7787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá + vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 1,4023 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá + vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 1,4023 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá + vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo tiêu chuẩn HH | 1,4023 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn HH | 5,9797 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 4,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 5,7859 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo tiêu chuẩn HH | 1,445 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn HH | 4,8771 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 92,7729 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiêu chuẩn HH | 680,3346 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường bê tông | Theo tiêu chuẩn HH | 45 | 10m |
| 9 | Matit nhét khe(nhựa đường) | Theo tiêu chuẩn HH | 168 | kg |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo tiêu chuẩn HH | 0,393 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lực | Theo tiêu chuẩn HH | 2,05 | m2 |
| 12 | Cắt khe dọc 1*4 của đường bê tông | Theo tiêu chuẩn HH | 46,484 | 10m |
| 13 | Matit nhét khe(nhựa đường) | Theo tiêu chuẩn HH | 157,5 | kg |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo tiêu chuẩn HH | 2,0253 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lực | Theo tiêu chuẩn HH | 4,75 | m2 |
| 16 | Cắt khe giãn 1x4 của đường bê tông | Theo tiêu chuẩn HH | 5,4 | 10m |
| 17 | Matit nhét khe(nhựa đường) | Theo tiêu chuẩn HH | 63 | kg |
| 18 | Gỗ đệm | Theo tiêu chuẩn HH | 0,17 | m3 |
| 19 | Ống nhựa ĐK 32mm | Theo tiêu chuẩn HH | 18 | m |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn HH | 34,1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn HH | 1,6036 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn HH | 5,4706 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn HH | 384 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 99,84 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn HH | 17,2032 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 7,4832 | tấn |
| 8 | Vữa chèn + miết mạch M100, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 9,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn HH | 384 | cấu kiện |
| 10 | Đệm đá dăm | Theo tiêu chuẩn HH | 32,26 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 4,2732 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,6528 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Tấm đan thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 16,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 2,976 | 100m2 |
| 15 | Thép f8 tấm đan thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 0,3413 | tấn |
| 16 | Thép f12 tấm đan thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 0,9249 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thành rãnh | Theo tiêu chuẩn HH | 42 | cấu kiện |
| 18 | Vữa chèn + miết mạch M100, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,5 | m2 |
| 19 | Thép góc L30x30x3 | Theo tiêu chuẩn HH | 160,8 | kg |
| 20 | Tấm thép thu nước 1000x600 | Theo tiêu chuẩn HH | 60 | tấm |
| 21 | Đệm đá dăm | Theo tiêu chuẩn HH | 5,04 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,6677 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,102 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 9,32 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn HH | 3,22 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn HH | 0,6882 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo tiêu chuẩn HH | 444 | cấu kiện |
| 28 | Vữa chèn + miết mạch M100, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 50 | m2 |
| 29 | Bạt dứa | Theo tiêu chuẩn HH | 55,5 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1665 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn HH | 3,31 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 4,98 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0673 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn HH | 19 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn HH | 2,7225 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo tiêu chuẩn HH | 1,7908 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn HH | 25 | cấu kiện |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0673 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC40) | Theo tiêu chuẩn HH | 5 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo tiêu chuẩn HH | 27,06 | m2 |
| 41 | Matit nhét khe(nhựa đường) | Theo tiêu chuẩn HH | 136,5 | kg |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo tiêu chuẩn HH | 11,2 | m2 |
| 43 | Gỗ tẩm nhựa | Theo tiêu chuẩn HH | 0,28 | m3 |
| 44 | Đệm đá dăm | Theo tiêu chuẩn HH | 0,6 | m3 |
| 45 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,94 | m3 |
| 46 | Bê tông thành hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 2,15 | m3 |
| 47 | Cốt thép hố thu f12 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2077 | tấn |
| 48 | Cốt thép hố thu f20 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0163 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0246 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép thành hố thu | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2482 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,67 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1045 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0214 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn HH | 2 | cấu kiện |
| 55 | Đệm đá dăm | Theo tiêu chuẩn HH | 1,23 | m3 |
| 56 | Bê tông móng + chân khay đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 6 | m3 |
| 57 | Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 6,88 | m3 |
| 58 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,25 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1336 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, tường đầu | Theo tiêu chuẩn HH | 0,3227 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0187 | 100m2 |
| 62 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo tiêu chuẩn HH | 1,05 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc đáy mương thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,72 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc thành mương thoát nước vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,95 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0743 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,5085 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,5438 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn HH | 23,57 | m3 |
| 69 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,3451 | 100m3 |
| 70 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 2,5649 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn HH | 11,55 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 4,46 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,099 | 100m2 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn HH | 2,97 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo tiêu chuẩn HH | 0,4479 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo tiêu chuẩn HH | 1,2777 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn HH | 1,4487 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn HH | 33 | cấu kiện |
| 79 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo tiêu chuẩn HH | 90,42 | m2 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,5532 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2409 | 100m3 |
| 82 | BTCT tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,2 | m3 |
| 83 | BTCT giằng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,63 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo tiêu chuẩn HH | 2,36 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 7,2 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 30,85 | m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn HH | 0,048 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1765 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2768 | tấn |
| 90 | Thép f 6 giằng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0195 | tấn |
| 91 | Thép f12 giằng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1705 | tấn |
| 92 | Thép góc L30x30x3 | Theo tiêu chuẩn HH | 53,2 | kg |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn HH | 10 | cái |
| 94 | Đệm đá dăm | Theo tiêu chuẩn HH | 1,73 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2638 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 7,34 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn HH | 6,45 | m3 |
| 98 | Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0567 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 1,2216 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiêu chuẩn HH | 8,9584 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,3398 | 100m3 |
| 102 | Đào phá đá chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 18,6 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 109,89 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo tiêu chuẩn HH | 68,98 | m3 |
| 105 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 105,45 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 3,28 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1456 | 100m2 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 6,5 | m3 |
| 109 | Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 6,5 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,7924 | 100m3 |
| 111 | Ống nhựa UPVC f70 | Theo tiêu chuẩn HH | 46,2 | m |
| 112 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0041 | 100m3 |
| 113 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0204 | 100m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 11,85 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 1,36 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 8,18 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 10,84 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 68,19 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 68,19 | m2 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0335 | 100m3 |
| 121 | Ống nhựa UPVC f70 | Theo tiêu chuẩn HH | 8,75 | m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 4,025 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 4,4007 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo tiêu chuẩn HH | 23 | cột |
| 4 | Đèn đường năng lượng mặt trời Suntek SP-S798, Công suất: 150 W; Tuổi thọ bóng đèn: 50.000giờ; thời gian chiếu sáng liên tục: 32h; Solar Panel: 60w/10v ( Tuổi thọ: 25năm) kích thước 67.5x2.5x70cm | Theo tiêu chuẩn HH | 23 | bộ |
| 5 | Khung móng M16x240x240 ( bao gồm cả Ecu, mũ chụp) | Theo tiêu chuẩn HH | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo tiêu chuẩn HH | 23 | bộ |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo tiêu chuẩn HH | 207 | m |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn HH | 1 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 1,078 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,098 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,648 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo tiêu chuẩn HH | 2 | cột |
| 14 | Móc néo cáp | Theo tiêu chuẩn HH | 4 | bộ |
| 15 | Kẹp siết cáp | Theo tiêu chuẩn HH | 4 | bộ |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo tiêu chuẩn HH | 4 | bộ |
| 17 | Khóa đai thép | Theo tiêu chuẩn HH | 4 | bộ |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 4,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,242 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,7371 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0581 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0106 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0334 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0366 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0555 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HH | 2,5222 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 6,4492 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 6,4492 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo tiêu chuẩn HH | 9,6184 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt hộp đèn (bao gồm cả sơn) | Theo tiêu chuẩn HH | 4,499 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn HH | 1,232 | m2 |
| 19 | Đèn cầu | Theo tiêu chuẩn HH | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn HH | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn HH | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo tiêu chuẩn HH | 48 | m |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn HH | 0,3392 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Theo tiêu chuẩn HH | 12,765 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 25,2161 | m2 |
| 26 | Bánh xe D100 | Theo tiêu chuẩn HH | 8 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 2,5875 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,5175 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 1,794 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0578 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,8186 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 5,455 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 56,08 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 5,6 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 2,52 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn HH | 14,765 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 4,5235 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0666 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,5607 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,4113 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HH | 7,8785 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 11,6746 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 164,902 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn HH | 305,046 | m2 |
| 45 | Kẻ mạch lõm thân trụ | Theo tiêu chuẩn HH | 499,46 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 469,948 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt hộp đèn (bao gồm cả sơn) | Theo tiêu chuẩn HH | 3.933,5659 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo tiêu chuẩn HH | 304,688 | m2 |
| 49 | Đầu mũi mác gang đúc | Theo tiêu chuẩn HH | 685 | cái |
| 50 | Chi tiết đắp nổi | Theo tiêu chuẩn HH | 685 | chi tiết |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn HH | 7,448 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HH | 0,7938 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 1,9295 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 0,3714 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 12,6808 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn HH | 45,3992 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 58,08 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 23,3306 | m |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 3,0095 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2315 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 2,2224 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn HH | 0,556 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,106 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0183 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1469 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,1006 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HH | 1,9312 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 2,0989 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 8,5324 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 27,6848 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo tiêu chuẩn HH | 200,7632 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 228,448 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 103,1721 | m |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo tiêu chuẩn HH | 9 | m3 |
| 75 | Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 90 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 2,52 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,28 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 1,26 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn HH | 0,168 | 100m2 |
| 80 | Thép f10 | Theo tiêu chuẩn HH | 17,276 | kg |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2745 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2745 | tấn |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Theo tiêu chuẩn HH | 0,8376 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo tiêu chuẩn HH | 0,8376 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 62,8857 | m2 |
| 86 | Lưới thép B40 | Theo tiêu chuẩn HH | 218,4 | kg |
| 87 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn HH | 0,198 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cổng sắt | Theo tiêu chuẩn HH | 5,92 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 14,7319 | m2 |
| 90 | Bánh xe D100 | Theo tiêu chuẩn HH | 3 | cái |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn HH | 0,702 | m3 |
| 92 | Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn HH | 4,2 | m2 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,705 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn HH | 0,141 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn HH | 0,47 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn HH | 0,0386 | 100m2 |
| 97 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn HH | 0,2291 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cổng sắt | Theo tiêu chuẩn HH | 8,695 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn HH | 17,3463 | m2 |
| 100 | Bánh xe D100 | Theo tiêu chuẩn HH | 3 | cái |
| F | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn HH | 130,4072 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo tiêu chuẩn HH | 2,9224 | m2 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo tiêu chuẩn HH | 1,3786 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 1,3786 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn HH | 1,3786 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo tiêu chuẩn HH | 1,3786 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | HDD lưu trữ | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Hộp kỹ thuật | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 3 | Rack kết nối | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Raạc RJ 45 | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 22 | chiếc |
| 5 | Chân đế | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Dây truyền tín hiệu | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 800 | Mét |
| 7 | Swith POE cấp nguồn | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Màn hình quan sát | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Camera cố đinh HDS-2243IRP8 | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Camera xoay HDS-PT7425IR-A/D | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu ghi hình HDS-N7608I-4KP/P | Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau”- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công Giao thông tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 02 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:+Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.+ Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;+ Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia Phụ trách An toàn lao đông tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 4 |
| 2 | Máy cắt bê tông | 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | 14 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan | 4,5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 12 | Máy trộn | 250L | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi