Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107971-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201291449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 20:27:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau”- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công Giao thông tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 02 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:+Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.+ Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;+ Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia Phụ trách An toàn lao đông tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo tiêu chuẩn HH12cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo tiêu chuẩn HH2cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo tiêu chuẩn HH12gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo tiêu chuẩn HH2gốc cây
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn HH120,4576m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo tiêu chuẩn HH4,7404100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn HH4,9155100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo tiêu chuẩn HH1,0801100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo tiêu chuẩn HH1,0801100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,1315100m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn HH0,0876100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH4,3351100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH1,0206100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH6,1598100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH6,1598100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo tiêu chuẩn HH6,1598100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH7,7787100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH7,7787100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn HH7,7787100m3
20Vận chuyển đá + vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH1,4023100m3
21Vận chuyển đá + vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH1,4023100m3
22Vận chuyển đá + vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo tiêu chuẩn HH1,4023100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn HH5,9797100m3
2Đào phá đá chiều dày Theo tiêu chuẩn HH4,8m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH5,7859100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo tiêu chuẩn HH1,445100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn HH4,8771100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH92,7729m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiêu chuẩn HH680,3346m3
8Cắt khe co 1*4 của đường bê tôngTheo tiêu chuẩn HH4510m
9Matit nhét khe(nhựa đường)Theo tiêu chuẩn HH168kg
10Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn HH0,393tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lựcTheo tiêu chuẩn HH2,05m2
12Cắt khe dọc 1*4 của đường bê tôngTheo tiêu chuẩn HH46,48410m
13Matit nhét khe(nhựa đường)Theo tiêu chuẩn HH157,5kg
14Gia công thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn HH2,0253tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào thép truyền lựcTheo tiêu chuẩn HH4,75m2
16Cắt khe giãn 1x4 của đường bê tôngTheo tiêu chuẩn HH5,410m
17Matit nhét khe(nhựa đường)Theo tiêu chuẩn HH63kg
18Gỗ đệmTheo tiêu chuẩn HH0,17m3
19Ống nhựa ĐK 32mmTheo tiêu chuẩn HH18m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn HH34,1m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn HH1,6036100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn HH5,4706tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn HH384cấu kiện
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Bê tông thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH99,84m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn HH17,2032100m2
7Cốt thép tấm đan thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH7,4832tấn
8Vữa chèn + miết mạch M100, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH9,5m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn HH384cấu kiện
10Đệm đá dămTheo tiêu chuẩn HH32,26m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH4,2732100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH0,6528100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Tấm đan thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH16,8m3
14Ván khuôn thép tấm đan thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH2,976100m2
15Thép f8 tấm đan thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH0,3413tấn
16Thép f12 tấm đan thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH0,9249tấn
17Lắp dựng cấu kiện thành rãnhTheo tiêu chuẩn HH42cấu kiện
18Vữa chèn + miết mạch M100, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH1,5m2
19Thép góc L30x30x3Theo tiêu chuẩn HH160,8kg
20Tấm thép thu nước 1000x600Theo tiêu chuẩn HH60tấm
21Đệm đá dămTheo tiêu chuẩn HH5,04m3
22Đào kênh mương, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,6677100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH0,102100m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH9,32m3
25Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Theo tiêu chuẩn HH3,22m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn HH0,6882100m2
27Lắp dựng tấm đanTheo tiêu chuẩn HH444cấu kiện
28Vữa chèn + miết mạch M100, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH50m2
29Bạt dứaTheo tiêu chuẩn HH55,5m2
30Đào kênh mương, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,1665100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo tiêu chuẩn HH3,31m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH4,98m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn HH0,0673100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn HH19m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo tiêu chuẩn HH2,7225100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo tiêu chuẩn HH1,7908tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn HH25cấu kiện
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn HH0,0673100m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC40)Theo tiêu chuẩn HH5m2
40Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo tiêu chuẩn HH27,06m2
41Matit nhét khe(nhựa đường)Theo tiêu chuẩn HH136,5kg
42Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo tiêu chuẩn HH11,2m2
43Gỗ tẩm nhựaTheo tiêu chuẩn HH0,28m3
44Đệm đá dămTheo tiêu chuẩn HH0,6m3
45Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200Theo tiêu chuẩn HH0,94m3
46Bê tông thành hố thu, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH2,15m3
47Cốt thép hố thu f12Theo tiêu chuẩn HH0,2077tấn
48Cốt thép hố thu f20Theo tiêu chuẩn HH0,0163tấn
49Ván khuôn thép móngTheo tiêu chuẩn HH0,0246100m2
50Ván khuôn thép thành hố thuTheo tiêu chuẩn HH0,2482100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn HH0,67m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn HH0,1045tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn HH0,0214100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn HH2cấu kiện
55Đệm đá dămTheo tiêu chuẩn HH1,23m3
56Bê tông móng + chân khay đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH6m3
57Bê tông tường đầu + tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH6,88m3
58Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH0,25m3
59Ván khuôn thép móngTheo tiêu chuẩn HH0,1336100m2
60Ván khuôn thép, tường đầuTheo tiêu chuẩn HH0,3227100m2
61Ván khuôn gỗ gờ chắnTheo tiêu chuẩn HH0,0187100m2
62Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo tiêu chuẩn HH1,05m3
63Xây đá hộc đáy mương thoát nước, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH0,72m3
64Xây đá hộc thành mương thoát nước vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH0,95m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn HH0,0743100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn HH0,5085100m3
67Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH0,5438100m3
68Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn HH23,57m3
69Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo tiêu chuẩn HH1,3451100m3
70San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH2,5649100m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn HH11,55m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH4,46m3
73Ván khuôn thép móngTheo tiêu chuẩn HH0,099100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo tiêu chuẩn HH2,97m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo tiêu chuẩn HH0,4479tấn
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo tiêu chuẩn HH1,2777tấn
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo tiêu chuẩn HH1,4487100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn HH33cấu kiện
79Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo tiêu chuẩn HH90,42m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn HH0,5532100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH0,2409100m3
82BTCT tấm bản đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn HH1,2m3
83BTCT giằng hố thu, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH1,63m3
84Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn HH2,36m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH7,2m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH30,85m2
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn HH0,048100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn HH0,1765100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn HH0,2768tấn
90Thép f 6 giằngTheo tiêu chuẩn HH0,0195tấn
91Thép f12 giằngTheo tiêu chuẩn HH0,1705tấn
92Thép góc L30x30x3Theo tiêu chuẩn HH53,2kg
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn HH10cái
94Đệm đá dămTheo tiêu chuẩn HH1,73m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn HH0,2638100m3
96Đắp đất nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH7,34m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn HH6,45m3
98Thi công móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dướiTheo tiêu chuẩn HH0,0567100m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH1,2216m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiêu chuẩn HH8,9584m3
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn HH0,3398100m3
102Đào phá đá chiều dày Theo tiêu chuẩn HH18,6m3
103Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH109,89m3
104Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo tiêu chuẩn HH68,98m3
105Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH105,45m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH3,28m3
107Ván khuôn gỗ mũ mốTheo tiêu chuẩn HH0,1456100m2
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH6,5m3
109Xây rãnh đá hộc, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn HH6,5m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH0,7924100m3
111Ống nhựa UPVC f70Theo tiêu chuẩn HH46,2m
112Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo tiêu chuẩn HH0,0041100m3
113Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH0,0204100m2
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH11,85m3
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH1,36m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH8,18m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH10,84m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH68,19m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo tiêu chuẩn HH68,19m2
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn HH0,0335100m3
121Ống nhựa UPVC f70Theo tiêu chuẩn HH8,75m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo tiêu chuẩn HH4,025m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH4,4007m3
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo tiêu chuẩn HH23cột
4Đèn đường năng lượng mặt trời Suntek SP-S798, Công suất: 150 W; Tuổi thọ bóng đèn: 50.000giờ; thời gian chiếu sáng liên tục: 32h; Solar Panel: 60w/10v ( Tuổi thọ: 25năm) kích thước 67.5x2.5x70cmTheo tiêu chuẩn HH23bộ
5Khung móng M16x240x240 ( bao gồm cả Ecu, mũ chụp)Theo tiêu chuẩn HH23bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo tiêu chuẩn HH23bộ
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo tiêu chuẩn HH207m
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn HH1cấu kiện
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH1,078m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH0,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,098m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,648m3
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo tiêu chuẩn HH2cột
14Móc néo cápTheo tiêu chuẩn HH4bộ
15Kẹp siết cápTheo tiêu chuẩn HH4bộ
16Đai thép không gỉTheo tiêu chuẩn HH4bộ
17Khóa đai thépTheo tiêu chuẩn HH4bộ
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH4,704m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,7371m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn HH0,0581m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn HH0,0288100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn HH0,0106100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,0334tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn HH0,0366100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn HH0,2904m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn HH0,0528100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,0095tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,0555tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn HH2,5222m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH6,4492m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH6,4492m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo tiêu chuẩn HH9,6184m2
17Gia công hoa sắt hộp đèn (bao gồm cả sơn)Theo tiêu chuẩn HH4,499kg
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn HH1,232m2
19Đèn cầuTheo tiêu chuẩn HH2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo tiêu chuẩn HH50m
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo tiêu chuẩn HH1cái
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo tiêu chuẩn HH48m
23Gia công cổng sắtTheo tiêu chuẩn HH0,3392tấn
24Lắp dựng cổng sắtTheo tiêu chuẩn HH12,765m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH25,2161m2
26Bánh xe D100Theo tiêu chuẩn HH8cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH2,5875m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH0,5175m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH1,794m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn HH0,0578100m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn HH0,8186100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH5,455m3
33Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH56,08m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH5,6m3
35Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH2,52m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn HH14,765m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH4,5235m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,0666tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,5607tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn HH0,4113100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn HH7,8785m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH11,6746m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH164,902m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn HH305,046m2
45Kẻ mạch lõm thân trụTheo tiêu chuẩn HH499,46m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH469,948m2
47Gia công hoa sắt hộp đèn (bao gồm cả sơn)Theo tiêu chuẩn HH3.933,5659kg
48Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo tiêu chuẩn HH304,688m2
49Đầu mũi mác gang đúcTheo tiêu chuẩn HH685cái
50Chi tiết đắp nổiTheo tiêu chuẩn HH685chi tiết
51Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn HH7,448m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn HH0,7938m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH1,9295m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH0,3714m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH12,6808m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn HH45,3992m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH58,08m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH23,3306m
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH3,0095m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH0,2315m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH2,2224m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn HH0,556m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn HH1,106m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,0183tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn HH0,1469tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn HH0,1006100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn HH1,9312m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH2,0989m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH8,5324m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH27,6848m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo tiêu chuẩn HH200,7632m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH228,448m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH103,1721m
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo tiêu chuẩn HH9m3
75Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH90m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH2,52m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH0,28m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH1,26m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn HH0,168100m2
80Thép f10Theo tiêu chuẩn HH17,276kg
81Gia công cột bằng thép hìnhTheo tiêu chuẩn HH0,2745tấn
82Lắp dựng cột thép các loạiTheo tiêu chuẩn HH0,2745tấn
83Gia công hệ khung dànTheo tiêu chuẩn HH0,8376tấn
84Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo tiêu chuẩn HH0,8376tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH62,8857m2
86Lưới thép B40Theo tiêu chuẩn HH218,4kg
87Gia công cổng sắtTheo tiêu chuẩn HH0,198tấn
88Lắp dựng cổng sắtTheo tiêu chuẩn HH5,92m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH14,7319m2
90Bánh xe D100Theo tiêu chuẩn HH3cái
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn HH0,702m3
92Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn HH4,2m2
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn HH0,705m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn HH0,141m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn HH0,47m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn HH0,0386100m2
97Gia công cổng sắtTheo tiêu chuẩn HH0,2291tấn
98Lắp dựng cổng sắtTheo tiêu chuẩn HH8,695m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn HH17,3463m2
100Bánh xe D100Theo tiêu chuẩn HH3cái
F PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn HH130,4072m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn HH2,9224m2
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo tiêu chuẩn HH1,3786100m3
4Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH1,3786100m3
5Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn HH1,3786100m3
6Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo tiêu chuẩn HH1,3786100m3
G THIẾT BỊ LẮP ĐẶT
1HDD lưu trữTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT1Chiếc
2Hộp kỹ thuậtTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT6Chiếc
3Rack kết nốiTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT6Bộ
4Raạc RJ 45Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT22chiếc
5Chân đếTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT2Chiếc
6Dây truyền tín hiệuTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT800Mét
7Swith POE cấp nguồnTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT1Chiếc
8Màn hình quan sátTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT1Chiếc
9Camera cố đinh HDS-2243IRP8Theo chỉ dẫn KT trong E-HSMT4cái
10Camera xoay HDS-PT7425IR-A/DTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT2cái
11Đầu ghi hình HDS-N7608I-4KP/PTheo chỉ dẫn KT trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau”- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có thời gian công tác liên tục trong lĩnh vực thi công Giao thông tối thiểu 5 năm (60 tháng) tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 02 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hoặc giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:+Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.+ Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;+ Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Giao thông có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ và đáp ứng những điều kiện sau:- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã tham gia Phụ trách An toàn lao đông tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw4
2 Máy cắt bê tông 7,5kW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW3
4 Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đào 0,8m31
6 Máy đầm dùi 1,5 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy hàn 14 kW1
9 Máy khoan 4,5KW1
10 Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
11 Máy nén khí 360m3/h1
12 Máy trộn 250L3
13 Máy trộn vữa 150L1
14 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->