Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Dũng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 08:56:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 131,8052 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9793 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ song sắt cửa | 6,24 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,02 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | 75,894 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 7,5894 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 61,1756 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 15,4703 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ gạch | 4,006 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3355 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 33,5 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,1887 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,1887 | 100m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,9373 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,3348 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0327 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0327 | 100m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa | 8,25 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,2234 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0122 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0122 | 100m3 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 27,1246 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 0,3601 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4736 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9161 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,8323 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,8323 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,3998 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1959 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 49,8609 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5213 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9452 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4952 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,9437 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,617 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,147 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1255 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,6924 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4617 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0466 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6233 | tấn | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,2214 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,9749 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,1052 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,484 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,6303 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8312 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1168 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0228 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,9891 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2844 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0715 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2201 | tấn | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 60,2584 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,7234 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,9179 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,0377 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2097 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3099 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7949 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 19,0187 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,8072 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,9114 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,4253 | 100m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,7986 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7986 | tấn | |
| 46 | Bulon M12-4.6 | 180 | cái | |
| 47 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,37 | m2 | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8726 | 100m2 | |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn | 51,88 | md | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,573 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,2354 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 313,2364 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,5088 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 137,464 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 180,72 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 99,28 | m | |
| 57 | Đắp đấu cột trang trí | 8 | cái | |
| 58 | Đắp chân cột trang trí | 8 | cái | |
| 59 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA BA LĂNG" | 1 | bộ | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,1321 | m3 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,237 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 42,237 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,6686 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 156,5172 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 354,805 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 741,929 | m2 | |
| 67 | Sản xuất khuôn cửa đơn | 100,9 | m | |
| 68 | sản xuất khuôn cửa kép | 33,7 | m | |
| 69 | Nẹp khuôn cửa | 269,2 | m | |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 33,7 | m cấu kiện | |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 100,9 | m cấu kiện | |
| 72 | Cửa đi pano kính gỗ Lim (bao gồm phụ kiện ) | 13,866 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ kính gỗ Lim( bao gồm phụ kiện ) | 23,0415 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 78,1075 | m2 cấu kiện | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6472 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 28,1424 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,284 | m2 | |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng | 11,8685 | m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1187 | 100m3 | |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 81 | Dây chống sét D12 | 17,2 | m | |
| 82 | Dây chống sét D10 | 22,8 | m | |
| 83 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 2 | sứ | |
| 84 | Chân bật | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 86 | Bu long kẹp nối+ sắt dẹt chẻ chân | 2 | bộ | |
| 87 | Quả hồ lô bằng sứ | 4 | cái | |
| 88 | Đế kim thu | 4 | cái | |
| 89 | Lăp đặt ống gen | 4 | m | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | 1 | cái | |
| 98 | Hạt công tắc | 9 | cái | |
| 99 | Mặt 1 lỗ, 2lô, 3 lỗ | 5 | cái | |
| 100 | Hạt đèn báo | 1 | cái | |
| 101 | Đế âm chống cháy | 22 | cái | |
| 102 | Tủ điện đựng 2 aptomat | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 320 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | 60 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 40 | m | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 1 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 190 | m | |
| 108 | Phụ kiện nối trơn (gen luồn dây) | 10 | cái | |
| 109 | Phụ kiện nối góc (gen luồn dây) | 20 | cái | |
| 110 | Hộp chia ngả có nắp đậy (gen luồn dây) | 20 | cái | |
| 111 | Kẹp đỡ ống | 50 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | 24 | cái | |
| 115 | Rọ chắn rác inox D130 | 4 | cái | |
| 116 | Phếu thu nước | 4 | cái | |
| 117 | Đai giữ ống inox | 48 | cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 2,2204 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1999 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,403 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9547 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0308 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9279 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0971 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1221 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,1875 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,0625 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,1641 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8086 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9886 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0841 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,3513 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,2822 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,0282 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,0282 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,708 | m2 | |
| 21 | Đánh màu bể | 31,9726 | m2 | |
| 22 | Nắp bể tôn hoa + khóa | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt giàn mưa, cút nhựa, ống lọc, van khóa, cho bể lọc, bể nước | 1 | bể | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, cút nhựa, Tê, chờ cho bể phốt | 1 | bể | |
| 25 | Lớp cát vàng sạch cho bể lọc | 1 | bể | |
| 26 | Lớp than hoạt tính cho bể lọc | 1 | bể | |
| 27 | Lớp đá sạch cho bể lọc | 1 | bể | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0929 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,093 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0124 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,672 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9359 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0879 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1029 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,869 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1009 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1187 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0639 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0058 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0079 | tấn | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2016 | m3 | |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3634 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,0798 | m3 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 0,5985 | m2 | |
| 46 | Láng granitô nền sàn | 0,6885 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6,859 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 29,3875 | m2 | |
| 49 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 22,3112 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 11,1556 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,1556 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,6704 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,296 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,8 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,6 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,7 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,67 | m2 | |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,4 | m | |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,8 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,2 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 3 | Hạt công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Đế âm | 1 | cái | |
| 5 | Mặt 1 lỗ | 1 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 1 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 9 | Ống gen D16 | 55 | m | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xiphong cho chậu rửa | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 20 | Máy bơm nước cấp lên bể nước mái | 1 | Cái | |
| 21 | GIếng khoan | 2 | cái | |
| 22 | Van phao điện | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,08 | 100m | |
| 27 | Tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 28 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 29 | Cút ren trong PPR D20 | 4 | cái | |
| 30 | Cút ren trong PPR D25 | 1 | cái | |
| 31 | Cút ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 32 | Tê nhựa D34 | 1 | cái | |
| 33 | Tê nhựa D110 | 2 | cái | |
| 34 | Chếch D 34 | 2 | cái | |
| 35 | Chếch D 48 | 4 | cái | |
| 36 | Chếch D 90 | 3 | cái | |
| 37 | Chếch D 110 | 8 | cái | |
| 38 | Cút uPVC D34 | 2 | cái | |
| 39 | Cút uPVC D48 | 2 | cái | |
| 40 | Bạc nhựa D90 | 4 | cái | |
| 41 | Bạc nhựa D110 | 1 | cái | |
| 42 | Côn thu D48 | 2 | cái | |
| 43 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 44 | Cút nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 45 | Cút nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 46 | Lăp đặt ống PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 47 | Lăp đặt ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 48 | Lăp đặt ống PVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 49 | Lăp đặt ống PVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 50 | Rọ chắn rác Inox | 1 | cái | |
| 51 | Đai inox giữ ống | 3 | cái | |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 18,8944 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 9,3926 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,348 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 34,45 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 2,1923 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1514 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,8418 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,7449 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1734 | tấn | |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 13,84 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0142 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0079 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,008 | 100m3 | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3359 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | 0,0654 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | 0,0456 | tấn | |
| 18 | Tôn lá dày 0.5mm | 7,3436 | kg | |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 6x6mm | 0,0038 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cửa | 6,845 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,845 | m2 | |
| 22 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 23 | Bản lề cối | 8 | cái | |
| 24 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 25 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 26 | Sản xuất khung sắt bằng sắt 60x30x3.5 | 0,0297 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng khung sắt | 4,24 | m2 | |
| 28 | Tôn biển tên dày 1mm | 33,284 | kg | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,156 | m2 | |
| 30 | Bộ chữ Inox mạ đồng "NHÀ VĂN HOÁ CƠ SỞ 3 THÔN BA LĂNG " cao 155mm | 1 | bộ | |
| 31 | Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ DŨNG TIẾN - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 39mm | 1 | bộ | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1103 | 100m3 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,2259 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0439 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3621 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,706 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,03 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0439 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5053 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,725 | m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0343 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,0876 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,088 | 100m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0549 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0505 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5075 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6167 | m3 | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,8114 | m3 | |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,7905 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 73,1352 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,4804 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,1419 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,757 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0777 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | 5,898 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,898 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | 10,5989 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,106 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,106 | 100m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,9 | m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,351 | 100m3 | |
| 62 | Ni lon lót chống mất nước | 130 | m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 13 | m3 | |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,0438 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0046 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0438 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0688 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,2725 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,272 | m2 | |
| 70 | Đắp đất trồng cây | 1,1462 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi