Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112863-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Dũng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 08:56:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 131,8052m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,9793tấn
3Tháo dỡ song sắt cửa6,24m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,02m2
5Phá dỡ gạch lát nền75,894m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,5894m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá61,1756m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép15,4703m3
9Phá dỡ gạch4,006m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3355100m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình33,5m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi 1,1887100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,1887100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá2,9373m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,3348m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0327100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0327100m3
18Tháo dỡ cửa8,25m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá1,2234m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi 0,0122100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0122100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng, rộng 27,1246m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,3601m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4736100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9161100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 1,8323100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,8323100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,3998m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1959100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 49,8609m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5213100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9452tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4952tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,9437tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,617m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,147100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1255tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,6924m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4617100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0466tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6233tấn
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,2214m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,9749m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,1052m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,484100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,6303m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8312100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1168tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0228tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,9891m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2844100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0715tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2201tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 60,2584m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,7234m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,9179m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20013,0377m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,2097100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3099tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7949tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20019,0187m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,8072100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,9114tấn
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,4253100m2
44Gia công xà gồ thép0,7986tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,7986tấn
46Bulon M12-4.6180cái
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,37m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8726100m2
49Tôn úp nóc, úp sườn51,88md
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,573m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,2354m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75313,2364m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,5088m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75137,464m2
55Trát trần, vữa XM mác 75180,72m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7599,28m
57Đắp đấu cột trang trí8cái
58Đắp chân cột trang trí8cái
59Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA BA LĂNG"1bộ
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15015,1321m3
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,237m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10042,237m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7521,6686m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 156,5172m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ354,805m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ741,929m2
67Sản xuất khuôn cửa đơn100,9m
68sản xuất khuôn cửa kép33,7m
69Nẹp khuôn cửa269,2m
70Lắp dựng khuôn cửa kép33,7m cấu kiện
71Lắp dựng khuôn cửa đơn100,9m cấu kiện
72Cửa đi pano kính gỗ Lim (bao gồm phụ kiện )13,866m2
73Cửa sổ kính gỗ Lim( bao gồm phụ kiện )23,0415m2
74Lắp dựng cửa vào khuôn78,1075m2 cấu kiện
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6472tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa28,1424m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,284m2
78Đào đất móng băng, rộng 11,8685m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1187100m3
80Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
81Dây chống sét D1217,2m
82Dây chống sét D1022,8m
83Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ2sứ
84Chân bật20cái
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
86Bu long kẹp nối+ sắt dẹt chẻ chân2bộ
87Quả hồ lô bằng sứ4cái
88Đế kim thu4cái
89Lăp đặt ống gen4m
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
95Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế2cái
96Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế2cái
97Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ1cái
98Hạt công tắc9cái
99Mặt 1 lỗ, 2lô, 3 lỗ5cái
100Hạt đèn báo1cái
101Đế âm chống cháy22cái
102Tủ điện đựng 2 aptomat1cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm320m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm60m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm40m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm1m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 190m
108Phụ kiện nối trơn (gen luồn dây)10cái
109Phụ kiện nối góc (gen luồn dây)20cái
110Hộp chia ngả có nắp đậy (gen luồn dây)20cái
111Kẹp đỡ ống50cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm12cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm24cái
115Rọ chắn rác inox D1304cái
116Phếu thu nước4cái
117Đai giữ ống inox48cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng 2,2204m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1999100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,403m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9547m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0308100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9279m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0971100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1221tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,1875tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,0625tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,1641m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8086m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,9886m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0841100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,3513m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,2822m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,0282m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,0282m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,708m2
21Đánh màu bể31,9726m2
22Nắp bể tôn hoa + khóa1cái
23Lắp đặt giàn mưa, cút nhựa, ống lọc, van khóa, cho bể lọc, bể nước1bể
24Lắp đặt ống nhựa, cút nhựa, Tê, chờ cho bể phốt1bể
25Lớp cát vàng sạch cho bể lọc1bể
26Lớp than hoạt tính cho bể lọc1bể
27Lớp đá sạch cho bể lọc1bể
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0929100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,093100m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,0124m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,672m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9359m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0879100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1029tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,869m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1009100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1187tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0639m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0058100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0079tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2016m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3634m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,0798m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 500,5985m2
46Láng granitô nền sàn0,6885m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 6,859m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 29,3875m2
49Lát gạch đất nung kích thước gạch 22,3112m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10011,1556m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,1556m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,6704m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,296m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 758,8m2
55Trát trần, vữa XM mác 7510,6m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,7m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,67m2
58Cửa đi nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ4,4m
59Cửa sổ nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ0,8m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,2m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần2bộ
2Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
3Hạt công tắc1cái
4Đế âm1cái
5Mặt 1 lỗ1cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm1m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
9Ống gen D1655m
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
12Bộ xiphong cho chậu rửa1bộ
13Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
15Lắp đặt gương soi1cái
16Lắp đặt giá treo1cái
17Lắp đặt hộp đựng1cái
18Lắp đặt giá treo1cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
20Máy bơm nước cấp lên bể nước mái1Cái
21GIếng khoan2cái
22Van phao điện1Cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm3cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,08100m
27Tê nhựa PPR D252cái
28Tê nhựa PPR D321cái
29Cút ren trong PPR D204cái
30Cút ren trong PPR D251cái
31Cút ren trong PPR D322cái
32Tê nhựa D341cái
33Tê nhựa D1102cái
34Chếch D 342cái
35Chếch D 484cái
36Chếch D 903cái
37Chếch D 1108cái
38Cút uPVC D342cái
39Cút uPVC D482cái
40Bạc nhựa D904cái
41Bạc nhựa D1101cái
42Côn thu D482cái
43Cút nhựa PPR D204cái
44Cút nhựa PPR D253cái
45Cút nhựa PPR D323cái
46Lăp đặt ống PVC D340,08100m
47Lăp đặt ống PVC D480,04100m
48Lăp đặt ống PVC D900,16100m
49Lăp đặt ống PVC D1100,4100m
50Rọ chắn rác Inox1cái
51Đai inox giữ ống3cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ18,8944m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần9,3926m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,348m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu34,45m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,1923m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,007100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1514m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,8418m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,7449m3
10Gia công cột bằng thép hình0,1734tấn
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox13,84m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0142100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0079100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,008100m3
15Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3359tấn
16Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm0,0654tấn
17Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm0,0456tấn
18Tôn lá dày 0.5mm7,3436kg
19Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 6x6mm0,0038tấn
20Lắp dựng cửa6,845m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,845m2
22Bánh xe cổng2cái
23Bản lề cối8cái
24Khóa cổng1cái
25Chốt cổng1cái
26Sản xuất khung sắt bằng sắt 60x30x3.50,0297m2
27Lắp dựng khung sắt4,24m2
28Tôn biển tên dày 1mm33,284kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,156m2
30Bộ chữ Inox mạ đồng "NHÀ VĂN HOÁ CƠ SỞ 3 THÔN BA LĂNG " cao 155mm1bộ
31Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ DŨNG TIẾN - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 39mm1bộ
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1103100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,2259m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0439100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3621m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,706m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,03m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0439100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5053tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,725m3
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,0343100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,0876100m3
43Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,088100m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0549100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0505tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,5075m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6167m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,8114m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,7905m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10073,1352m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,4804m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,1419m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,757m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0777tấn
55Lắp dựng lan can sắt5,898m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,898m2
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng10,5989m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,106100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,106100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,9m3
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,351100m3
62Ni lon lót chống mất nước130m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 13m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0438m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0046100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0438m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0688m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,2725m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,272m2
70Đắp đất trồng cây1,1462m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy đào Còn sử dụng tốt1
10 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->