Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa Nhà điều khiển TBA 220 kV Dung Quất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa Nhà điều khiển TBA 220 kV Dung Quất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 09:06:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,266,533,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.587.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà điều khiển phía 220kV - Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 123,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 27,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 3,191 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 362,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 78,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, báo cháy gắn trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | HT |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 381,46 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường bị bong rộp,ẩm mốc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 57 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa sê nô | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 156,82 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường gạch cửa đi, phòng kho | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,546 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà điều khiển phía 220kV - Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa xây mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 14,39 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa mác 75 (tại các vị trí thu nhỏ cửa) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1,584 | m3 |
| 3 | Căng lưới mắt cáo chống nứt tường, rộng 0,2m tại điểm liên kết giữa các khối xây mới với cũ. | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 38,44 | m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chổ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,078 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 139,46 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 136,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn bả matits bị hoen ố tường ngoài | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 183 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn bả matits tường trong | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 198 | m2 |
| 12 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp sơn bả matits cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 23,349 | m2 |
| 13 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 6,383 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 37,85 | m2 |
| 15 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 28,704 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền, kích thước gạch granit 600x600 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 327,01 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch cao 120(mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 23,23 | m2 |
| 18 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x220 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 30,56 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x800 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 53,1 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường kích thước gạch 100x200 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 2,808 | m2 |
| 21 | Đục lớp granitô cũ làm nhám bề mặt đan mương cáp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 15,28 | m2 |
| 22 | Lát gạch nền granic đan mương cáp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 15,28 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 156,82 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 156,82 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 3,97 | 100m2 |
| 26 | SXLD cùm chống bão | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 300 | cái |
| 27 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (tiêu chuẩn Gryproc 9mm phủ PVC ) kích thước 600x1200 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 315,72 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 656,54 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 22,27 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 320,03 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 340,6 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 322,46 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 335,39 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 8,91 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi kính khung nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 42,39 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 42,48 | m2 |
| 37 | SXLD vách kính khung nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 6,615 | m2 |
| 38 | GCLD rèm cửa sổ lá dọc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 41,04 | m2 |
| 39 | SXLD bảng ốp tường Backrop + Logo inox 304 màu vàng | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 21,4 | m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 21 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 4,37 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối loại Viglacera | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại Viglacera | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại Viglacera | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo (Lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam (Lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo bình cứu hỏa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 25 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà điều khiển phía 220kV - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 25 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 19 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| D | Hạng mục: Nhà điều khiển phía 110kV - Phần Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 68,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 200,22 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 245,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện, báo cháy gắn trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 1 | HT |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 248,23 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 170,86 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 158,37 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 7,1 | m3 |
| E | Hạng mục: Nhà điều khiển phía 110kV - Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa xây mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 4,1 | m3 |
| 2 | Căng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 6,96 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 170,86 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 27,16 | m2 |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp bả matits bị hoen ố tường ngoài | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 56,72 | m2 |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp bả matits tường trong | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 94 | m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt, xủi bỏ lớp bả matits cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 144,32 | m2 |
| 8 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 21,03 | m2 |
| 9 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 (mm) | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 225,1 | m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 158,37 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 158,37 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,5mm. | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 3,246 | 100m2 |
| 13 | SXLD cùm chống bảo | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 248 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 0,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 10 | cái |
| 16 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 211,64 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 287,9 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 144,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 484,7 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 166,74 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi kính khung nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 23 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ kính khung nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 14,94 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ lấy sáng kính khung nhôm XINGFA dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 mm | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 12,96 | m2 |
| 24 | GCLD rèm cửa sổ lá dọc | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 12,96 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu đi đổ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 18 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 4,01 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt giá treo bình cứu hỏa bằng Inox | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 10 | cái |
| F | Hạng mục: Nhà điều khiển phía 110kV - Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Led) | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 17 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 20 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| G | Hạng mục: Nhà chứa chất thải nguy hại | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 67,44 | m2 |
| 2 | Sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn Ici Dulux, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 67,44 | m2 |
| 3 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tường trong | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 61,84 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 61,84 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sơn lại cửa sắt một lớp chổng rỉ, 2 lớp màu. | Theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật của file YCKT đính kèm | 9,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.587.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công xây dựng tại trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dung; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi