Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112736-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh, địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ:Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210112714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 16:44:00 đến ngày 2021-01-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯƠNG GIAO THÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9825100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2359100m2
3Bê tông mặt đường,rải đổ bằng thủ công bằng bê tông thương phẩm, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,418m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3128100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6386tấn
6Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3981tấn
7Ma tít nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,908m3
8Gô chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V172,305m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2732100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8788100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8942100m3
16Mua đất cấp phối tự nhiên;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1;Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.322,4918m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7231100m3
18Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7231100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312100m3
20San bãi đổ thải bằng máy ủi 110CV, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8312100m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Mua cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
23Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
B KÊNH XÂY ĐÁ
1Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,395100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8658100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,395100m3
5San bãi đổ thải bằng máy ủi 110CV, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,395100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V508,5375100m
7Đệm đá móng bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,713m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,713m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,386m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0924100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3761tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4896tấn
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,675m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V790,1885m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V495,871m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V56,5511m2
17Cốt thép tấm đan kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6585tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1223100m2
19Bê tông tấm đậy kênh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m3
20Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V258cấu kiện
C CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4704100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7632100m3
3Mua đất cấp phối đắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6768m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4704100m3
5San bãi đổ thải bằng máy ủi 110CV, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4704100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1923100m
7Đệm đá 4x6 chèn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7508m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7508m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0123m3
10Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1412100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
12Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2818tấn
13Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0592tấn
14Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3968100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống hộp, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
17Vữa trám XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
18Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3428m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8096m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
26Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036tấn
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m2
28Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
29Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178100m3
3Mua đất đắp cống K 0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8569m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7788100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9983m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1048tấn
11Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,121m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2588m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
16Gỗ chèn khe cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105m3
17Vữa XM M100 trèn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035m3
18Vải tẩm nhựa, ma tít bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V80.221.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,0 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi ≥ 110 CV1
3 Ô tô tự đổ ≤7 tấn2
4 Ô tô tưới nước ≤5m31
5 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->