Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113563-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Nam Hưng; địa chỉ: xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0963.716.858
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210113555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 17:31:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,260,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối, asphan
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị 20CV (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,043m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,1639100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,251m3
4Đào hữu cơ bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3626100m3
5Đào cấp bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,9m3
6Đào đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4983100m3
7Đào đường cũ bằng thủ công-đất cấp IIIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V27,759m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,5513100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V406,125m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,2262100m3
11Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,2314100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,6343100m3
13Bơm nước phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20ca
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V475,229710m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V475,229710m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8625100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.733,698m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,4434100m2
4Rải nilon lớp cách lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,6849100m2
5Gỗ chèn khe giãnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,68m3
6Nhựa khe co, dãnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V337,29kg
7Thi công khe coBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.403,27m
8Thi công lớp tạo nhám mặt đường bằng máy chuyên dụng (NC bậc 4/7 tính 0,02 công, XM 2kg/m2)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8.668,49m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột + biển báo tam giác (KT: 87,5x87,5x87,5)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61 cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,18m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
D KÊNH CỨNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,9821100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V255,357m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,558100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,01m3
6Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2578100m2
7Xây tường cửa ra bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,05m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,18m2
9Lắp đặt tấm đan cửa mở nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12tấm
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,65m3
11Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0323100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
13Thép chữ L (100x100x8)mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
14Gia công cốt thép dàn vanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9875tấn
15Mua máy đóng mở V1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
16Bê tông thanh chống M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,81m3
17Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9129100m2
18Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,679tấn
19Lắp đặt thanh chốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V170thanh
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V211,98m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V423,96m3
22Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,108100m2
23Xây tường kênh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V421,41m3
24Xây tường kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V213,51m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.301,15m2
26Bê tông tạo vát lòng kênh M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,19m3
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V74,8m2
28Bê tông đỉnh kênh, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,43m3
29Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1296100m2
30Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7368tấn
31Cốt thép ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5359tấn
32Lắp đặt tấm đan chịu lực bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42cái
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,81m3
34Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2822100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4771tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2436tấn
37Móng đá dăm bãi đúc đá 4x6 dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m2
38Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
E BỂ XẢ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6593100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,326m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4353100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,16m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,63m3
6Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
7Bê tông tường, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,88m3
8Ván khuôn gỗ tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9595100m2
F HOÀN TRẢ TƯỜNG BAO NGHĨA TRANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7144100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,938m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6426100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,07m3
5Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3654100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,85m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,98m3
8Xây cột, trụ bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,18m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V252m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V252m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,94m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2239tấn
14Bê tông móng M150, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,081m3
15Bê tông móng, lõi trụ cổng, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,744m3
16Ván khuôn gỗ cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,065100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,008tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,55m3
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,52m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,52m2
22Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
23Lắp dựng cửa khung sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2m2
G PHÁ DỠ CỐNG CŨ, ĐÀO HỐ MÓNG
1Đắp đất bờ quaiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7734100m3
2Đào thanh thải dòng chảy bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7734100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,93m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4829100m3
5Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,699m3
6Bơm nước duy trì hố móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9ca
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,780310m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,780310m3/1km
H XÂY DỰNG CỐNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V135,9724100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,76m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (lòng đường)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15mối nối
7Vải địa kỹ thuật mối nối cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,62m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,04m3
9Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8753100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,88m3
11Ván khuôn gỗ tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5892100m2
12Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28m3
13Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0884100m2
14Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8864tấn
15Cốt thép ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0636tấn
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7368100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7361100m3
I PHÁ DỠ CỐNG CŨ, ĐÀO HỐ MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,756100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,511m3
3Bơm nước phục vụ thi côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,836410m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,836410m3/1km
6Đóng cọc gỗ Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8016100m
7Đóng cọc gỗ Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I không ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1019100m
8Mua cọc gỗ D10cm (mua)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V390,35m
9Cọc tre liên kết ngang D=6-8cm (mua)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,68m
10Dây thép buộc D=2,5lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,99kg
11Diện tích vải bạt chắn nước (mua)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V197,12m2
12Đắp bao tải đất bờ quai (đất tận dụng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V116,48m3
13Đóng đất vào bao tảiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.213cái
14Nhổ cọc tre bằng máy đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8016100m
15Đào thanh thải dòng chảy bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1648100m3
J XÂY DỰNG CỐNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,7731100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,84m3
3Lắp đặt khối đế móng cống hộpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
4Bê tông đế cống M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,07m3
5Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1483100m2
6Cốt thép ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
8Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8mối nối
9Vải địa kỹ thuật mối nối cốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,8m2
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,8m3
11Ván khuôn gỗ móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2715100m2
12Bê tông tường, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,98m3
13Ván khuôn gỗ tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2435100m2
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8186100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2387100m3
K CỘT DÀN VAN,CẦU CÔNG TÁC, CÁNH PHAI THÉP
1Gia công cốt thép dàn vanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9868tấn
2Mua máy V1BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
3Mua máy V2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Xây bậc công tác bằng gạch BT 10x6,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,07m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m2
6Lắp ghép cánh phai thép bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11tấm
7Bê tông cánh phai M250, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7m3
8Cốt thép cánh phai ĐK >10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
9Cốt thép cánh phai ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
10Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
11Gia công cốt thép cánh phaiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6837tấn
12Mua lá cao su dày 10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,29m2
13Tạo lỗ trên bản lá cao suBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24lỗ
14Tạo lỗ trên bản thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,210 lỗ
15Bu lông D(10-14)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V207cái
16Bu lông D(20-22)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
17Gỗ đệm nhóm 4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,02m3
18Sơn chống rỉBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V37,591m2
19Lắp dựng, vận hành thử dàn van (tạm tính 2công/1bộ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)4
2 Máy đào 0,8 m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
3 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)3
5 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)2
6 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
8 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
10 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy nén khí 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
12 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy rải cấp phối, asphan 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy bơm nước diezel 20CV (có hóa đơn mua bán)1
15 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)3
16 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
18 Máy cắt bê tông 7,5KW (có hóa đơn mua bán)1
19 Búa căn nén khí 3m3/ph (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->