Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108344-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thụy Khuê
Chủ đầu tư UBND phường Thụy Khuê - Số 236, đường Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, Hà Nội
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210104583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 09:40:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2017-2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 120l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vâṇ thăng (hoăc̣ tời điện ) ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 3
1PHẦN PHÁ DỠTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,3m
6Tháo dỡ vách ngăn, cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,25m2
7Tháo dỡ Lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,568m2
8Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9113m3
9Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3công
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,41m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V391,0057m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V373,3932m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V209,5885m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,7514m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,3475m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,397m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,0668m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V292,9011m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,54m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8998m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,4407m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,4407m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,4407m3
24Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Công
25CẢI TẠOTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,786m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9525m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0957100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1212tấn
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V137,1714m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,34m2
32Trát trần, vữa XM M75 (tính 20% DT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,39m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,6125m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V523,5m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V762,26m2
36Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,376m2
37Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,532m2
38Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ lan can cầu thang, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,48m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,862m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2038m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2m2
42Gia công lan can tay vị ban công, lan can Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0931tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,612m2
44Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,06681m2
45Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,0668m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,0668m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,1788m2
48Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V194,9886m2
49Lát nền, sàn, gạch đất nung KT: 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,8491m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8285m2
51Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7626m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,154m2
53Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compacTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,74m2
54Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,7626m2
55Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,546m2
56Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,32m2
57Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,62m2
58Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
59Lắp dựng vách nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,21m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0768100m2
61Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V407,68m2
62Sản xuất lắp đặt biển bảngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63PHẦN ĐIỆNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
64Lắp đặt tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
65Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
66Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng KT: 30x120cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25bộ
67Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
70Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V235m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V388m
80Lắp đặt dây cáp 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23m
81Lắp đặt dây cáp 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V388m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V235m
84THIẾT BỊ VỆ SINHTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
88Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
89Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
91Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
92Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
93Lắp đăt thoát sàn InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 4
1PHẦN PHÁ DỠTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
5Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,498m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,422m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầm ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V202,8576m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V208,0032m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,8928m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,7144m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,6168m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7232m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,3814m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,772m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,272m2
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,555m3
18Vận chuyển bằng thủ công 240m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,555m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,555m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,555m3
21Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Công
22CẢI TẠOTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3879m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,847m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0385100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0385tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0528m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0048100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0039tấn
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(tính 20%DT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,688m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,0404m2
32Trát trần, vữa XM M75(tính 20% DT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,07m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V422,85m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không , 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V870,75m2
35Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m2
36Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,423tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,018m2
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,423tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,422m2
41Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,38141m2
42Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,3814m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,3814m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,7514m2
45Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,772m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,888m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,919100m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,184m2
49Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,4252
50Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản lề 3DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
51Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi liền cửa sổ mở 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 04 bộ bản nề chữ A, 03 bản lề 3DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
52Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản lề 3DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
53Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5935100m2
55Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V259,35m2
56Sản xuất lắp đặt biển bảngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
57PHẦN ĐIỆNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
58Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
59Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 3 bóng KT: 60x120cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37m
63THIẾT BỊ VỆ SINHTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
67Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
70Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
71Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
72Lắp đặt thoát sàn InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28100m
74Trung chuyển toàn bộ vật liệu 250mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1T. bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 6+7
1PHẦN PHÁ DỠTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
5Tháo dỡ vách ngăn, cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,295m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,3384m2
7Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52100m2
8Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,752m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,492m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V356,7994m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V365,604m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,7994m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,1575m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,115m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,1998m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,255m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,449m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0282m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,1506m3
22Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,1506m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,1506m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,1506m3
25Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Công
26CẢI TẠOTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5813m3
28Xây gạch khong nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8518m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1786m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0145100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0048tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0376tấn
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,072m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(tính 20%DT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,26m2
35Trát trần, vữa XM M75(tính 20% DT)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,2m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V455,7m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V740,82m2
38Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,248m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,44m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,852m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,04m2
42Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,2551m2
43Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,255m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,255m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,895m2
46Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,0552m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 0.15x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,526m2
48Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,7398m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,38m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,7565m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6485100m2
52Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,3384m2
53Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,2m2
54Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,66m2
55Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản lề 3DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
56Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản lề 3DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9bộ
57Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa, 01 chốt cánh phụ trên dưới)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4683100m2
59Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V446,832m2
60PHẦN ĐIỆNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
61Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
62Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng KT: 30x120cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
63Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V295m
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
69Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V295m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
73THIẾT BỊ VỆ SINHTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
74Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
76Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
78Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
79Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
81Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
82Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
83Lắp đặt thoát sàn InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
84NGOÀI NHÀTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
85Cổng, tường rào, bồn hoa sân:Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
86Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,593m2
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,0368m2
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9436m3
89Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9436m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9436m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9436m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0613m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0594m3
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,18m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,513m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,693m2
97Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2108m2
98Gia công, lắp dựng Cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,52m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,7308m2
100Lắp dựng hằng rào hoa sắt, cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,7308m2
101Sản xuất lắp đặt biển cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
102Công tác ốp đá Bóc vào tường, cột, KT: 10x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54m2
104Lát nền, sàn, gạch đất nung KT: 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,0368m2
105Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0211tấn
106Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3231tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,057m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5352100m2
109Trung chuyển vật liệu 200mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1T. bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 9
1PHẦN PHÁ DỠTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,7m
7Tháo dỡ vách ngăn, cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,465m2
8Bốc xếp gỗ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7955m3
9Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,537100m2
10Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,434m2
11Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2công
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,5924m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,71m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,224m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,577m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,3329m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,8024m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,35m2
19Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4818m3
20Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1932m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,0972m3
22Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,0972m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,0972m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,0972m3
25Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10Công
26CẢI TẠOTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5276m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0406tấn
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,71m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,22m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,577m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,28m
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V298,71m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V379,797m2
37Sản xuất lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3366m2
38Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,26m
39Gia công cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
40Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,035m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,797m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,933m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,05m2
44Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
45Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,73091m2
46Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,7309m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,7309m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,9393m2
49Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,7124m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1875m2
51Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,09m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,666m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,537100m2
54Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp GranitoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,637m2
55Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,098m2
56Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa Nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,2m2
57Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa Nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,33bộ
58Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa Nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6bộ
59Lắp dựng vách Nhôm, kính 2 lớp 6ly38.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,84bộ
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8576100m2
61Lưới chắn bụi xuang quanh công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V285,76m2
62PHẦN ĐIỆNTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
63Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
64Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
65Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V106m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
77Lắp đặt dây cáp điện 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m
78Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
81THIẾT BỊ VỆ SINHTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0 Không
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
83Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
85Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
86Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
88Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
89Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
90Lắp đăt thoát sàn InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4935m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1932m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,38m2
94Sản xuất lắp đặt biển bảngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
95Trung chuyển vật liệu 70mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2017-2019)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép 5kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm bàn 1,1kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật4
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy hàn Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn vữa 120l Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật2
10 Máy mài Theo yêu cầu kỹ thuật1
11 Máy vâṇ thăng (hoăc̣ tời điện ) ≥ 1T Theo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->