Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108344-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thụy Khuê | Chủ đầu tư | UBND phường Thụy Khuê - Số 236, đường Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 09:40:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,679,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2017-2019) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 120l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vâṇ thăng (hoăc̣ tời điện ) ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 3 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ Lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,568 | m2 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9113 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,41 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 391,0057 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 373,3932 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,5885 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,7514 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,3475 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,397 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,0668 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 292,9011 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,54 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8998 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4407 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4407 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4407 | m3 |
| 24 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 25 | CẢI TẠO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,786 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9525 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1212 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,1714 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,34 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 (tính 20% DT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,39 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6125 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 523,5 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 762,26 | m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m2 |
| 37 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,532 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ lan can cầu thang, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,48 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,862 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2038 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 42 | Gia công lan can tay vị ban công, lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0931 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,612 | m2 |
| 44 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,0668 | 1m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,0668 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,0668 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,1788 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,9886 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch đất nung KT: 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,8491 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8285 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7626 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,154 | m2 |
| 53 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,74 | m2 |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7626 | m2 |
| 55 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,546 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,62 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0768 | 100m2 |
| 61 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 407,68 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt biển bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng KT: 30x120cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235 | m |
| 84 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đăt thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 4 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,498 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,422 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202,8576 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 208,0032 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,8928 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,7144 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,6168 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7232 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,3814 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,772 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,272 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,555 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 240m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,555 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,555 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,555 | m3 |
| 21 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| 22 | CẢI TẠO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3879 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,847 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0039 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(tính 20%DT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,688 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,0404 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75(tính 20% DT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,07 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 422,85 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 870,75 | m2 |
| 35 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,018 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,423 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,422 | m2 |
| 41 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,3814 | 1m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,3814 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,3814 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,7514 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,772 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,888 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,919 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,184 | m2 |
| 49 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4252 | |
| 50 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản lề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 51 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi liền cửa sổ mở 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 04 bộ bản nề chữ A, 03 bản lề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản lề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 53 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa đa điểm 800mm, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5935 | 100m2 |
| 55 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 259,35 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt biển bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 3 bóng KT: 60x120cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | m |
| 63 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 74 | Trung chuyển toàn bộ vật liệu 250m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 6+7 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,295 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3384 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,752 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,492 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 356,7994 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 365,604 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 212,7994 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,1575 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,115 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,1998 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,255 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,449 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0282 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1506 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1506 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1506 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1506 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 26 | CẢI TẠO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5813 | m3 |
| 28 | Xây gạch khong nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8518 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1786 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,072 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75(tính 20%DT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,26 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75(tính 20% DT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 455,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 740,82 | m2 |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,248 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,44 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,852 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,04 | m2 |
| 42 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,255 | 1m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,255 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,255 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,895 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 196,0552 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 0.15x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,526 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,7398 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,38 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7565 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6485 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT: 605x605 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3384 | m2 |
| 53 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép UPVC, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,66 | m2 |
| 55 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi mở 2 cánh (01 bộ khóa, 6 bản lề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 56 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa đi 1 cánh (01 bộ khóa cửa đi, 03 bản lề 3D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 57 | Vệ sinh, đánh bóng cửa nhựa, Lắp đặt phụ kiện cửa nhựa lõi thép cho cửa sổ 2 cánh mở (04 bản nề chữ A 300mm, 01 bộ khóa, 01 chốt cánh phụ trên dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4683 | 100m2 |
| 59 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,832 | m2 |
| 60 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máng đèn Led dương trần, loại hộp đèn 2 bóng KT: 30x120cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 73 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 84 | NGOÀI NHÀ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 85 | Cổng, tường rào, bồn hoa sân: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,593 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,0368 | m2 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9436 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9436 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9436 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9436 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0613 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0594 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,18 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,513 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,693 | m2 |
| 97 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2108 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng Cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,7308 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hằng rào hoa sắt, cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,7308 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp đặt biển cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Công tác ốp đá Bóc vào tường, cột, KT: 10x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch đất nung KT: 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,0368 | m2 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | tấn |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3231 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,057 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5352 | 100m2 |
| 109 | Trung chuyển vật liệu 200m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KDC SỐ 9 | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,465 | m2 |
| 8 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7955 | m3 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,537 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,434 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,5924 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,71 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,224 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,577 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, Sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,3329 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,8024 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,35 | m2 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4818 | m3 |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1932 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,0972 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,0972 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,0972 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,0972 | m3 |
| 25 | Bốc xếp, di chuyển đồ đạc và kê lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 26 | CẢI TẠO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5276 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0406 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,71 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 265,22 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 114,577 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,71 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 379,797 | m2 |
| 37 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3366 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m |
| 39 | Gia công cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,035 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,797 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,933 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,05 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,7309 | 1m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm Sikamembrane mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,7309 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, láng chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,7309 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,9393 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Granite KT: 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,7124 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite KT: 10x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,1875 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT:30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,09 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,666 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,537 | 100m2 |
| 54 | Mài đánh bóng bậc cầu thang, bậc cấp Granito | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,637 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,098 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa Nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa Nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,33 | bộ |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa Nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | bộ |
| 59 | Lắp dựng vách Nhôm, kính 2 lớp 6ly38. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,84 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8576 | 100m2 |
| 61 | Lưới chắn bụi xuang quanh công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285,76 | m2 |
| 62 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng loại tủ âm tường 8 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp điện 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 81 | THIẾT BỊ VỆ SINH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đăt thoát sàn Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4935 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1932 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,38 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp đặt biển bảng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Trung chuyển vật liệu 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2017-2019) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư+ Đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm về việc chỉ đạo quản lý thi công xây lắp hoặc cải tạo sửa chữa nâng cấp các công trình dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư quản lý xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cắt thép 5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 120l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 10 | Máy mài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy vâṇ thăng (hoăc̣ tời điện ) ≥ 1T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi