Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110852-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân phường Bạch Thượng; Phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226 3830 174
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210105562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 16:38:00 đến ngày 2021-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện tử, công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng và dân dụng trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V868,4078m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V188,913m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.062,9098m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V59,643m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,9643m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,2041m3
9Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,8862m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,8215m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V600,9113m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3487100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3487100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,20251m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6013m3
19Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7194m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9136m3
22Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V640,7363m2
23Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V46,707m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,35m
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,148m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,765m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,1003m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.889,1303m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.144,6848m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V975,5458m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,722100m2
B MÁI CHE SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,489m3
8Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0028tấn
9Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6058tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6718tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
12Bu lông D20 L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
13Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
14Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3973tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,21711m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,413tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,397tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn APU 11 sóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,723100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,047100m2
21Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,35m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Đai giữ ống D90 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2
1Gia công hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4661tấn
2Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6098tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,50231m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151,1453m2
D NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC 2 TẦNG
1Gia công hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2971tấn
2Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9711tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,5051m2
4Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V90,24m2
E CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4209m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,067m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,5911m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7836100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,1125100m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2351100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,498m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1839tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6162tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1981m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,61161m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7951m3
21Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8393m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9312m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7269100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2954100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1779100m3
30Rải Ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5083100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,083m3
32Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
35Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2757tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2728100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5004m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8781m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6994m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4453m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0246100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,378tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6918tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2833m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4866m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,985m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,761tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,47361m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6562100m2
62Tôn úp nóc, bờ nóc rộng 400mm dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,02m
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52,326m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,786m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,54m2
66Dán màng chống thấm Superbit, dày 3mm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V23,494m2
67Máng Inox úp vị trí khe lún rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,82md
68Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
69Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
71Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
73Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Cộng thêm giá kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,79m2
75Cửa bếp nhôm việt phápMô tả kỹ thuật theo chương V4,6988m2
76Phụ kiện cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Phụ kiện cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Gia công cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,1648m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,515m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1136m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,859m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,746m2
86Ốp tường trụ, cột 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,775m2
87Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6935m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
89Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9903m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,261m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,673m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,419m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,515m2
94Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
97Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 32A 10KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
103Tủ điện tổng 300x200x130mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V195m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
113Đai giữ ống D90 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
118Lắp đặt van khóa - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,6576m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9059m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4274m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999100m3
6Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V80,064m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,2812m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,77m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,74m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,77m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,741m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,77m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74881m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6756m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0633m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2497m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
31Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,601m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,601m2
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2542tấn
36Tôn dập huỳnh dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
39Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
40Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5622m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9005m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V219,5424m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,096m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,96m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,638m2
49Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,58571m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2327100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659100m3
54Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1875100m
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
58Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
59Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2375m3
64Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9049m3
65Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4503m3
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9562m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,048m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,23m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,004m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,64641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3/1km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Gia công cột vì kèo bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
10Bu lông D16 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,93271m2
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4122100m2
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,417m3
19Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
20Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5921m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m3/1km
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7075m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3102m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,278m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3634m2
15Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1016m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6414m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
19Bu lông D20 L=1000Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,76281m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
26Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
27Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đai giữ ống D90 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Vách kính nhựa lõi thép kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,478m2
33Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
34Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
36Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Cộng thêm giá kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,958m2
I VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,17731m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3051m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V266cái
11Trát trụ cột, tạo nhám giả thân cây gỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3215m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,322m2
13Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,03531m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5034100m3/1km
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
18Nilong LótMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7691100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5786m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4304tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8071m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2682m3
24Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8852m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
26Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5774m2
27Đắp đất đảoMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
28Mua đất mầu đắp đảoMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
29Đắp cát khu vui chơi (Bể cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
30Trồng cỏ nhật đảoMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,48431m3
32Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96271m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3/1km
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5175m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4343m3
42Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6032m3
46Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5719m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1186m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m3
54Nilong LótMô tả kỹ thuật theo chương V6,8779m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6878m3
56Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m2
57Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6014m2
58Gia công vì kèo, xà gồ che nứaMô tả kỹ thuật theo chương V3công
59Che nứa làm vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
60Lợp mái che tường bằng lá cọMô tả kỹ thuật theo chương V0,1177100m2
61Phên nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,119m2
63Sơn cột giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,119m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,41531m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153m3
67Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5193m3
70Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8932m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2729m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá mạt, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1424m3
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,065m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1495m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9735m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7565m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0353m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6739m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,98m2
85Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
86Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Cộng thêm giá kính 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
88Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,78641m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m3
91Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
93Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4154m3
98Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6996m3
99Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
104Trát xà dầm trần , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6936m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,996m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,29m2
109Sơn giả gỗ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,29m2
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53161m3
111Cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
112Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1168m3
114Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2995m3
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4448m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5024m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,445m2
118Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773m3
119Đắp cổng vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,86241m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m3
123Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m3/1km
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
126Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2194m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m2
131Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
133Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5188m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
137Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m2
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
142Đắp đất mầu vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
143Mua đất mầu đổ vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
144Trồng cỏ nhật vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m2
145Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1481m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
148Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3/1km
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629tấn
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
153Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,768m2
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,96861m3
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m2
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3598m3
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
160Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
161Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
162Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8686m3
163Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,45451m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3
166Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m3/1km
167Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
168Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1607m3
169Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5919m3
170Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m2
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
172Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0933tấn
173Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796m3
174Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
175Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1933m3
176Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4082m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,408m2
178Sơn cột giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,408m2
179Gia công vì kèo, xà gồ che nứaMô tả kỹ thuật theo chương V6công
180Che nứa làm vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
181Lợp mái che tường bằng lá cọMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
182Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
183Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
184Phên nẹp treMô tả kỹ thuật theo chương V19,464m2
185Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,46811m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m3
188Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m2
189Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,342m3
190Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3221m3
191Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6286m3
192Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,067m2
193Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,0879m2
194Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5081m3
195Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4957100m3
196Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5511100m3/1km
197Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m3
198Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0689100m3
199Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
200Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
201Lát nền, sàn gạch chống chơn ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,7m2
202Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
203Mua và vận chuyển đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
204Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
206Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
210Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
213Thép ống D300 khoan lỗ làm giếng đọngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J ĐƯỜNG ĐIỆN CHỜ ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V385m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt các automat 1 pha 150A - 20KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 20KVAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 10KVAMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt hộp át nổi nhựa 1 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
8Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x130mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
K THIẾT BỊ
1Rèm cửa đi
Kích thước: 2,7m x1,2mx12 cửa.
Rèm vải phù hợp với màu cửa tường.
Đã bao gồm phụ kiện
Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m
2Rèm cửa sổ (rèm cầu vồng)Kích thước 1.8m x 1.2m x34 cửaRèm cầu vồng loại cản sáng, đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m
3Bàn họp hội đồng (2 đầu bàn vuông)Kích thước: D450 x R160 x C76cmBàn họp lớn rỗng giữa làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh cao cấp xử lý và tẩm sấy tránh mối mọt, ẩm mốc. Bề mặt phủ lớp Laminate. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ghế xếp phòng họp hội đồng- Chân khung ống thép Ø22- Đệm mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi.- Tựa 6 nan đan hình cánh hoa- Chân bit cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.- Đệm bọc PVC hoặc Vải, tựa nan thép- Chân sơn, mạ- Kích thước: W440 x D495 x H990 mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Tủ văn phòngPhần trên bao gồm 4 cánh kính khung gỗ, trong có 3 đợt tủ để tài liệu. Phần dưới bao gồm 4 cánh gỗ mở hai bên. Nóc có phào dật cấp. Kích thước: Chiều dài(W): 1800mm, chiều rộng(D): 420mm, chiều cao (H): 2000mm. Chất liệu: gỗ tự nhiên được sử lý chống mối mọt, ẩm mốc. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lịch công tácKính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT: 80x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7bảng Công vănKính 8mm bồi decan có kẹp văn bản. KT: 80x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bảng công khaiCông khai tài chính, công khai giáo dục, công khai nuôi dưỡng trẻ. Kính 8mm bồi decan, có kẹp văn bản. KT: 80x100 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Quy tắc ứng xử trong trường MN Phường Bạch Thượng (nội dung in sẵn). Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. KT 1.5m x1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Phong cách nề nếp cô giáo mầm non, phong cách nề nếp cháu mầm non (Nội dung in sẵn). Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. KT 1.5m x1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Quy chế thực hiện dân chủ (nội dung in sẵn).Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. KT 1.5m x1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Bảng theo dõi chất lượng, số lượng. kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT 120cm x95cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Bảng theo dõi thi đua bán bộ, giáo viên: kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT 180cm x 120cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bảng theo dõi sức khỏe của trẻ.kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT 120cm x95cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G/ Hoặc tương đươngKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minh khác: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 111 cm - Cao 64.2 cm - Dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Phụ kiện tiviGiá treo tivi 49inch, dây điện, ống ghen…Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Loa karaoke JBL MTS10 hoặc tương tựPhụ kiện: 2 micro không dây, 1 sạc, 1 remoteBass: 30 cmCông suất thực tế: 150 WCông suất tối đa: 450WNgõ cắm nhạc cụ: CóNgõ cắm micro: Có (6.5mm)Bluetooth: CóCổng USB: CóKhe cắm thẻ nhớ: CóThời lượng pin: 3- 4 giờKích thước: 38 x 31 x 68 cmTrọng lượng: 15 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M/ Hoặc tương tựCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L Đồ dùng hội trường
1Bàn hội trường
Dài KT: R2100 x S550x C750 mm gỗ tự nhiên. Mặt bàn hình chữ nhật được sơn phủ PU cao cấp chống ẩm và thấm nước. Yếm bàn được soi rãnh trang trí hoa văn họa tiết. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.
Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Ghế hội trường MC22Chân tĩnh, khung ống théo 20x20mm hoặc 25x25mm sơn màu vàng kem. Đệm tựa bọc vải êm ái.Kích Thước: ống thép 25x25: W460 x D580 x H1010 mmChất liệu: - Ghế hội trường khung ống thép- Đệm tựa mút đúc bọc vải.Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMNChất liệu mika, chữ màu vàng gương(cao 60cm, dày 3,5), khung nhôm viền quanhMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Bộ sao vàng, búa liềmChất liệu mika màu vàng gương đường kính 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Phông, cờ theo quy địnhChất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun2,5 lần( bao gồm phụ kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Máy chiếu đa năng NEC NP-VE303XG hoặc tương đươngCông nghệ hiển thị DLP (0.55" DMD)Cường độ sáng 3000 LumensĐộ phân giải: Chuẩn XGA 1024 x 768Hỗ trợ 1080p 1920 x 1080Độ tương phản 10,000: 1Tuổi thọ đèn 4500 giờKích thước màn hình 30 - 300 in/ 0.76 - 7.6mTỷ lệ phóng 1.95 - 2.15Khoảng cách chiếu 3.9 - 43 ft/ 1.2 - 13.1mỐng kính: Thu phóng 1 - 1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Màn chiếu treo tường DALITE P84WS (84” x 84”) - 120''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Giá treo máy chiếu, dây tín hiệu, dây nguồn điện, ống ghen…Giá treo máy chiếu 1.2m, dây tín hiệu từ máy chiếu xuống máy tính, ống ghen điện, dây nguồn…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Loa JBL KS 310Cấu tạo: 3 loa 2 đường tiếngCông suất: 250W/ 500W/ 1000WĐộ nhạy: 88dBTrở kháng: 8 OhmKích thước loa bass: 25 cmKích thước: 290mm (cao) x 525mm(rộng) x 320mm(dài)Trọng Lượng: 11.5kgLoa treble: 2,5 cm x 2Áp lực âm thanh tối đa: 113dBDải Tần Hỗ Trợ: 65 Hz – 20 KHzTần số đáp ứng: 76Hz – 18KhzMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Amply Aplus CA 3500Nguồn điện: 220V/50Hz - 60HZCông suất đầu ra (8Ω): 250W x 2 kênhDải tần số (-1dB): 20Hz ~ 22kHzCổng vào âm thanh stereo: Music Analog BGM - AUX. Mic Analog M1 - M2 - M3.Cổng ra âm thanh: Analog (Rec out, Sub out, Mic out)Tích hợp 2 tổ effects: Delay + Reverb.Equalizer: Music 7 băng tần, Micro 7 băng tần.SNR (A-weighted): >=100dBĐộ méo tổng hợp: Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Micro không dây cầm tay APlus UT 8500Micro không dây UHF PLLTần số: 640-690 MHzCó thể chọn 2*100 kênhChuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấuĐa dạng với 2 antenKhoảng cách làm việc 80-100 métTự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua hồng ngoạiMạch SMT, viên nang supercardioidMàn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Phụ kiện bộ âm thanhChân đế Mic, Giá treo loa, tủ rack, dây loa, rack Loa, ống ghen……Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G Hoặc tương đươngKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minh khác: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 111 cm - Cao 64.2 cm - Dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Phụ kiện tiviGiá treo tivi, dây điện, ống ghen…Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M hoặc tương đươngCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bục tượng bácChiều cao 1,2m x Chiều rộng 80cm x Độ sâu (dày) 60cmChất liệu: Gỗ tự nhiên. Phía trước gắn bông sen trạm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tượng BácTượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Kích thước 70x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bục phát biểuKT: R800 x S600 x C1200 mmChất liệu: Gỗ tự nhiên, có trang trí họa tiết. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bàn làm việcBàn làm bằng gỗ tự nhiên, mạt bàn veneer cao cấpKích thước bàn: 1400x700x760mm. Có 3 ngăn kéo tủ. Chân bàn kết hợp 1ngăn tủ, 1 ngăn mở. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Ghế xoayGhế có khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lựcChân thép mạ có bánh xe di chuyểnGhế sử dụng Piton khí nén chức năng điều chỉnh chiều caoGhế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpKích thước: Rộng 590 x Sâu (680-1010) x Cao (1180-1230) mmChất liệu: Khung thép mạ bọc vải lưới, chân thép mạ. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên Bàn gỗ tự nhiên, mặt phủ veneer cao cấp, mặt lượn hoặc mặt chữ nhật. Chân bàn ghép hộpKT: 1,8m x 1,2m x 0,72mSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Ghế lưới chân quỳTay vịn kiểu cách bằng thép mạ bọc da công nghiệp.Mép ngồi vát cong hình thác nước.Kích thước: Chiều dài(W): 560, chiều sâu(D): 590, chiều cao(H): 960cm (chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng).Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
23Máy tính xách tay HP hoặc tương đươngHP 240 G7 - 3K075PA - Xám Core i3-8130U (2.20GHz,4MB), 4GB DDR4 (còn 1 slot ), 256GB SSD PCIe (M.2 2280), Intel UHD Graphics,14"HD, Webcam,Wlan ac+BT, 3cell, Win 10 HomeSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Máy tính để bàn Dell Optiplex 3070 MT hãng tương đương cấu hình(i3-9100/4GB RAM/SSD 120G/DVDRW/K+M)Màn hình 19inch hoặc cao hơnSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Máy In Canon LBP 2900 ( hoặc tương tự)Loại máy in: máy in laser đen trắng khổ giấy tối đa: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch Độ phân giải: 600x600 dpi Kết nối: USB2.0.CAPT 2.1. Tốc độ in đen trắng: 12 trang/phút Tốc độ in màu: Không mực in : Cartridge 303(2,000pages)/Cartridge 303 Twin Pack Khối lượng: 5.7kgMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
26Tủ hồ sơ gỗ 2 cánhPhía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu.Phía dưới là 2 khoang cánh mở.Kích Thước: W900 x D400 x H2000 mmChất liệu: Gỗ tự nhiênSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Điều hòa LG Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) V10ENW DUALCOOL/ hoặc hãng tương đươngCông suất làm lạnh: 1 HP - 9.000 BTUCông suất sưởi ấm: 10.700 BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm)Công suất tiêu thụ trung bình: 0.8 kW/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Giường y tế InoxKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mmChiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mmChân giường ống inox phi 32 mmKhung giường hộp 30 x 60 mmDát giường hộp 10 x 40 mmNan đỡ dát giường hộp vuông 25 mmNan dọc đầu giường ống phi 13 mmCọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mmĐệm giường + ga trải giườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Tủ y tế inoxThông số sản phẩm: 900x450x1700 mmChất liệu InoxPhần trên có 3 mặt kính dày 5mmSản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Giường nghỉKích thước L2000 x W1200.Gỗ tự nhiên. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
M Đồ dùng phòng vi tính
1Bàn máy tính Kidsmart
Quy cách: D110 x R75 x C115cm
Được làm bằng gỗ công nghiệp MDF
Sơn vẽ trang trí các màu, phủ bóng PU
Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Máy tính thương hiệu thánh going-Việt Nam (hoặc tương đương)Máy để bànPentium Gold G5420 (3.80GHz, 4MB), 4GB RAM DDR4, 1TB HDD, DVDRW, Intel UHD Graphics,Wlan ac + BT,USB Keyboard & amp; Mouse,Win 10 Home 64,1Y WTYMàn hình HP 19 inchMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
3Dây mạngDây mạng cat 5e (305m/ cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
4Switch mạngBộ chia mạng Tp Link 16 cổng SG1016DMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5phụ kiện lắp phòng máy tínhDây điện, Hạt mạng, ổ điện, ống ghen, công lắp đặt….Mô tả kỹ thuật theo chương V1phòng
6Loa vi tính Microlab M108 2.1 hoặc tương đương Chuẩn âm thanh 2.1 Tổng công suất loa 10W CS loa siêu trầm/ vệ tinh 5W + 5W (2.5Wx2) Tần số đáp ứng 40Hz-20kHz Điều khiển từ xa Không Cổng tín hiệu vào 3.5mm stereo Kích thước 135x215x165 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tủ đựng trang phục biểu diễnQuy cách: D1800 x S450 x C1500 mmBằng gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G hoặc tương đươngKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minh khác: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 111 cm - Cao 64,2 cm - Dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Phụ kiện tiviGiá treo tivi, dây điện, ống ghen…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Tủ đựng đồ dùng âm nhạcQuy cách: D90 × C160 × S40 cmBằng gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Điều hòa LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL/ hoặc tương đươngCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
N DANH MỤC ĐỒ DÙNG - THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON
1Giá phơi khăn
Kích thước: (D60*C100*S45cm)
Tiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạo
Chất liệu: Inox cao cấp
Độ tuổi: 2 - 5 tuổi
Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Tủ úp bát đĩaKích thước: D60xC100xS35cmTiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạoChất liệu: Inox cao cấpĐộ tuổi: 2 - 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Tủ đựng ca cốcKích thước: D60xC100xS25cmTiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạoChất liệu: Inox cao cấpĐộ tuổi: 2 - 5 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻChất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh cao cấp, phủ bóng. Tủ gồm 15 ô với kích thước một ô khoảng (D350xC300xS350) mm, các ngăn có cánh. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Tủ đựng chăn chiếuKT: D120 x C150 x S50 cm, 2 ngăn 3 tầng để chăn màn, chiếu;Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh cao cấp, phủ bóng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Phản gỗKT: D1200 x R800 x C50 mm; bằng gỗ tự nhiên.Các góc phản vê tròn. Toàn bộ bề mặt đánh vec-ni, phủ bóng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
7Phản lướiMặt giường bằng vải lưới PVC Coated Fabric Mesh độ đan 1000D, cân nặng 450 gsm. Khung giường bằng sắt nhún kẽm nóng dày 1.2mm. Chân giường bằng nhựa PVC nguyên sinh. Nan giường (cây bụng cong) bằng inox 201 chống sét.Kích thước: (DxRxC): 120x60x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
8Bảng từ quay 2 mặtMặt bảng (D1200 x R800 mm): 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh có dòng kẻ, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Khung mặt bảng bằng nhôm định hình (KT 30x30 mm), các góc bảng bằng cút nhựa. Khung bảng bằng sắt hộp (30x30) sơn tĩnh điện ,mặt bảng có thể xoay tròn để đảo mặt khi sử dụng, có chốt hãm.bảng có thể điều chỉnh độ cao từ 100 - 130 cm. Có bánh xe di chuyển, bánh xe có chốt hãm. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Điều hòa LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL hoặc tương đươngCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/hMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Bàn cho trẻKích thước: D900 x R480 x C460 mm; khung bằng thép ống phi 21 sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa, không cong vênh; kết cấu khung vững chắc. An toàn cho trẻ khi sử dụng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V120bàn
11Ghế cho trẻ100% bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, chiều cao từ mặt ghế xuống đất 260 mm, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
12Bàn giáo viênKích thước: D950 x R500 x C550 mm; khung bằng thép ống phi 16 sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa, được xử lý công nghiệp chống mối mọt, chịu nước, không cong vênh; kết cấu khung chân vững chắc. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiê chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Ghế giáo viên100% bằng nhựa PP; đúc nguyên chiếc; Kích thước: chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350 mm, cao tựa 630 mm; Trọng lượng 2,0 kg/chiếc. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiê chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiênGiá để đồ chơi giả tủ bếp bằng gỗ tự nhiên phủ bóng, có bánh xe di chuyển. Mô phỏng có cả bếp ga, bồn rửa và lò vi sóng.KT D1m2xC80cmxS40cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Giá để đồ chơi và học liệu gỗKT: 1m x 1m x 0,35mChất liệu: Bằng gỗ MDF, sơn trang trí nhiều màu, phun phủ bóng PU.Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên 3 tầng giá sáchChất liệu Gỗ thông nhập khẩu nguyên tấm,mài nhẵn an toàn cho trẻ. Kích thước: 90*90*30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng bằng nhựaGiá kệ mầm non 3 tầng có khung và mặt làm bằng nhựa HDPE nguyên sinh. Các ống nhựa được lắp ghép với nhau bằng cút nối.Kích thước: 109,5 x 34,5 x 81 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Giá sách 4 tầng bằng nhựaGiá để sách bằng chất liệu nhựa nguyên sinh cao cấp, 4 tầng để sách vở.Kích thước: 80 x 40 x 80 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G hoặc tương đươngLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Cổng HDMI: 3 cổng/ USB: 2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-C, DVB-T2, DVB-T2CTổng công suất loa: 20 W (mỗi loa 10 W )Công suất: 120 WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Phụ kiện tiviGiá treo tivi, dây điện, ống ghen…Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Máy làm nóng lạnh nước uống Kangaroo KG33TNĐiện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ CBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đàn organ Casio Organ CT X5000 Hoặc tương đươngLoại đàn thông dụng tối thiểu 61 phím phát sáng, 255 âm sắc, 120 tiết điệu, được cài đặt 100 bài hát và bản nhạc, trong đó có khoảng 50 bài hát trong chương trình phổ thông, có micro cắm trực tiếp vào đàn. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tủ sấy bát 1200L - 18000L 2 cánh kínhĐiện áp: 220v/ 50 Hz hoặc 380vCông suất: 4000 wKích thước tủ: 1200 x 630 x 1850 mm (d x r x c)Kích thước khay sấy: 1120 x 420 mmDung tích: 1200 LNhiệt độ sấy: 30 – 100 độ CVật liệu: INOX 201 hoặc 304 ( tùy yêu cầu)Hệ thống điều khiển: Bảng điều khiển điện tửChức năng: sấy kết hợp khí Ozone khử mùi, diệt khuẩnĐặc điểm: Sấy được sản phẩm INOX, nhựa, khăn,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ đựng hồ sơTủ gồm 2 khoang Phần trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Phần dưới có 2 khoang, khóa riêng biệt, tay nắm liền.Chất liệu thép sơn tĩnh điệnKT: W1000 x D450 x H1830 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Chăn tuyếtKích thước (100 x 130)cm, nhiều họa tiết ngẫu nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
O LINH VẬT TRONG VƯỜN CỔ TÍCH
1Bạch tuyết có chân đế
Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu. (D74*R65*C140)cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bẩy chú lùn có chân đếBằng Composite, sơn ngọai thất, các màu. KT(D74*R65*C70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7Chiếc
3Cô tấm có giếngBằng Composite, sơn ngọai thất, các màuKT: 700*300*1160/DK 700*500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Cây nấm có chân đếKT Dài 180cm x Rộng 70cm x Cao 140cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
5Ngựa vằn có chân đếBằng Composite, sơn ngọai thất, các màu132*36*80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Thánh gióng cưỡi ngựa có chân đếKích thước: 1800*700*1500mmBằng Composite, sơn ngọai thất, các màuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Hươu cao cổ có chân đếBằng composite, kích thước: 950*450*1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
8Voi có chân đếBằng xi măng cốt thép, sơn ngoại thất, các màuD180xR60xC155Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Hươu, nai có chân đếBằng xi măng cốt thép, sơn ngoại thất, các màuD85xR25xC130Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
10Cá heo có chân đếBằng Composite, sơn ngoại thất, các màu D110xR70xC120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
11Vẽ tranh sơn dầu trên tường khu vườn, chủ đề về chuyện cổ tích cho béMô tả kỹ thuật theo chương V14bức
12Hòn non bộ bằng đáDiện Tích: 5m x 5m, Vật Liệu: Đá màu, đá trang trí, gạch.....Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia.53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia.33
3 Cán bộ phụ trách điện tử, công nghệ thông tin 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực)33
4 Cán phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng và dân dụng trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy đào Công suất ≥ 0,4m31
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Công suất ≥150l1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->