Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110852-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn HANDIC – Đầu tư và phát triển nhà Nam Hà Nội | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân phường Bạch Thượng; Phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226 3830 174 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 16:38:00 đến ngày 2021-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,234,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện tử, công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng và dân dụng trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,4078 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,913 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.062,9098 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,643 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9643 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2041 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8862 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8215 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,9113 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2025 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6013 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7194 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9136 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,7363 | m2 |
| 23 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,707 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,35 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,148 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,765 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,1003 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.889,1303 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,6848 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,5458 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | 100m2 |
| B | MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,489 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0028 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6718 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 12 | Bu lông D20 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 13 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 14 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3973 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,2171 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn APU 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m2 |
| 21 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 | |||
| 1 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4661 | tấn |
| 2 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6098 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5023 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1453 | m2 |
| D | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | tấn |
| 2 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9711 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,505 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4209 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,067 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,591 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7836 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1125 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2351 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,498 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6116 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8393 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9312 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7269 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 30 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,083 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8781 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4453 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0246 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6918 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2833 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4866 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,985 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4736 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, bờ nóc rộng 400mm dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,326 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,786 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m2 |
| 66 | Dán màng chống thấm Superbit, dày 3mm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,494 | m2 |
| 67 | Máng Inox úp vị trí khe lún rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | md |
| 68 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Cộng thêm giá kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,79 | m2 |
| 75 | Cửa bếp nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6988 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Gia công cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1648 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,515 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1136 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,859 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,746 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,775 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6935 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9903 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,261 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,673 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,419 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,515 | m2 |
| 94 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 103 | Tủ điện tổng 300x200x130mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Đai giữ ống D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6576 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2812 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6756 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2497 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,601 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,601 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 35 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | tấn |
| 36 | Tôn dập huỳnh dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 39 | Mũi mác gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 40 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5622 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9005 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5424 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,638 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5857 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1875 | 100m |
| 55 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9049 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4503 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9562 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,23 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,004 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 8 | Gia công cột vì kèo bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 10 | Bu lông D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9327 | 1m2 |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | m3 |
| 19 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4261 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7075 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3102 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3634 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1016 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6414 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 19 | Bu lông D20 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7628 | 1m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 26 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đai giữ ống D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,478 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cộng thêm giá kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,958 | m2 |
| I | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1773 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3051 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cái |
| 11 | Trát trụ cột, tạo nhám giả thân cây gỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3215 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,322 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0353 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 18 | Nilong Lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5786 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8071 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2682 | m3 |
| 24 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8852 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5774 | m2 |
| 27 | Đắp đất đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 28 | Mua đất mầu đắp đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 29 | Đắp cát khu vui chơi (Bể cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 30 | Trồng cỏ nhật đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4843 | 1m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3/1km |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | m3 |
| 46 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5719 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1186 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 54 | Nilong Lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8779 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6878 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo, xà gồ che nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 59 | Che nứa làm vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 60 | Lợp mái che tường bằng lá cọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 61 | Phên nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | m2 |
| 63 | Sơn cột giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | 1m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5193 | m3 |
| 70 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8932 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 77 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá mạt, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1424 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1495 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9735 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7565 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0353 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6739 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,98 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cộng thêm giá kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7864 | 1m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4154 | m3 |
| 98 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6996 | m3 |
| 99 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Trát xà dầm trần , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6936 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m2 |
| 109 | Sơn giả gỗ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,29 | m2 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | 1m3 |
| 111 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | m3 |
| 114 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4448 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m2 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | m3 |
| 119 | Đắp cổng vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8624 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m3/1km |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 133 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 142 | Đắp đất mầu vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 143 | Mua đất mầu đổ vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m3 |
| 144 | Trồng cỏ nhật vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3/1km |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 153 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,768 | m2 |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9686 | 1m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | 100m2 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3598 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | m3 |
| 163 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4545 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3/1km |
| 167 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 168 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5919 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | tấn |
| 173 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1933 | m3 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4082 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,408 | m2 |
| 178 | Sơn cột giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,408 | m2 |
| 179 | Gia công vì kèo, xà gồ che nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 180 | Che nứa làm vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 181 | Lợp mái che tường bằng lá cọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 182 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 183 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 184 | Phên nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,464 | m2 |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4681 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,342 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3221 | m3 |
| 191 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6286 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,067 | m2 |
| 193 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0879 | m2 |
| 194 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | 1m3 |
| 195 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5511 | 100m3/1km |
| 197 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 199 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 200 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 201 | Lát nền, sàn gạch chống chơn ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 202 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 203 | Mua và vận chuyển đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 204 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 213 | Thép ống D300 khoan lỗ làm giếng đọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | ĐƯỜNG ĐIỆN CHỜ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A - 20KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 20KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp át nổi nhựa 1 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x300x130mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa đi Kích thước: 2,7m x1,2mx12 cửa. Rèm vải phù hợp với màu cửa tường. Đã bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m |
| 2 | Rèm cửa sổ (rèm cầu vồng)Kích thước 1.8m x 1.2m x34 cửaRèm cầu vồng loại cản sáng, đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m |
| 3 | Bàn họp hội đồng (2 đầu bàn vuông)Kích thước: D450 x R160 x C76cmBàn họp lớn rỗng giữa làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh cao cấp xử lý và tẩm sấy tránh mối mọt, ẩm mốc. Bề mặt phủ lớp Laminate. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế xếp phòng họp hội đồng- Chân khung ống thép Ø22- Đệm mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi.- Tựa 6 nan đan hình cánh hoa- Chân bit cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.- Đệm bọc PVC hoặc Vải, tựa nan thép- Chân sơn, mạ- Kích thước: W440 x D495 x H990 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Tủ văn phòngPhần trên bao gồm 4 cánh kính khung gỗ, trong có 3 đợt tủ để tài liệu. Phần dưới bao gồm 4 cánh gỗ mở hai bên. Nóc có phào dật cấp. Kích thước: Chiều dài(W): 1800mm, chiều rộng(D): 420mm, chiều cao (H): 2000mm. Chất liệu: gỗ tự nhiên được sử lý chống mối mọt, ẩm mốc. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lịch công tácKính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT: 80x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | bảng Công vănKính 8mm bồi decan có kẹp văn bản. KT: 80x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng công khaiCông khai tài chính, công khai giáo dục, công khai nuôi dưỡng trẻ. Kính 8mm bồi decan, có kẹp văn bản. KT: 80x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Quy tắc ứng xử trong trường MN Phường Bạch Thượng (nội dung in sẵn). Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. KT 1.5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phong cách nề nếp cô giáo mầm non, phong cách nề nếp cháu mầm non (Nội dung in sẵn). Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. KT 1.5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Quy chế thực hiện dân chủ (nội dung in sẵn).Chất liệu Alu khung nhôm bồi decan chắc chắn. KT 1.5m x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bảng theo dõi chất lượng, số lượng. kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT 120cm x95cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bảng theo dõi thi đua bán bộ, giáo viên: kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT 180cm x 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bảng theo dõi sức khỏe của trẻ.kính 8mm bồi decan bắt trụ kính. KT 120cm x95cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G/ Hoặc tương đươngKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minh khác: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 111 cm - Cao 64.2 cm - Dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phụ kiện tiviGiá treo tivi 49inch, dây điện, ống ghen… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Loa karaoke JBL MTS10 hoặc tương tựPhụ kiện: 2 micro không dây, 1 sạc, 1 remoteBass: 30 cmCông suất thực tế: 150 WCông suất tối đa: 450WNgõ cắm nhạc cụ: CóNgõ cắm micro: Có (6.5mm)Bluetooth: CóCổng USB: CóKhe cắm thẻ nhớ: CóThời lượng pin: 3- 4 giờKích thước: 38 x 31 x 68 cmTrọng lượng: 15 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M/ Hoặc tương tựCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Đồ dùng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường Dài KT: R2100 x S550x C750 mm gỗ tự nhiên. Mặt bàn hình chữ nhật được sơn phủ PU cao cấp chống ẩm và thấm nước. Yếm bàn được soi rãnh trang trí hoa văn họa tiết. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Ghế hội trường MC22Chân tĩnh, khung ống théo 20x20mm hoặc 25x25mm sơn màu vàng kem. Đệm tựa bọc vải êm ái.Kích Thước: ống thép 25x25: W460 x D580 x H1010 mmChất liệu: - Ghế hội trường khung ống thép- Đệm tựa mút đúc bọc vải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMNChất liệu mika, chữ màu vàng gương(cao 60cm, dày 3,5), khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Bộ sao vàng, búa liềmChất liệu mika màu vàng gương đường kính 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phông, cờ theo quy địnhChất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun2,5 lần( bao gồm phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Máy chiếu đa năng NEC NP-VE303XG hoặc tương đươngCông nghệ hiển thị DLP (0.55" DMD)Cường độ sáng 3000 LumensĐộ phân giải: Chuẩn XGA 1024 x 768Hỗ trợ 1080p 1920 x 1080Độ tương phản 10,000: 1Tuổi thọ đèn 4500 giờKích thước màn hình 30 - 300 in/ 0.76 - 7.6mTỷ lệ phóng 1.95 - 2.15Khoảng cách chiếu 3.9 - 43 ft/ 1.2 - 13.1mỐng kính: Thu phóng 1 - 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Màn chiếu treo tường DALITE P84WS (84” x 84”) - 120'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Giá treo máy chiếu, dây tín hiệu, dây nguồn điện, ống ghen…Giá treo máy chiếu 1.2m, dây tín hiệu từ máy chiếu xuống máy tính, ống ghen điện, dây nguồn… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Loa JBL KS 310Cấu tạo: 3 loa 2 đường tiếngCông suất: 250W/ 500W/ 1000WĐộ nhạy: 88dBTrở kháng: 8 OhmKích thước loa bass: 25 cmKích thước: 290mm (cao) x 525mm(rộng) x 320mm(dài)Trọng Lượng: 11.5kgLoa treble: 2,5 cm x 2Áp lực âm thanh tối đa: 113dBDải Tần Hỗ Trợ: 65 Hz – 20 KHzTần số đáp ứng: 76Hz – 18Khz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Amply Aplus CA 3500Nguồn điện: 220V/50Hz - 60HZCông suất đầu ra (8Ω): 250W x 2 kênhDải tần số (-1dB): 20Hz ~ 22kHzCổng vào âm thanh stereo: Music Analog BGM - AUX. Mic Analog M1 - M2 - M3.Cổng ra âm thanh: Analog (Rec out, Sub out, Mic out)Tích hợp 2 tổ effects: Delay + Reverb.Equalizer: Music 7 băng tần, Micro 7 băng tần.SNR (A-weighted): >=100dBĐộ méo tổng hợp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Micro không dây cầm tay APlus UT 8500Micro không dây UHF PLLTần số: 640-690 MHzCó thể chọn 2*100 kênhChuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấuĐa dạng với 2 antenKhoảng cách làm việc 80-100 métTự động đồng bộ hóa TRM & RCV qua hồng ngoạiMạch SMT, viên nang supercardioidMàn hình LCD, điều chỉnh âm lượng riêng lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phụ kiện bộ âm thanhChân đế Mic, Giá treo loa, tủ rack, dây loa, rack Loa, ống ghen…… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G Hoặc tương đươngKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minh khác: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 111 cm - Cao 64.2 cm - Dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Phụ kiện tiviGiá treo tivi, dây điện, ống ghen… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy lạnh Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M hoặc tương đươngCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bục tượng bácChiều cao 1,2m x Chiều rộng 80cm x Độ sâu (dày) 60cmChất liệu: Gỗ tự nhiên. Phía trước gắn bông sen trạm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tượng BácTượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Kích thước 70x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bục phát biểuKT: R800 x S600 x C1200 mmChất liệu: Gỗ tự nhiên, có trang trí họa tiết. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bàn làm việcBàn làm bằng gỗ tự nhiên, mạt bàn veneer cao cấpKích thước bàn: 1400x700x760mm. Có 3 ngăn kéo tủ. Chân bàn kết hợp 1ngăn tủ, 1 ngăn mở. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghế xoayGhế có khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lựcChân thép mạ có bánh xe di chuyểnGhế sử dụng Piton khí nén chức năng điều chỉnh chiều caoGhế có khả năng ngả hãm ở nhiều góc độ khác nhau, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpKích thước: Rộng 590 x Sâu (680-1010) x Cao (1180-1230) mmChất liệu: Khung thép mạ bọc vải lưới, chân thép mạ. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bàn ghế tiếp khách gỗ tự nhiên Bàn gỗ tự nhiên, mặt phủ veneer cao cấp, mặt lượn hoặc mặt chữ nhật. Chân bàn ghép hộpKT: 1,8m x 1,2m x 0,72mSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế lưới chân quỳTay vịn kiểu cách bằng thép mạ bọc da công nghiệp.Mép ngồi vát cong hình thác nước.Kích thước: Chiều dài(W): 560, chiều sâu(D): 590, chiều cao(H): 960cm (chiều cao và chiều sâu đo theo mặt ngồi và mặt lưng).Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 23 | Máy tính xách tay HP hoặc tương đươngHP 240 G7 - 3K075PA - Xám Core i3-8130U (2.20GHz,4MB), 4GB DDR4 (còn 1 slot ), 256GB SSD PCIe (M.2 2280), Intel UHD Graphics,14"HD, Webcam,Wlan ac+BT, 3cell, Win 10 HomeSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Máy tính để bàn Dell Optiplex 3070 MT hãng tương đương cấu hình(i3-9100/4GB RAM/SSD 120G/DVDRW/K+M)Màn hình 19inch hoặc cao hơnSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Máy In Canon LBP 2900 ( hoặc tương tự)Loại máy in: máy in laser đen trắng khổ giấy tối đa: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, Monarch Độ phân giải: 600x600 dpi Kết nối: USB2.0.CAPT 2.1. Tốc độ in đen trắng: 12 trang/phút Tốc độ in màu: Không mực in : Cartridge 303(2,000pages)/Cartridge 303 Twin Pack Khối lượng: 5.7kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 26 | Tủ hồ sơ gỗ 2 cánhPhía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu.Phía dưới là 2 khoang cánh mở.Kích Thước: W900 x D400 x H2000 mmChất liệu: Gỗ tự nhiênSản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Điều hòa LG Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) V10ENW DUALCOOL/ hoặc hãng tương đươngCông suất làm lạnh: 1 HP - 9.000 BTUCông suất sưởi ấm: 10.700 BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm)Công suất tiêu thụ trung bình: 0.8 kW/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Giường y tế InoxKích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mmChiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mmChân giường ống inox phi 32 mmKhung giường hộp 30 x 60 mmDát giường hộp 10 x 40 mmNan đỡ dát giường hộp vuông 25 mmNan dọc đầu giường ống phi 13 mmCọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mmĐệm giường + ga trải giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Tủ y tế inoxThông số sản phẩm: 900x450x1700 mmChất liệu InoxPhần trên có 3 mặt kính dày 5mmSản phẩm được đánh bóng bằng phương pháp điện hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Giường nghỉKích thước L2000 x W1200.Gỗ tự nhiên. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | Đồ dùng phòng vi tính | |||
| 1 | Bàn máy tính Kidsmart Quy cách: D110 x R75 x C115cm Được làm bằng gỗ công nghiệp MDF Sơn vẽ trang trí các màu, phủ bóng PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Máy tính thương hiệu thánh going-Việt Nam (hoặc tương đương)Máy để bànPentium Gold G5420 (3.80GHz, 4MB), 4GB RAM DDR4, 1TB HDD, DVDRW, Intel UHD Graphics,Wlan ac + BT,USB Keyboard & amp; Mouse,Win 10 Home 64,1Y WTYMàn hình HP 19 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Dây mạngDây mạng cat 5e (305m/ cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 4 | Switch mạngBộ chia mạng Tp Link 16 cổng SG1016D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | phụ kiện lắp phòng máy tínhDây điện, Hạt mạng, ổ điện, ống ghen, công lắp đặt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phòng |
| 6 | Loa vi tính Microlab M108 2.1 hoặc tương đương Chuẩn âm thanh 2.1 Tổng công suất loa 10W CS loa siêu trầm/ vệ tinh 5W + 5W (2.5Wx2) Tần số đáp ứng 40Hz-20kHz Điều khiển từ xa Không Cổng tín hiệu vào 3.5mm stereo Kích thước 135x215x165 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng trang phục biểu diễnQuy cách: D1800 x S450 x C1500 mmBằng gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G hoặc tương đươngKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2Tính năng thông minh khác: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt)Kích thước không chân, treo tường: Ngang 111 cm - Cao 64,2 cm - Dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Phụ kiện tiviGiá treo tivi, dây điện, ống ghen… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đựng đồ dùng âm nhạcQuy cách: D90 × C160 × S40 cmBằng gỗ MDF, sơn phủ PU, màu sắc tươi sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Điều hòa LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL/ hoặc tương đươngCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| N | DANH MỤC ĐỒ DÙNG - THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU DÙNG CHO GIÁO DỤC MẦM NON | |||
| 1 | Giá phơi khăn Kích thước: (D60*C100*S45cm) Tiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạo Chất liệu: Inox cao cấp Độ tuổi: 2 - 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Tủ úp bát đĩaKích thước: D60xC100xS35cmTiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạoChất liệu: Inox cao cấpĐộ tuổi: 2 - 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Tủ đựng ca cốcKích thước: D60xC100xS25cmTiêu chuẩn: Bộ giáo dục và đào tạoChất liệu: Inox cao cấpĐộ tuổi: 2 - 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻChất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh cao cấp, phủ bóng. Tủ gồm 15 ô với kích thước một ô khoảng (D350xC300xS350) mm, các ngăn có cánh. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Tủ đựng chăn chiếuKT: D120 x C150 x S50 cm, 2 ngăn 3 tầng để chăn màn, chiếu;Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh cao cấp, phủ bóng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Phản gỗKT: D1200 x R800 x C50 mm; bằng gỗ tự nhiên.Các góc phản vê tròn. Toàn bộ bề mặt đánh vec-ni, phủ bóng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 7 | Phản lướiMặt giường bằng vải lưới PVC Coated Fabric Mesh độ đan 1000D, cân nặng 450 gsm. Khung giường bằng sắt nhún kẽm nóng dày 1.2mm. Chân giường bằng nhựa PVC nguyên sinh. Nan giường (cây bụng cong) bằng inox 201 chống sét.Kích thước: (DxRxC): 120x60x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 8 | Bảng từ quay 2 mặtMặt bảng (D1200 x R800 mm): 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh có dòng kẻ, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh. Khung mặt bảng bằng nhôm định hình (KT 30x30 mm), các góc bảng bằng cút nhựa. Khung bảng bằng sắt hộp (30x30) sơn tĩnh điện ,mặt bảng có thể xoay tròn để đảo mặt khi sử dụng, có chốt hãm.bảng có thể điều chỉnh độ cao từ 100 - 130 cm. Có bánh xe di chuyển, bánh xe có chốt hãm. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Điều hòa LG Inverter 1 chiều 18000BTU (2HP) V18ENF DUALCOOL hoặc tương đươngCông suất làm lạnh: 2 HP - 18.000 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3)Công nghệ Inverter: Điều hòa InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình: 1.54 kW/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Bàn cho trẻKích thước: D900 x R480 x C460 mm; khung bằng thép ống phi 21 sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa, không cong vênh; kết cấu khung vững chắc. An toàn cho trẻ khi sử dụng. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bàn |
| 11 | Ghế cho trẻ100% bằng nhựa PP, đúc nguyên chiếc, chiều cao từ mặt ghế xuống đất 260 mm, chịu nước, chịu lực. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 12 | Bàn giáo viênKích thước: D950 x R500 x C550 mm; khung bằng thép ống phi 16 sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng nhựa, được xử lý công nghiệp chống mối mọt, chịu nước, không cong vênh; kết cấu khung chân vững chắc. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiê chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Ghế giáo viên100% bằng nhựa PP; đúc nguyên chiếc; Kích thước: chiều cao từ mặt ghế xuống đất 350 mm, cao tựa 630 mm; Trọng lượng 2,0 kg/chiếc. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiê chuẩn TCVN6238-1: 2011 và TCVN6238-3: 2011. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiênGiá để đồ chơi giả tủ bếp bằng gỗ tự nhiên phủ bóng, có bánh xe di chuyển. Mô phỏng có cả bếp ga, bồn rửa và lò vi sóng.KT D1m2xC80cmxS40cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗKT: 1m x 1m x 0,35mChất liệu: Bằng gỗ MDF, sơn trang trí nhiều màu, phun phủ bóng PU. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên 3 tầng giá sáchChất liệu Gỗ thông nhập khẩu nguyên tấm,mài nhẵn an toàn cho trẻ. Kích thước: 90*90*30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu 4 tầng bằng nhựaGiá kệ mầm non 3 tầng có khung và mặt làm bằng nhựa HDPE nguyên sinh. Các ống nhựa được lắp ghép với nhau bằng cút nối.Kích thước: 109,5 x 34,5 x 81 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Giá sách 4 tầng bằng nhựaGiá để sách bằng chất liệu nhựa nguyên sinh cao cấp, 4 tầng để sách vở.Kích thước: 80 x 40 x 80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Smart Tivi Sony 4K 49 inch KD-49X7000G hoặc tương đươngLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Cổng HDMI: 3 cổng/ USB: 2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-C, DVB-T2, DVB-T2CTổng công suất loa: 20 W (mỗi loa 10 W )Công suất: 120 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Phụ kiện tiviGiá treo tivi, dây điện, ống ghen… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Máy làm nóng lạnh nước uống Kangaroo KG33TNĐiện áp/tần số sử dụng AV 220V/50HzCông suất lạnh 65WBình chứa nước lạnh Dung tích 1L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ CBình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đàn organ Casio Organ CT X5000 Hoặc tương đươngLoại đàn thông dụng tối thiểu 61 phím phát sáng, 255 âm sắc, 120 tiết điệu, được cài đặt 100 bài hát và bản nhạc, trong đó có khoảng 50 bài hát trong chương trình phổ thông, có micro cắm trực tiếp vào đàn. Dùng điện hoặc pin, có bộ nhớ để thu, ghi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tủ sấy bát 1200L - 18000L 2 cánh kínhĐiện áp: 220v/ 50 Hz hoặc 380vCông suất: 4000 wKích thước tủ: 1200 x 630 x 1850 mm (d x r x c)Kích thước khay sấy: 1120 x 420 mmDung tích: 1200 LNhiệt độ sấy: 30 – 100 độ CVật liệu: INOX 201 hoặc 304 ( tùy yêu cầu)Hệ thống điều khiển: Bảng điều khiển điện tửChức năng: sấy kết hợp khí Ozone khử mùi, diệt khuẩnĐặc điểm: Sấy được sản phẩm INOX, nhựa, khăn,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ đựng hồ sơTủ gồm 2 khoang Phần trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Phần dưới có 2 khoang, khóa riêng biệt, tay nắm liền.Chất liệu thép sơn tĩnh điệnKT: W1000 x D450 x H1830 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Chăn tuyếtKích thước (100 x 130)cm, nhiều họa tiết ngẫu nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| O | LINH VẬT TRONG VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Bạch tuyết có chân đế Bằng Composite, sơn ngọai thất, các màu. (D74*R65*C140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bẩy chú lùn có chân đếBằng Composite, sơn ngọai thất, các màu. KT(D74*R65*C70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chiếc |
| 3 | Cô tấm có giếngBằng Composite, sơn ngọai thất, các màuKT: 700*300*1160/DK 700*500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Cây nấm có chân đếKT Dài 180cm x Rộng 70cm x Cao 140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Ngựa vằn có chân đếBằng Composite, sơn ngọai thất, các màu132*36*80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Thánh gióng cưỡi ngựa có chân đếKích thước: 1800*700*1500mmBằng Composite, sơn ngọai thất, các màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Hươu cao cổ có chân đếBằng composite, kích thước: 950*450*1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 8 | Voi có chân đếBằng xi măng cốt thép, sơn ngoại thất, các màuD180xR60xC155 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Hươu, nai có chân đếBằng xi măng cốt thép, sơn ngoại thất, các màuD85xR25xC130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Cá heo có chân đếBằng Composite, sơn ngoại thất, các màu D110xR70xC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Vẽ tranh sơn dầu trên tường khu vườn, chủ đề về chuyện cổ tích cho bé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bức |
| 12 | Hòn non bộ bằng đáDiện Tích: 5m x 5m, Vật Liệu: Đá màu, đá trang trí, gạch..... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng phải thỏa mãn Điều 53 của Nghị định số 59 /2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1, Khoản 12 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 về quản lý dự án đầu tư xây dựng).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình đã từng tham gia. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện tử, công nghệ thông tin | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành trở lên (bản chụp có chứng thực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng và dân dụng trở lên, có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥150l | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi