Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới căn tin, khoa Dinh dưỡng và Bếp từ thiện (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113597-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng mới căn tin, khoa Dinh dưỡng và Bếp từ thiện (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201172943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 20:20:00 đến ngày 2021-01-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9984E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2,4 tỷ đồng Việt Nam thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CĂN TIN, KHOA DINH DƯỠNG VÀ BẾP TỪ THIỆN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,9066100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I34,8321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,852,5797100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M75, XM PCB4014,44m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4034,0185m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4028,853m3
7Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB406,39m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB403,2688m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4020,8725m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1804tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,2783tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6226tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,3489tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,51100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,2334100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,4925100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công252,2451m3
18Bê tông lót nền đá 4x6, M75, XM PCB4055,3765m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,913m3
20Kẻ roon chống trượt ram dốc16,07m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4874m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,191m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2995m3
24Ốp chân móng bằng đá 100x200mm33,1425m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,235m2
26Bả bằng bột bả vào tường17,235m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,235m2
28Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB408,916m3
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4018,5588m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB4012,7997m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB407,553m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3208tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6745tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4897tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2142tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5509tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2605tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5888tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,6488100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,405100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m2,1608100m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2014100m2
43Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,942m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,8816m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4081,568m3
46Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, XM PCB4019m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm164,22m2
48Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly, có chia ô62,7m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pa nô nhôm2,16m2
50Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly, không chia ô33,84m2
51Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly, có chia ô8,64m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà11,52m2
53Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly11,52m2
54Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng27m2
55Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng18,36m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà7,0015m2
57Khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực dày 8ly7,0015m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8,4m2
59Cửa sắt kéo không lá8,4m2
60Lắp dựng khung lam nhôm chữ Z48,6m2
61Khung lam nhôm chữ Z48,6m2
62Lắp dựng lan can inox3,65m2
63Ống inox D50x1,5mm36,5m
64Ống inox D30x1,5mm15,3m
65Vách ngăn xí bằng tấm composite dày 18mm + phụ kiện70,275m2
66Gia công khung đỡ lavabô0,0475tấn
67Lắp đặt khung đỡ lavabô0,0475tấn
68Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB406,48m2
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m1,6441tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2266tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,8707tấn
72Bu lông M18, L=50032cái
73Bu lông M18, L=10016cái
74Bu lông nở M14, L=12048cái
75Gia công xà gồ thép3,265tấn
76Lắp dựng xà gồ thép3,265tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ390,70471m2
78Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 5zem5,1535100m2
79Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)460,34m2
80Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)58,34m2
81Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m4,0509100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,108100m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4058,32m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40443,325m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40572,223m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,97m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40240,504m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40166,79m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4092,18m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40152,668m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng152,668m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40193,6m
93Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40343,84m2
94Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40181,845m2
95Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB4058,34m2
96Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40389,276m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm17,424m2
98Bả bằng bột bả vào tường926,798m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần410,246m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ775,1423m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ561,9017m2
102Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x2535bộ
103Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V5bộ
104Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1,2m 1x18W 220V1bộ
105Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W 220V12bộ
106Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V16bộ
107Lắp đặt quạt treo tường27cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V63cái
109Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V7cái
110Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V8cái
111Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V3cái
112Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA11cái
113Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA3cái
114Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA3cái
115Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA4cái
116Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA2cái
117Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA4cái
118Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA2cái
119Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA1cái
120Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm82hộp
121Lắp đặt hộp nối dây tròn69hộp
122Lắp đặt hộp nối dây vuông6hộp
123Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)810m
124Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)1.156m
125Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)376m
126Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²)181m
127Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16912m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20125m
129Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2573m
130Măng xông nối ống D16.314cái
131Măng xông nối ống D20.40cái
132Măng xông nối ống D25.23cái
133Băng keo cách điện6cuộn
134Lắp đặt tủ điện âm 6 module5hộp
135Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện21 tủ
136Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200x1,2 + phụ kiện11 tủ
137Lắp đặt tủ điện tổng 1200x800x250x1,5 + phụ kiện11 tủ
138Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)3bộ
139Lắp đặt cầu chì 5A-240V3cái
140Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A1bộ
141Switch 16 port 10/100/1000Mbps1bộ
142Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây1hộp
143Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối1bộ
144Lắp đặt Ổ cắm mạng lan RJ457cái
145Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ113cái
146Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường7hộp
147Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6120m
148Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²)55m
149Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2088m
150Măng xông nối ống D20.25cái
151Lắp đặt tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện1hộp
152Đầu bấm cáp mạng RJ4510cái
153Đầu bấm cáp điện thoại RJ115cái
154Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008hộp
155Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.8bình
156Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.8bình
157Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.8bộ
158Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân8bịch
159Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x5,4mm0,1100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm0,8100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,45100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,15100m
163Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,57100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,34100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,37100m
166Lắp đặt côn giảm nhựa D140x114mm7cái
167Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm4cái
168Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm7cái
169Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm12cái
170Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm1cái
171Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm1cái
172Lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm6cái
173Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm8cái
174Lắp đặt co nhựa 45° D114mm31cái
175Lắp đặt co nhựa 45° D90mm18cái
176Lắp đặt co nhựa 45° D60mm12cái
177Lắp đặt co nhựa 90o D42mm6cái
178Lắp đặt co nhựa 90o D34mm7cái
179Lắp đặt co nhựa 90o D27mm10cái
180Lắp đặt Y nhựa D140mm5cái
181Lắp đặt Y nhựa D114mm11cái
182Lắp đặt Y nhựa D90mm24cái
183Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm8cái
184Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm6cái
185Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm7cái
186Lắp đặt tê rút nhựa D42x27mm1cái
187Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm2cái
188Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm28cái
189Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm7cái
190Lắp đặt tê nhựa D34mm7cái
191Lắp đặt tê nhựa D27mm5cái
192Lắp đặt khóa đồng D42mm3cái
193Lắp đặt khóa đồng D34mm4cái
194Lắp đặt khóa đồng D27mm2cái
195Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm2cái
196Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21mm41cái
197Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện1bộ
198Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện9bộ
199Lắp đặt gương soi10cái
200Lắp đặt kệ đựng xà phòng10cái
201Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
202Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs11bộ
203Lắp đặt tê đồng D21mm11cái
204Lắp đặt lô giấy vệ sinh11cái
205Lắp đặt móc áo inox đơn11cái
206Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm9bộ
207Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen5bộ
208Bể tách dầu mỡ composite 2000L, KT: 2000x1000x10001cái
209Lắp đặt phễu thu ngăn mùi21cái
210Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m31bể
211Lắp đặt van phao đồng1cái
212Lắp đặt chóp thông hơi1cái
213Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,51100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm0,09100m
215Lắp đặt co nhựa 90o D90mm17cái
216Cầu chắn rác inox D14917cái
217Bát sắt neo ống48cái
218Lắp đặt nối thông sàn D90mm17cái
219Lắp đặt nối thông sàn D42mm1cái
220Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4048100m3
221Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1307100m3
222Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,7795m3
223Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4904m3
224Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,68m3
225Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0027100m3
226Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,36m2
227Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,12m2
228Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,12m2
229Quét nước xi măng 2 nước32,12m2
230Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1552m3
231Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1028tấn
232Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,014tấn
233Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0621100m2
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu131cấu kiện
235Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg7,7469cái
236Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,9494100m3
237Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I3,7976100m3
B HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (3,5% x A) (A là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9984E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2,4 tỷ đồng Việt Nam thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/201832
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.21
3 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
2 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP1
3 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW1
4 Máy cắt gạch đá .2
5 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) .2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi .3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn .1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 60 kg1
9 Máy đào một gầu công suất ≥ 80kW1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T1
12 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->