Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới căn tin, khoa Dinh dưỡng và Bếp từ thiện (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng mới căn tin, khoa Dinh dưỡng và Bếp từ thiện (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 20:20:00 đến ngày 2021-01-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2,4 tỷ đồng Việt Nam thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 80kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CĂN TIN, KHOA DINH DƯỠNG VÀ BẾP TỪ THIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,9066 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 34,832 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,5797 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M75, XM PCB40 | 14,44 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,0185 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,853 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,39 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2688 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,8725 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1804 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2783 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6226 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,3489 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,51 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,2334 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,4925 | 100m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 252,2451 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6, M75, XM PCB40 | 55,3765 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,913 | m3 | |
| 20 | Kẻ roon chống trượt ram dốc | 16,07 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4874 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,191 | m3 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2995 | m3 | |
| 24 | Ốp chân móng bằng đá 100x200mm | 33,1425 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,235 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,235 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,235 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,916 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,5588 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,7997 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,553 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3208 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6745 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4897 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2142 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5509 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2605 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5888 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,6488 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,405 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,1608 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2014 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,942 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,8816 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 81,568 | m3 | |
| 46 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, XM PCB40 | 19 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 164,22 | m2 | |
| 48 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly, có chia ô | 62,7 | m2 | |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pa nô nhôm | 2,16 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly, không chia ô | 33,84 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8ly, có chia ô | 8,64 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 11,52 | m2 | |
| 53 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly | 11,52 | m2 | |
| 54 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng | 27 | m2 | |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, gắn lưới inox chống côn trùng | 18,36 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 7,0015 | m2 | |
| 57 | Khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ cường lực dày 8ly | 7,0015 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,4 | m2 | |
| 59 | Cửa sắt kéo không lá | 8,4 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng khung lam nhôm chữ Z | 48,6 | m2 | |
| 61 | Khung lam nhôm chữ Z | 48,6 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | 3,65 | m2 | |
| 63 | Ống inox D50x1,5mm | 36,5 | m | |
| 64 | Ống inox D30x1,5mm | 15,3 | m | |
| 65 | Vách ngăn xí bằng tấm composite dày 18mm + phụ kiện | 70,275 | m2 | |
| 66 | Gia công khung đỡ lavabô | 0,0475 | tấn | |
| 67 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | 0,0475 | tấn | |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 1,6441 | tấn | |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2266 | tấn | |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,8707 | tấn | |
| 72 | Bu lông M18, L=500 | 32 | cái | |
| 73 | Bu lông M18, L=100 | 16 | cái | |
| 74 | Bu lông nở M14, L=120 | 48 | cái | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 3,265 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,265 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 390,7047 | 1m2 | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 5zem | 5,1535 | 100m2 | |
| 79 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | 460,34 | m2 | |
| 80 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 58,34 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,0509 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,108 | 100m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 58,32 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 443,325 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 572,223 | m2 | |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,97 | m2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 240,504 | m2 | |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 166,79 | m2 | |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 92,18 | m2 | |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,668 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 152,668 | m2 | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 193,6 | m | |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 343,84 | m2 | |
| 94 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | 181,845 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | 58,34 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch granite 300x600mm, XM PCB40 | 389,276 | m2 | |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 120x600mm | 17,424 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | 926,798 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 410,246 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 775,1423 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 561,9017 | m2 | |
| 102 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 35 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V | 5 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1,2m 1x18W 220V | 1 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W 220V | 12 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V | 16 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | 27 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 63 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 7 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 8 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 11 | cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 82 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 69 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 6 | hộp | |
| 123 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 810 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 1.156 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | 376 | m | |
| 126 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²) | 181 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 912 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 125 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | 73 | m | |
| 130 | Măng xông nối ống D16. | 314 | cái | |
| 131 | Măng xông nối ống D20. | 40 | cái | |
| 132 | Măng xông nối ống D25. | 23 | cái | |
| 133 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 134 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 5 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện | 2 | 1 tủ | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200x1,2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tổng 1200x800x250x1,5 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 138 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | 3 | cái | |
| 140 | Router wifi 450Mbps, IEEE 802.11n,g,b, 3*9dBi, 12V-1.5A | 1 | bộ | |
| 141 | Switch 16 port 10/100/1000Mbps | 1 | bộ | |
| 142 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | 1 | hộp | |
| 143 | Thiết bị chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | 1 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Ổ cắm mạng lan RJ45 | 7 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | 7 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt dây cáp mạng FTP CAT 6 | 120 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2P (2x2x0,5mm²) | 55 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 88 | m | |
| 150 | Măng xông nối ống D20. | 25 | cái | |
| 151 | Lắp đặt tủ rack 4U treo tường + quạt tản nhiệt + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 152 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | 10 | cái | |
| 153 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 155 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 8 | bình | |
| 156 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | 8 | bình | |
| 157 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 8 | bộ | |
| 158 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 8 | bịch | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x5,4mm | 0,1 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,8 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,45 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,15 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,57 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,34 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,37 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt côn giảm nhựa D140x114mm | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm | 4 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | 7 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm | 6 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | 8 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | 31 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | 18 | cái | |
| 176 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co nhựa 90o D42mm | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co nhựa 90o D34mm | 7 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co nhựa 90o D27mm | 10 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa D140mm | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 11 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 24 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | 7 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x27mm | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | 28 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | 7 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 7 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 192 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | 3 | cái | |
| 193 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa 90o khâu ren trong D21mm | 41 | cái | |
| 197 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện | 9 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 200 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 10 | cái | |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 11 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 11 | cái | |
| 204 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 11 | cái | |
| 205 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 11 | cái | |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | 9 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 5 | bộ | |
| 208 | Bể tách dầu mỡ composite 2000L, KT: 2000x1000x1000 | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 21 | cái | |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m3 | 1 | bể | |
| 211 | Lắp đặt van phao đồng | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,51 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | 0,09 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | 17 | cái | |
| 216 | Cầu chắn rác inox D149 | 17 | cái | |
| 217 | Bát sắt neo ống | 48 | cái | |
| 218 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 17 | cái | |
| 219 | Lắp đặt nối thông sàn D42mm | 1 | cái | |
| 220 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4048 | 100m3 | |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1307 | 100m3 | |
| 222 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,7795 | m3 | |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4904 | m3 | |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,68 | m3 | |
| 225 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0027 | 100m3 | |
| 226 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,36 | m2 | |
| 227 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,12 | m2 | |
| 228 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,12 | m2 | |
| 229 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,12 | m2 | |
| 230 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1552 | m3 | |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1028 | tấn | |
| 232 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,014 | tấn | |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0621 | 100m2 | |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | 1cấu kiện | |
| 235 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 7,7469 | cái | |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,9494 | 100m3 | |
| 237 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 3,7976 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC : CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (3,5% x A) (A là giá trị toàn bộ chi phí phần xây dựng) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2,4 tỷ đồng Việt Nam thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 12, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 2 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T - H nâng ≥ 20 hoặc máy tời nâng - công suất 2,5HP | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | . | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | . | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 60 kg | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu | công suất ≥ 80kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 T | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi