Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112948-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201274450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 11:13:00 đến ngày 2021-01-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49705E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), thoát nước, vỉa hè là hạng mục chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, vỉa hè
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng chỉ định hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300305,9m3
2Ván khuôn mặt đường1,1003100m2
3Matis chèn khe0,35m3
4Gỗ đệm khe giãn0,03m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ60,00810m
6Rải giấy dầu lớp cách ly15,2952100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,2817100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Lu lèn đáy móng, độ chặt K95, chiều sâu ảnh hưởng 30cm2,3579100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,982,814100m3
3Mua đất đá hỗ hợp về đắp, đầm lèn K98365,9213m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,954,1788100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,2199100m3
6Mua đất đá hỗ hợp về đắp276,4385m3
7Đào nền đường, đất cấp III5,1214100m3
8Đào nền đường, đất cấp II2,1329100m3
9Vận chuyển đất cấp II2,1329100m3
10Vận chuyển đất cấp III2,8755100m3
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: VUỐT NỐI + NÚT GIAO
1Đào nền đường đất cấp III0,3681100m3
2Cắt mặt đường bê tông1,6510m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép45,35m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,980,0552100m3
5Mua đất đá hỗ hợp về đắp, đầm lèn K987,178m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3129100m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly2,3357100m2
8Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 30045,18m3
9Ván khuôn mặt đường0,1487100m2
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm5cái
2Mua biển báo tam giác5Cái
3Mua cột biển báo15m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật2cái
5Mua biển báo chữ nhật1,96m2
6Mua cột biển báo9m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III1m3
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN VỈA HÈ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg459cấu kiện
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 107cái
3Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 25027,57m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác3,8933100m2
5Vữa lót M100 dày 1,5cm170,01m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15017m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly4,5492100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15045,49m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro, vữa XM mác 75454,92m2
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đan rãnh, đá 1x2, mác 25012,15m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh121,5m2
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,458100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15012,15m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg269cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,61m3
7Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20010,41m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,1113100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,7754tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,98m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2009,68m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng1,5667100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7863tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0986tấn
15Xây gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 10010,03m3
16Xây gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7522,98m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75187,73m2
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15035,04m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5652100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax23,36m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg22cấu kiện
22Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,84m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0935100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1384tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,83m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng0,2411100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1897tấn
28Xây gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,56m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7534,61m2
30Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1504,22m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1056100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,82m3
33Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống 2,05m3
34Ván khuôn ống cống, ống buy0,3815100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,56m3
36Ống PVC D16076,50.0
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4032tấn
38Mua bản lề thép480.0
39Lắp đặt cống hộp10đoạn cống
40Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2502,9m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván cống hộp0,6237100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,1623tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,4528tấn
44Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,1m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0382100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,05m3
47Đổ bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2, mác 2000,06m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống hộp, đường kính cốt thép 0,0069tấn
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa18,36m2
50Đào móng công trình đất cấp III2,7723100m3
51Đào đất móng băng đất cấp III14,591m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,0625100m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,74m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá3,61m3
55Vận chuyển đất cấp III1,725100m3
G TƯỜNG RÀO L=73M
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,93m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75259,2m2
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,73m3
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,146100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1825tấn
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu259,2m2
8Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 2002,71m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4928100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0506tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2643tấn
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu26m2
14Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 1505,48m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 26,28m3
16Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,53m3
17Ván khuôn xà dầm, giằng0,3212100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1069tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,365tấn
20Đào móng công trình, đất cấp II1,0439100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,73100m3
22Vận chuyển đất cấp II0,2409100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49705E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), thoát nước, vỉa hè là hạng mục chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, vỉa hè 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng chỉ định hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 16 tấn1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn3
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
10 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
11 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->