Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 11:13:00 đến ngày 2021-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49705E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), thoát nước, vỉa hè là hạng mục chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, vỉa hè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng chỉ định hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 305,9 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 1,1003 | 100m2 | |
| 3 | Matis chèn khe | 0,35 | m3 | |
| 4 | Gỗ đệm khe giãn | 0,03 | m3 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 60,008 | 10m | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 15,2952 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,2817 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn đáy móng, độ chặt K95, chiều sâu ảnh hưởng 30cm | 2,3579 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,814 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp, đầm lèn K98 | 365,9213 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,1788 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2199 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp | 276,4385 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | 5,1214 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | 2,1329 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | 2,1329 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | 2,8755 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: VUỐT NỐI + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | 0,3681 | 100m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông | 1,65 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 45,35 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0552 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp, đầm lèn K98 | 7,178 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3129 | 100m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 2,3357 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 45,18 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | 0,1487 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 5 | cái | |
| 2 | Mua biển báo tam giác | 5 | Cái | |
| 3 | Mua cột biển báo | 15 | m | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 5 | Mua biển báo chữ nhật | 1,96 | m2 | |
| 6 | Mua cột biển báo | 9 | m | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | 1 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 459 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 107 | cái | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | 27,57 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 3,8933 | 100m2 | |
| 5 | Vữa lót M100 dày 1,5cm | 170,01 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 17 | m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,5492 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 45,49 | m3 | |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro, vữa XM mác 75 | 454,92 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 12,15 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 121,5 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,458 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 12,15 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 269 | cấu kiện | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,61 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,41 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,1113 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,7754 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,98 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,68 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5667 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7863 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0986 | tấn | |
| 15 | Xây gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 10,03 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 22,98 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 187,73 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 35,04 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5652 | 100m2 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 23,36 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 22 | cấu kiện | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,84 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0935 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1384 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,83 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2411 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1897 | tấn | |
| 28 | Xây gạch bê tông, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,56 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,61 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 4,22 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1056 | 100m2 | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,82 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | 2,05 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,3815 | 100m2 | |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,56 | m3 | |
| 36 | Ống PVC D160 | 76,5 | 0.0 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4032 | tấn | |
| 38 | Mua bản lề thép | 48 | 0.0 | |
| 39 | Lắp đặt cống hộp | 10 | đoạn cống | |
| 40 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | 2,9 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván cống hộp | 0,6237 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,1623 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,4528 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,1 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0382 | 100m2 | |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,05 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối cống hộp, đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn | |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 18,36 | m2 | |
| 50 | Đào móng công trình đất cấp III | 2,7723 | 100m3 | |
| 51 | Đào đất móng băng đất cấp III | 14,591 | m3 | |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0625 | 100m3 | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,74 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,61 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất cấp III | 1,725 | 100m3 | |
| G | TƯỜNG RÀO L=73M | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 20,93 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 259,2 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,73 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,146 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1825 | tấn | |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 259,2 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | 2,71 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4928 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0506 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2643 | tấn | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 26 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | 5,48 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 26,28 | m3 | |
| 16 | Đổ xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,53 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3212 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,365 | tấn | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,0439 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,73 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2409 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.748528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49705E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), thoát nước, vỉa hè là hạng mục chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông, vỉa hè | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công phần đường giao thông ít nhất 01 giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dung, có chứng chỉ định hoặc chứng nhận an toàn lao động.- Đã tham gia quản lý an toàn lao độngít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 3 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi