Gói thầu: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Giếng Đáy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229 |
| Tên gói thầu | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Giếng Đáy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:46:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,489,436,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2,5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=0,125m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV 630A | CDCL 24kV 630A chém ngang | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU 24kV 630A 4 ngăn | RMU 24kV 630A | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt xuất tuyến hợp bộ 24kV | RE 24 kV hợp bộ | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | ZnO 24kV | 1 | Bộ |
| 5 | Hào cáp trung thế 03 sợi cáp chôn trong đất HCN3 | HCN3 | 15 | m |
| 6 | Hào cáp trung thế 03 sợi cắt đường hè bê tông HCBT3 | HCBT3 | 146 | m |
| 7 | Hào cáp trung thế 03 sợi cắt đường hè bê tông HCBT3-1 | HCBT3-1 | 5 | m |
| 8 | Hào cáp trung thế 03 sợi đi dưới vỉa hè Block HCVH3 | HCVH3 | 896 | m |
| 9 | Hào cáp trung thế 03 sợi cắt đường nhựa asphal HCAP3 | HCAP3 | 64 | m |
| 10 | Khoan ngầm qua đường nhựa asphal | KN | 36 | m |
| 11 | Hố dự phòng cáp vị trí hộp nối | HDP hộp nối | 21 | vị trí |
| 12 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ RMU | 1 | HT |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột | Colie | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao, CSV, cáp ngầm XĐC-CSV-CD | XĐC-CSV-CD | 1 | Bộ |
| 15 | Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x400 sqmm | 5.425 | m |
| 16 | Dây đồng mềm 50mm2 | CV 1x50 | 3 | m |
| 17 | Cáp từ tủ TT đến ĐKTT CVV-4C-4mmSQ | CVV-4C-4 | 100 | m |
| 18 | Cáp điều khiển + tin hiệu CVV-16C-2.5mmSQ | CVV-16C-2,5 | 100 | m |
| 19 | Dây đấu nối nội bộ Cu/PVC 1x1,5mm2 | CV 1x1,5 | 100 | m |
| 20 | Cáp hạ thế cấp nguồn động cơ tủ RMU Cu/XLPE 2x4 | Cu/XLPE 2x4 | 17 | m |
| 21 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà nhôm-3x400 | Đầu cáp nhôm 24kV 3x400 TN | 1 | hộp |
| 22 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời nhôm-3x400 | Đầu cáp nhôm 24kV 3x400 NT | 1 | hộp |
| 23 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | HĐC Tplug 24kV 3x240 | 2 | hộp |
| 24 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x400 | HĐC Tplug 24kV 3x400 | 2 | hộp |
| 25 | HN22-3x400 cáp nhôm | HNC 24kV 3x400 | 21 | hộp |
| 26 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | HDPE 195/150 | 2.989 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | ĐC M70 | 12 | cái |
| 28 | Thẻ tên cáp trong mương cáp và trên cột | Thẻ tên cáp | 1 | cái |
| 29 | Biển tên tủ RMU | Biển tên tủ RMU | 2 | cái |
| 30 | Biển báo tên cáp ngầm | BBCN | 4 | cái |
| 31 | Biển báo an toàn | BAT | 4 | cái |
| 32 | Biển cầu dao | BCD | 1 | cái |
| 33 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | OT 168,3x3,96 | 110 | m |
| 34 | Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông HG-G | HG-G | 2 | hố |
| 35 | Hố thi công khoan ngầm | HTCKN | 4 | hố |
| 36 | Móng Tủ RMU 4 ngăn MT-RMU.4 | MT-RMU.4 | 1 | móng |
| 37 | Hoàn trả mương cáp (tháo dỡ tấm đan và lắp đặt lại) HTMX | HTMC | 181 | m |
| 38 | Thu hồi xà cầu dao | TH XCD | 1 | bộ |
| B | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU | TN TB | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm tủ máy cắt xuất tuyến | TN TB | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | TN TB | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | TN TB | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | TN nhị thứ | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | TN nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 14 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 15 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 16 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51 | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 17 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 18 | Tự động đóng lặp lại | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 19 | Ghi sự cố, sự kiện | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 20 | Đo lường | TN Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | TN Scada | 6 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | TN Scada | 13 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | TN Scada | 3 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | TN Scada | 1 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | End to end | 6 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | End to end | 13 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | End to end | 4 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | End to end | 1 | tín hiệu |
| 29 | Thí nghiệm cáp trung thế 3 pha | TN VL | 22 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa Tủ RMU | TN VL | 1 | HT |
| 31 | Thí nghiệm mẫu Cáp nhôm ngầm 24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x400 sqmm | TNM Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x400 sqmm | 3 | mẫu |
| C | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | BH | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp- Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | trọng tải > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2,5 – 12 tấn | 2 |
| 3 | Máy xúc | dung tích >=0,125m3 | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | tiết diện 25-400mm2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi