Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thanh Huy | Chủ đầu tư | UBND xã Thanh Mỹ, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 18:20:00 đến ngày 2021-01-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,405,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2176E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III đang còn hiệu lực; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ bố trí hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ bố trí hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học 02 phòng | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 89,744 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,507 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,698 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,548 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,565 | Tấn |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,131 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 1,09 | Tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,415 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất đắp móng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 3,756 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 3,756 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, mác 150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,495 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,086 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 16,086 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,717 | Tấn |
| 23 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,252 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,977 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,258 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 1,008 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,157 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn lam bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lam bê tông, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,086 | Tấn |
| 31 | Bê tông lam bê tông, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, lanh tô mác 150, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Mục C chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 36 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,28 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,646 | Tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 53,216 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,931 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,931 | Tấn |
| 44 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,678 | 100m2 |
| 45 | Tấm ốp nóc | Mục C chương V của E-HSMT | 19,7 | md |
| 46 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 560 | Cái |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 136,08 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 634,916 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 58,606 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 118,639 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 227,44 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 151,08 | m |
| 53 | Lát nền nhà bằng gạch granite 500x500 | Mục C chương V của E-HSMT | 196,495 | m2 |
| 54 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granite 300x300 chống trơn | Mục C chương V của E-HSMT | 24,546 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột cao 1,8m bằng gạch ceramic 300x450 | Mục C chương V của E-HSMT | 126,916 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 405,98 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 404,645 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 674,545 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hất khung nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhựa lõi thép uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mục C chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 66 | Vách ngăn WC | Mục C chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 67 | Lan can sắt hộp 16x16, thanh trên Inox D50 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,04 | md |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT | 2,285 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Đế nhựa chôn tường | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 78 | Lắp ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn | Mục C chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 84 | Bộ vn phao tự động | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt máy bơm nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 86 | Lắp khóa nước các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 89 | Tê nhựa D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 90 | Tê nhựa D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 92 | Van khóa các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Tê nhựa, tê chéo D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 97 | Tê nhựa D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 98 | Tê nhựa D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 99 | Côn thu D60-40 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 100 | Lắp đặt cút D = 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt cút D = 60mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cút D = 40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 11,189 | m3 |
| 105 | Đắp bể tự hoại | Mục C chương V của E-HSMT | 7,556 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng bể tự hoại mác 150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,093 | m3 |
| 107 | Bê tông móng bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,076 | Tấn |
| 109 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,088 | Tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Cấu kiện |
| 114 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mục C chương V của E-HSMT | 4,327 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,455 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 118 | Trát tường bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 119 | Bộ xi phông | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 120 | Bê tông nền sân mác 150, đá 2x4 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 121 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400 | Mục C chương V của E-HSMT | 56,55 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 40,166 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,115 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy | Mục C chương V của E-HSMT | 32,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục C chương V của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 8 | Bê tông dầm, giằng, mác 200, đá 1x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao | Mục C chương V của E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mục C chương V của E-HSMT | 7,759 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | Mục C chương V của E-HSMT | 6,879 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT | 327,485 | m2 |
| 14 | Sơn tường hàng rào không bả, 01 nước lót 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 342,665 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2176E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là thi công công trình dân dụng. -Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III đang còn hiệu lực; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ bố trí hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ bố trí hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê;- Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) các tài liệu để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi