Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119840-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201260928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn bố trí trong dự toán năm 2020 của sự nghiệp giáo dục đào tạo huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 11:31:00 đến ngày 2021-01-20 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,296,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị 200 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt,uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 3 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Bộ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo)
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào đất móng, đất cấp 3Theo HSTK346,9487m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,5353100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,121100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK6,3914m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0855tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,3591tấn
7Ván khuôn móngTheo HSTK0,8292100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK21,5677m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo HSTK86,3207m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo HSTK31,1822m3
11Xây bao giằng móng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK6,4535m3
12Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,4168m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1014tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4845tấn
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,504100m3
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK10,1997m3
17Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IIITheo HSTK0,5667100m3
18Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IIITheo HSTK0,5667100m3
B Phần kết cấu
1Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK4,4044m3
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0963tấn
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6864tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HSTK4,0656m3
5Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0881tấn
6Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5916tấn
7Ván khuôn cộtTheo HSTK1,3552100m2
8Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo HSTK10,1702m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,0959100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1588tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4694tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,7451tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1499tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4352tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,7185tấn
16Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HSTK26,9914m3
17Ván khuôn sàn máiTheo HSTK2,3097100m2
18Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,8213tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,523m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0556tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo HSTK0,2318tấn
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2972100m2
23Bê tông lót móng dầm chân thang, M100, đá 4x6Theo HSTK0,1341m3
24Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,2352100m2
25Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0141tấn
26Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,2531tấn
27Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo HSTK2,2301m3
C Phần kiến trúc
1Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Theo HSTK1,9179m3
2Xây tam cấp bằng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK3,7401m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo HSTK26,396m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK26,688m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK4,1346m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK62,3856m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK3,6812m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK11,8132m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK93,264m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK438,7758m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK341,7794m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK109,59m2
13Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK284,21m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK474,1438m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK735,5794m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK206,96m2
17Lát nền, sàn gạch ceramicTheo HSTK206,96m2
18Cửa đi khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộTheo HSTK25,92m2
19Cửa sổ khung uPVC lõi thép ( Kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộTheo HSTK22,8m2
20Cửa vách kính cố định -pano nhựa uPVCTheo HSTK11,92m2
21Sản xuất, lắp dựng hoa sắt 12x12Theo HSTK22,8m2
22Gia công lan canTheo HSTK0,0258tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK4,925m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2,80721m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK14,0164m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK40,7124m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK131,4m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK43,68m
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK34,293m2
30Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,7996tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK57,671m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo HSTK0,4266100m2
33Tôn úp nóc mái khổ mái khổ 600, dày 0,40mmTheo HSTK42,66m
D Điện+dây mạng, thoát nước mai, chống sét, PCCC
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK6cái
3Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK11cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK16bộ
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK26m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK80m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK120m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK200m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK213m
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK9cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK3cái
12Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK11bộ
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK17cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK10hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK37hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK6hộp
17Tủ điện tổng 40x60x18cmTheo HSTK1hộp
18Hộp chia mạng 5 lineTheo HSTK1bộ
19Dây cáp mạngTheo HSTK70m
20Ô cắm mạng panasonic WEG2488B-GTheo HSTK7cái
21Cầu chắn rácTheo HSTK4cái
22Hộp thu nướcTheo HSTK4cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK0,32100m
24CleomTheo HSTK24cái
25CútTheo HSTK24cái
26Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK11,544m3
27Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1154100m3
28Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK4cái
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK4cái
30Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK4cọc
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK60m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK32m
33Sản xuất, đóng cọc tiếp địa thép V50x50x5mm, dài L=2,5m/cọcTheo HSTK4cọc
34Hộp để bình chữa cháy 800x550x180Theo HSTK2bộ
35Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK6bộ
36Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK2cái
E Phá dỡ
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo HSTK4,965m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchTheo HSTK14,5543m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK60,8628m3
F Hàng rào
1Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0342100m2
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,012tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0301tấn
4Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo HSTK0,3766m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo HSTK1,575m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50Theo HSTK3,0912m3
7Xây trụ, cột, vữa XM M50Theo HSTK2,352m3
8Đắp bát cột tường ràoTheo HSTK6cái
9Sản xuất, lắp dựng hoa sắt, mũ mác thép đặc 12x12Theo HSTK16,192m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK44,0352m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK44,0352m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm(Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp 0,4 - 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10T2
3 Máy phát điện 5 kVA1
4 Máy tời vật liệu 200 kg1
5 Máy trộn bê tông 250 L2
6 Máy trộn vữa 80 L2
7 Máy hàn điện 5 kVA2
8 Máy cắt,uốn sắt thép 3 kW1
9 Máy đầm cóc 5.5 HP2
10 Máy khoan cầm tay 1,5 kW3
11 Máy cắt gạch đá 1,0 kW3
12 Máy đầm bàn 1,0 kW3
13 Máy đầm dùi 1,5 kW3
14 Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->