Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113442-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210113408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 16:20:00 đến ngày 2021-01-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,155,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,68m3
2Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2573100m3
3Đào hố móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,453m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0208100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4373100m3
6Mua đất đồi K95 (Khối lượng đất đắp có tính đến hệ số đầm chặt theo kết quả thí nghiệm độ chặt của một số dự án đã thực hiện trên địa bàn huyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,153m3
7Đào xử lý cao su ổ gà, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5857100m3
C Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6593100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6593100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5857100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5857100m3
D Mặt đường và an toàn giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,9227100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,9227100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,1033100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,1033100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8406100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8406100m3
E BỒN CÂY, LAN CAN SẮT
1Bê tông móng, đá 2x4 cm, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,58m3
2Xây gạch bồn cây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,82m3
3Trát bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,22m2
4Ván khuôn đổ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1172100m2
F Lan can sắt
1Đào móng cột lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
2Bê tông móng cột lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,492100m2
4Bê tông giằng móng lan can đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,92m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5978tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1231 lỗ khoan
7Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,83m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT143,09m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đào hố móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,63m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3167100m3
3Đệm móng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,75m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0739100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,18m3
6Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,52m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT371,21m2
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2466100m2
9Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,93m3
10Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,952tấn
11Ván khuôn bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,283100m2
12Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0059tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58,73m3
14Lắp đặt bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT782cái
15Bộ nắp gang có khóa chống mất cắp (bao gồm nắp gang, khung ga gang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
16Lắp dựng nắp gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3215100m3
18Cắt mặt đường bê tông cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,71m
19Bê tông xi măng tôn kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,72m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,554100m3
H TUYẾN 2
I NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m3
2Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2098100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,26m3
4Đào hố móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,735m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2362100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4377100m3
7Mua đất đồi K95 (Khối lượng đất đắp có tính đến hệ số đầm chặt theo kết quả thí nghiệm độ chặt của một số dự án đã thực hiện trên địa bàn huyện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,3846m3
J Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5979100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5979100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0526100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0526100m3
K Mặt đường và an toàn giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0441100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,0441100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1167100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1167100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,0156m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I (kích cỡ 0/25mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5582100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,86m3
2Cắt bê tông đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,681m
3Đào hố móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,359m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4723100m3
5Đệm móng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,43m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1687100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,3m3
8Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,47m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385,34m2
10Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5419100m2
11Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,87m3
12Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2439tấn
13Ván khuôn bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7788100m2
14Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9471tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,96m3
16Lắp đặt bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT725cái
17Bộ nắp gang có khóa chống mất cắp (bao gồm nắp gang, khung ga gang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
18Lắp dựng nắp gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6742100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8741100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8741100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0386100m3
M CỐNG NGANG TUYẾN 2
1Đào hố móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,087m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3678100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,31m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0107100m2
5Bê tông móng cống đá 4x6 mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3đoạn cống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2mối nối
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,53m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,27m2
10Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0784100m2
11Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,42m3
12Cốt thép mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0425tấn
13Ván khuôn hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
14Cốt thép bản hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0488tấn
15Bê tông bản hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4m3
16Lắp đặt bản rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2238100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1558100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1558100m3
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc kèm theo tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định53
2 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->