Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113169-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm điện
Số hiệu KHLCNT 20210108023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 09:34:00 đến ngày 2021-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,009,891,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp và quy mô công suất từ bằng đến lớn hơn cấp điện áp và quy mô công suất của trạm biến áp trong gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/điện.- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe cẩu hoặc cẩu thùng có sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN
B LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ
C Lắp thiết bị
D Lắp vật liệu
1Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế56Mét
2Làm đầu cáp T-PlugTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Làm hộp nối cáp trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Hộp
4Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
5Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
E TRẠM BIẾN ÁP
F Lắp thiết bị
1Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
2Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ phía thứ cấp TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Lắp tủ thiết bị đóng cắt, bảo vệ phía sơ cấp TBATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
4Lắp tủ thiết bị đấu nối, phân đoạn trung thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Tủ
5Lắp tủ cấp nguồn AC cho RMUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
6Vận chuyển, bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
G Lắp vật liệu
1Lắp cáp xuất trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Lắp tiếp địa trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
3Kéo rải cáp ngầm trong ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế20Mét
4Làm đầu cáp ElbowTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
5Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
6Vận chuyển, bốc dỡ trong công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
H LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ
I Lắp thiết bị:
1Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ đầu phát tuyến hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
J Lắp vật liệu:
1Lắp cáp ngầm hạ thếTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1.220Mét 
2Lắp đặt tủ đấu nối chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Tủ
3Vật liệu khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
4Vận chuyển, bốc dỡ trong công trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1T/bộ
K PHẦN CHUYÊN NGÀNH KHÁC
L XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cắt khe bê tông, đường lăn, sân đỗ-Khe 1x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế210m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,5m3
3Đào móng băng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế19,44m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,664m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột- Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,192100m2
6Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
7Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,362tấn
8Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,432100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,106tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,538tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2- Vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,24m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,163100m2
14Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
15Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2- Vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,112m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,872m3
17Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,077100m3
18Lót bạt sàn trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế18,2m2
19Cốt thép sàn đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,547tấn
20Bê tông sàn, mái đá 1x2- Vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,86m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ- Sàn, máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,874100m2
22Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế42,6m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột- Cột vuôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,128100m2
24Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
25Cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
26Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,64m3
27Trát tường ngoài chiều dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế79,88m2
28Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế75m2
29Trát trần- Vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế21,16m2
30Trát xà dầm- Vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế23,2m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm- Vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế23m2
32Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,446m3
33Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế15,976m3
34Ốp đá chân tường xung quanh trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế10m2
35Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế154,88m2
36Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế67,36m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng các loại sơn - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế79,88m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế142,36m2
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam che nắng, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m2
40Cốt thép lam che nắng, lanh tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
41Bê tông lam che nắng, lanh tô đá 1x2- Vữa mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Gia công cửa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,446tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 1 lót 2 phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế31,822m2
46Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm- Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,12m2
47Lát nền, sàn tiết diện gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế13,34m2
48Lắp ống nhựa PVC Ø 90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m
49Lắp ống nhựa HDPE xoắn D125/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
50Lát gạch- Lát gạch bậc tam cấp (vữa M75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,498m2
51Lắp đặt ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Khoá
52Lắp đặt tay cầm + ổ khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Khoá
53Lắp đặt nắp bịt đầu ống D125/100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2Nắp
54Lắp đặt cầu chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế4Cầu
55Lắp đặt niềng kẹp ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế16Niềng
56Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasiliconTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,012m3
57Sơn sê nô chống thấm bằng PolyurethaneTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế31m2
58Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế12,96100m
59VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
60VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
M XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP
N ĐOẠN MƯƠNG CÁP TRÊN NỀN GẠCH BÊ TÔNG TƯ CHÈN
O ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Tháo dỡ nền gạch bê tông tự chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,56m2
2Đào lớp cát đệm dày 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
3Cắt bê tông hai mép mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
4Phá dỡ lớp đá gia cố xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế19,44m3
5Đào lớp kết cấu áo đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế116,64m3
6Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,261100m3
7Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi 5km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,261100m3
8Lắp đặt ống nhựa chịu lực xoắn đường kính 130/100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế5100m
P TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,563100m3
2Xếp gạch thẻ mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
3Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế480m
4Trải lớp vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,04100m2
5Cấp phối đá dăm dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,324100m3
6Bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế21,6m3
7Đắp đệm cát dày 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m3
8Lát gạch bê tông tư chèn M450 dày 8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế132m2
9Cung cấp gạch bê tông tư chèn M450 dày 8cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế52,8
10Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế12cột
Q ĐOẠN MƯƠNG CÁP TRÊN NỀN BÊ TÔNG NHỰA
R ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,24100m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế208,8m2
3Đào lớp kết cấu áo đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế247,924m3
4Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,73100m3
5Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi 5km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,73100m3
6Lắp đặt ống nhựa chịu lực xoắn đường kính 130/100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,1100m
S TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,118100m3
2Xếp gạch thẻ mương cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế15,6m2
3Trải băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế780
4Trải lớp vải địa kỹ thuậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,784100m2
5Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,626100m3
6Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,626100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,088100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,088100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,088100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,088100m2
11Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế20cột
T TẤM ĐAN BTCT HỘP NỐI CÁP
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
2SXLD cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,9tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp và quy mô công suất từ bằng đến lớn hơn cấp điện áp và quy mô công suất của trạm biến áp trong gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này53
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này53
4 Cán bộ an toàn và PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/điện.- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn xe cẩu hoặc cẩu thùng có sức nâng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Xe ô tô tự đổ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->