Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 09:34:00 đến ngày 2021-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,009,891,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp và quy mô công suất từ bằng đến lớn hơn cấp điện áp và quy mô công suất của trạm biến áp trong gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/điện.- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe cẩu hoặc cẩu thùng có sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN | |||
| B | LƯỚI ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| C | Lắp thiết bị | |||
| D | Lắp vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm trong ống bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Mét |
| 2 | Làm đầu cáp T-Plug | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Làm hộp nối cáp trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Hộp |
| 4 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 5 | Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | Lắp thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ phía thứ cấp TBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp tủ thiết bị đóng cắt, bảo vệ phía sơ cấp TBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ thiết bị đấu nối, phân đoạn trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp tủ cấp nguồn AC cho RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ thiết bị trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| G | Lắp vật liệu | |||
| 1 | Lắp cáp xuất trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm trong ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 4 | Làm đầu cáp Elbow | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 6 | Vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| H | LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| I | Lắp thiết bị: | |||
| 1 | Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ đầu phát tuyến hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| J | Lắp vật liệu: | |||
| 1 | Lắp cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1.220 | Mét |
| 2 | Lắp đặt tủ đấu nối chuyên dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 3 | Vật liệu khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| 4 | Vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | T/bộ |
| K | PHẦN CHUYÊN NGÀNH KHÁC | |||
| L | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cắt khe bê tông, đường lăn, sân đỗ-Khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột- Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 7 | Công tác Sản xuất Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ Cốt thép móng- Đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,872 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt sàn trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 19 | Cốt thép sàn đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn, mái đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ- Sàn, mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột- Cột vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 79,88 | m2 |
| 28 | Trát tường trong chiếu dầy trát 1,5cm- Vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 29 | Trát trần- Vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,16 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm- Vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm- Vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m2 |
| 32 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,976 | m3 |
| 34 | Ốp đá chân tường xung quanh trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 35 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 154,88 | m2 |
| 36 | Công tác bả các kết cấu Bả bằng matít- Vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 67,36 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng các loại sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 79,88 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 142,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam che nắng, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lam che nắng, lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 41 | Bê tông lam che nắng, lanh tô đá 1x2- Vữa mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công- Trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Gia công cửa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 1 lót 2 phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,822 | m2 |
| 46 | Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm- Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,12 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,34 | m2 |
| 48 | Lắp ống nhựa PVC Ø 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 49 | Lắp ống nhựa HDPE xoắn D125/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 50 | Lát gạch- Lát gạch bậc tam cấp (vữa M75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,498 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoá |
| 52 | Lắp đặt tay cầm + ổ khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoá |
| 53 | Lắp đặt nắp bịt đầu ống D125/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Nắp |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cầu |
| 55 | Lắp đặt niềng kẹp ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Niềng |
| 56 | Bịt kính lỗ kéo cáp bằng sikasilicon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 57 | Sơn sê nô chống thấm bằng Polyurethane | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m2 |
| 58 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | 100m |
| 59 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 60 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| M | XÂY DỰNG MƯƠNG CÁP | |||
| N | ĐOẠN MƯƠNG CÁP TRÊN NỀN GẠCH BÊ TÔNG TƯ CHÈN | |||
| O | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch bê tông tự chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 2 | Đào lớp cát đệm dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 3 | Cắt bê tông hai mép mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 4 | Phá dỡ lớp đá gia cố xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,44 | m3 |
| 5 | Đào lớp kết cấu áo đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 116,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi 5km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,261 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực xoắn đường kính 130/100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 100m |
| P | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 3 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 4 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 7 | Đắp đệm cát dày 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch bê tông tư chèn M450 dày 8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 9 | Cung cấp gạch bê tông tư chèn M450 dày 8cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 52,8 | |
| 10 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| Q | ĐOẠN MƯƠNG CÁP TRÊN NỀN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| R | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 208,8 | m2 |
| 3 | Đào lớp kết cấu áo đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 247,924 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô 5T, phạm vi 5km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực xoắn đường kính 130/100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m |
| S | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,118 | 100m3 |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 3 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | |
| 4 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,784 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| T | TẤM ĐAN BTCT HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đã từng thi công lắp đặt trạm biến áp có cấp điện áp và quy mô công suất từ bằng đến lớn hơn cấp điện áp và quy mô công suất của trạm biến áp trong gói thầu.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (công trình năng lượng) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện/trạm biến áp có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình công nghiệp/dân dụng và công nghiệp/thi công xây dựng và lắp đặt trạm điện có qui mô công việc, bản chất và độ phức tạp tương tự hoặc lớn hơn công trình đang xét.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn và PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/điện.- Có chứng chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm II; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;Nhà thầu phải chứng minh bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Bản chụp được chứng thực/công chứng bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;- Bản sao Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho cán bộ tại vị trí này | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | xe cẩu hoặc cẩu thùng có sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi