Gói thầu: Sửa chữa quầy tiếp dân và cải tạo sân trước, lối vào bãi đậu xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa quầy tiếp dân và cải tạo sân trước, lối vào bãi đậu xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:39:00 đến ngày 2021-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,960,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3494097E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.029.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu. (Trường hợp cán bộ thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận đã đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động)- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp. Kèm theo- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SẢNH TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,275 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,455 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9455 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,455 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3638 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,275 | m2 |
| 7 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,275 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,1 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,1 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 22,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 18 | bộ |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 47,275 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,44 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,36 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt cửa kính bản lề sàn loại kính cường lực 10mm, phụ kiện bản lề sàn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | m2 |
| 29 | Tháo dở bàn quầy tiếp dân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | ht |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,49 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,8 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt vách ngăn kính cường lực (bao gồm vật liệu) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt tủ gỗ (quy cách 1800x1200x400 mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt vách ngăn nằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,52 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt tủ gỗ (quy cách 1800x800x400 mm) | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 37 | Gia công, lắp đặt mặt bàn làm việc bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,9 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt kệ máy tính bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,07 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,5 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,5 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ghế ngồi loại băng 4 ghế | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | băng |
| 43 | Lắp đặt ghế ngồi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ghế ngồi | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rèm cửa vải 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | m2 |
| 46 | dán decan chử phòng tiếp dân | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 20 | md |
| B | CẢI TAO SÂN TRƯỚC VÀ LỐI VÀO BÃI GIỮ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,791 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 10x10x20cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,08 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cửa sắt lối vào | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,3 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3494097E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.029.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu. (Trường hợp cán bộ thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận đã đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động)- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp. Kèm theo- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Các tài liệu chứng minh phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông >= 1,5kW | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn >= 23kW | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Đầm dùi >= 1,5kW | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn >= 1kW | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn.• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | - Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:• Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn• Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi