Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113701-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3867.462
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201267319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn Chương trình MTQG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 09:52:00 đến ngày 2021-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV Có hạng mục nạo vét lòng hồ quy mô tương tự như gói thầu, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tối thiểu 2,8 tỷ VND. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình; Quyết định phê duyệt BCTKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Thủy lợi;- Đã thi công ít nhất 2 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRÀN + CỐNG
1Đào san đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK9,4719100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK84,8211100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK10,828100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK20,101100m3
5Đắp đập bằng đất mua về, độ chặt Y/C K=0,90Theo yêu cầu của HSTK2.271,4107m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK82,7214100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK82,7214100m3/1km
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK82,7214100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,262m3
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK165,984m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,0208100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK12,4632tấn
13Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK68,1943m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,6073100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK5,3651tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3986tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,595m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,8068100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1414tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,0959tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,16m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1136100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0301tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2208tấn
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,8m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,16100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0175tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3497tấn
29Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK0,3049tấn
30Mua ống thép mạ kẽm ĐK50Theo yêu cầu của HSTK82,3523kg
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,3873tấn
32Bu lông M16Theo yêu cầu của HSTK4cái
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,18m3
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,08m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0324100m2
36Thép hộp mạ kẽm lan can dàn vanTheo yêu cầu của HSTK208,124kg
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,2081tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,2081tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0809tấn
40Mua ống thép mạ kẽm ĐK100Theo yêu cầu của HSTK387,7781kg
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,4687tấn
42BulongTheo yêu cầu của HSTK152cái
43Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK3,4135tấn
44Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở Theo yêu cầu của HSTK3,4135tấn
45Vít chímM16x60 :Theo yêu cầu của HSTK126cái
46Cao su tấmTheo yêu cầu của HSTK1,29m2
47Cao su củ tỏiTheo yêu cầu của HSTK11,4m
48Bu lôngTheo yêu cầu của HSTK3cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK108,481m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK35,93m2
51Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,2m
52Đá 4*6Theo yêu cầu của HSTK1,12m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,2m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK7,2m3
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,7486tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,192100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK81cấu kiện
58Đá 4*6Theo yêu cầu của HSTK17,2705m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK69,082m3
60Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK167,391m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK265,7m2
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK32,8448m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,628m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,5404100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0674tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3183tấn
67Mua ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu của HSTK245,7725m
68Cắt ống - Đường kính 200mm bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSTK24,577210 mối
69Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK3,9855m2
70Dây buộcTheo yêu cầu của HSTK17,6956kg
71Lắp đặt chụp lọc nhựaTheo yêu cầu của HSTK398,55cái
72Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK44,742m3
73Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK324,6047m3
74Rải đá lót 1x2Theo yêu cầu của HSTK117,0156m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,7916100m3
76Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK8,9581100m2
77Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK187,402m3
78Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,1856100m2
79Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,451510m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK169,331m3
81Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của HSTK9,0552m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK178,3862m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu của HSTK178,3862m3
84Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,965m3
85Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,5978m3
86Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,3025100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK1,1444tấn
88Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,3899m3
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,0852100m2
90Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,7091tấn
91Ống nhựa D300Theo yêu cầu của HSTK17,75m
92Nối gócTheo yêu cầu của HSTK1cái
93Côn nốiTheo yêu cầu của HSTK2cái
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK0,1775100 m
95Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,718m3
96Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,0226100m2
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,115tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7284m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,402m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,102m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,44m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,8m
103Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK35,944m2
104Mua cửa gỗ limTheo yêu cầu của HSTK1,71m2
105Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK1,711m2
106Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,31m3
107Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,24m3
108Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,5988m3
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,18m3
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,012100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0016tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0094tấn
113Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2835m3
114Gia công lưới thép chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,0119tấn
B KÊNH
1Đào san đất- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,4688100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,8594100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK2,5607100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,4688100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,4688100m3/1km
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,4688100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK26,73m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,46m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,0195100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK64,152m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK340,2m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK10,8732m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,1039m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,0634100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1573tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,2628tấn
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,97m3
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,012m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0618100m2
20Mua ống cống, D50 Có cốt thép (TT)Theo yêu cầu của HSTK7m
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của HSTK71cấu kiện
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,2376m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,204m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0064100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0141tấn
26Bê tông tườn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,695m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0978100m2
C THIẾT BỊ
1Vít nâng V5Theo yêu cầu của HSTK3chiếc
2Van VC300Theo yêu cầu của HSTK1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV Có hạng mục nạo vét lòng hồ quy mô tương tự như gói thầu, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng tối thiểu 2,8 tỷ VND. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,8 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của Nhà thầu chính. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công trình; Quyết định phê duyệt BCTKKT hoặc TKBVTC. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học Thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học Thủy lợi;- Đã thi công ít nhất 2 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn kiểm định còn hiệu lực kèm theo2
7 Máy hàn điện 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 4T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn kiểm định còn hiệu lực kèm theo3
11 Máy ủi 110cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, còn kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->