Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117957-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200964937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu trúng đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư, xen cư tại đô thị Yên Mỹ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:25:00 đến ngày 2021-01-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,377,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13346E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công phần cả điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13346E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công phần cả điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử .+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử .+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kgf
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng thủ công 10%, đất cấp IE-HSMT Chương V98,393m3
2Đào vét bùn bằng máy 90%KL, đất C1E-HSMT Chương V8,8554100m3
3Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT Chương V178,31m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT Chương V9,8393100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT Chương V9,8393100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT Chương V1,783100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT Chương V1,783100m3
8San gạt đất bãi thải, máy ủi 110CVE-HSMT Chương V11,6223100m3
9Vật liệu đất đắp k95, cự ly vận chuyển 10kmE-HSMT Chương V1.961,8043m3
10Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIE-HSMT Chương V19,618100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIE-HSMT Chương V19,618100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIE-HSMT Chương V19,618100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V14,0202100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT Chương V155,78m3
15Đắp đất khuôn đường mở rộngE-HSMT Chương V178,31m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT Chương V0,7982100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2E-HSMT Chương V95,8m3
18Nilon tái sinhE-HSMT Chương V532,25m2
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT Chương V0,5756100m2
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100E-HSMT Chương V5,928m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngE-HSMT Chương V0,456100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.E-HSMT Chương V2,2508100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40E-HSMT Chương V9,7584m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngE-HSMT Chương V2281cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lênE-HSMT Chương V21,4685m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuốngE-HSMT Chương V21,4685m3
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V4,937810 tấn/1km
9Bê tông đệmE-HSMT Chương V0,6032m3
10Ván khuôn bê tông đệm móngE-HSMT Chương V0,0464100m2
11Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.E-HSMT Chương V0,2625100m2
12Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40E-HSMT Chương V0,9976m3
13Lắp đặt bó vỉa congE-HSMT Chương V581cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lênE-HSMT Chương V2,1947m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuốngE-HSMT Chương V2,1947m3
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmE-HSMT Chương V0,504810 tấn/1km
17Vữa đệm, dày 2 cm, VXM M75, PC40E-HSMT Chương V6,66m2
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100E-HSMT Chương V0,666m3
19Ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,036100m2
20Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loạiE-HSMT Chương V0,4757100m2
21Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,9396m3
22Cốt thép bó vỉa, đường kính E-HSMT Chương V0,0958tấn
23Lắp đặt bó vỉa cửa thuE-HSMT Chương V181cấu kiện
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIIE-HSMT Chương V29,28m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào E-HSMT Chương V2,6352100m3
3Đá dăm đệm móng dày 10cmE-HSMT Chương V26,352m3
4Bê tông móng, M150, đá 1x2E-HSMT Chương V26,352m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,488100m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V55,876m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75E-HSMT Chương V312,32m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V17,08m3
9Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V2,1472100m2
10Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95E-HSMT Chương V1,1712100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT Chương V18,056m3
12Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,854100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT Chương V1,9032tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyE-HSMT Chương V244cái
15Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIIE-HSMT Chương V1,566m3
16Đào đất xây dựng bằng máy đào E-HSMT Chương V0,1409100m3
17Đá dăm đệm móng dày 10cmE-HSMT Chương V2,16m3
18Bê tông đáy đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V6,48m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,108100m2
20Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V6,372m3
21Ván khuôn thân rãnhE-HSMT Chương V0,4896100m2
22Bê tông phủ mặt M300, PC40, đá 1x2E-HSMT Chương V1,188m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT Chương V0,0486100m3
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT Chương V2,592m3
25Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,1166100m2
26Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT Chương V0,1737tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT Chương V0,2302tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyE-HSMT Chương V18cái
29Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIIE-HSMT Chương V1,452m3
30Đào đất xây dựng bằng máy đào E-HSMT Chương V0,1307100m3
31Đá dăm đệm móng dày 10cmE-HSMT Chương V0,884m3
32Bê tông móng M150, đá 1x2E-HSMT Chương V1,324m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,0358100m2
34Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V2,632m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V10,92m2
36Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,504m3
37Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V0,0632100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụngE-HSMT Chương V0,058100m3
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT Chương V0,524m3
40Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0267100m2
41Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT Chương V0,0701tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyE-HSMT Chương V8cái
43Cốt thép lưới chắn rácE-HSMT Chương V0,0216tấn
44Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIIE-HSMT Chương V2,904m3
45Đào đất xây dựng bằng máy đào E-HSMT Chương V0,2614100m3
46Đá dăm đệm móng dày 10cmE-HSMT Chương V1,768m3
47Bê tông móng M150, đá 1x2E-HSMT Chương V2,648m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,0715100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V5,84m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V22,96m2
51Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,864m3
52Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V0,1088100m2
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụngE-HSMT Chương V0,116100m3
54Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT Chương V1,048m3
55Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0534100m2
56Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT Chương V0,1402tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyE-HSMT Chương V16cái
58Cốt thép lưới chắn rácE-HSMT Chương V0,0431tấn
59Đào đất xây dựng bằng thủ công 10%, đất cấp IIIE-HSMT Chương V2,178m3
60Đào đất xây dựng bằng máy đào E-HSMT Chương V0,196100m3
61Đá dăm đệm móng dày 10cmE-HSMT Chương V1,326m3
62Bê tông móng M150, đá 1x2E-HSMT Chương V1,986m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngE-HSMT Chương V0,0536100m2
64Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V4,416m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75E-HSMT Chương V16,56m2
66Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200E-HSMT Chương V0,546m3
67Ván khuôn mũ mốE-HSMT Chương V0,0684100m2
68Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95; đất tận dụngE-HSMT Chương V0,087100m3
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT Chương V0,786m3
70Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanE-HSMT Chương V0,0401100m2
71Cốt thép tấm đan, đường kính E-HSMT Chương V0,1051tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyE-HSMT Chương V12cái
73Cốt thép lưới chắn rácE-HSMT Chương V0,0323tấn
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95E-HSMT Chương V245m
2Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-4,3 thi công bằng thủ côngE-HSMT Chương V10cột
3Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3.5 thi công bằng thủ côngE-HSMT Chương V5cột
4Tiếp địa lặp lại: RC1E-HSMT Chương V10bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TE-HSMT Chương V5bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDE-HSMT Chương V5bộ
7Kẹp hãm 4x(95)E-HSMT Chương V20cái
8Băng dính cách điệnE-HSMT Chương V30cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngE-HSMT Chương V24cái
10Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2E-HSMT Chương V56m
11Hộp 4 điện kế 1 phaE-HSMT Chương V5bộ
12Lắp đặt Aptomat 1P-32AE-HSMT Chương V20cái
13Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4E-HSMT Chương V40m
14Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngE-HSMT Chương V10cái
15Đánh số cộtE-HSMT Chương V10cột
16Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)E-HSMT Chương V5móng
17Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)E-HSMT Chương V5móng
18Đào lấp tiếp địa lặp lại RC1E-HSMT Chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13346E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có thi công phần cả điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.477.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.954.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm.+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc điện tử .+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng ≥01 năm.31
4 Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm.+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán các công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 23kW1
4 Máy cắt hoặc uốn thép công suất ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
7 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kgf1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
10 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
11 Máy ủi công suất ≥ 90CV1
12 Máy lu trọng lượng ≥ 16T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->