Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường, tường kè phía sau trường tiểu học xã Đình Dù
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP | Chủ đầu tư | UBND xã Đình Dù - Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường, tường kè phía sau trường tiểu học xã Đình Dù |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 08:08:00 đến ngày 2021-01-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,912,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các laoij |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần rãnh: | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất II | 48,884 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,475 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 19,168 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,511 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4, PCB30 | 28,941 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung CLXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 47,477 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 247,505 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép xà mũ | 1,268 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 | 10,778 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,653 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 2,058 | tấn | |
| 12 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 15,29 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 158,49 | 1cấu kiện | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 20 | 1cấu kiện | |
| B | Phần hố ga: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,122 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,069 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,488 | m3 | |
| 4 | Xây hố ga, gạch không nung CLXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,989 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 21,52 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ hố ga | 0,153 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,382 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,378 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,342 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB30 | 3,833 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 24 | 1cấu kiện | |
| 12 | Bộ khung và lưới chắn rác composit | 8 | bộ | |
| C | Cống ngang: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,38 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,71 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,63 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤5km | 0,037 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,13 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,033 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 2,26 | m3 | |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,69 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 9,75 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép tường | 0,079 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,021 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,062 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,211 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, PCB30 | 0,95 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 16 | 1cấu kiện | |
| D | KÈ ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | 14 | ca | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | 35,523 | 100m | |
| 3 | Cọc tre giằng dọc | 473,64 | m | |
| 4 | Thép D6 giằng ngang | 104,21 | kg | |
| 5 | Thép buộc | 23,682 | kg | |
| 6 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | 138,54 | m3 | |
| 7 | Đào phá bờ vây - Cấp đất I | 1,385 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | 54,027 | 100m | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 80,736 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 86,443 | m3 | |
| 11 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | 216,276 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 26,921 | m3 | |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | 0,841 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | 3,365 | 100m | |
| 15 | Vữa xi măng mác 100 | 0,617 | m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,741 | m3 | |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa, rãnh đan | 0,563 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 49,88 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, rãnh đan đúc sẵn | 3,181 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa, rãnh đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB30 | 17,031 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | 281,51 | m | |
| 6 | Lát rãnh đan | 70,378 | m2 | |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,496 | 100m3 | |
| 8 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn | 496,21 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,406 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,475 | m3 | |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,182 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 46,235 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,64 | m3 | |
| 14 | Cung cấp đất màu đắp hố trồng cây | 26,64 | m3 | |
| 15 | Cung cấp cây trồng lộc vừng vào hố (cây d=10-12cm) bao gồm cả chẵm sóc cây | 37 | cây | |
| F | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào vét bùn hữu cơ, cấp đất I | 1.301,242 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 13,012 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, cấp đất II | 6.135,2 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1.197,49 | m3 | |
| 5 | Cung cấp đất đắp K=0.9 | 1.353,164 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 3,068 | 100m3 | |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng cát nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 17,876 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,781 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | 1,493 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng | 24,879 | m3 | |
| 12 | Lớp nilon chống mất nước cho bê tông | 829,31 | m2 | |
| 13 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB30 | 175,411 | m3 | |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | 0,2 | 1m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng | 0,016 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2 | m3 | |
| 17 | Cột biển báo D80 | 3 | m | |
| 18 | Biển báo tam giác | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy xúc | Máy xúc các laoij | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi