Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường, tường kè phía sau trường tiểu học xã Đình Dù

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112622-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Chủ đầu tư UBND xã Đình Dù - Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường, tường kè phía sau trường tiểu học xã Đình Dù
Số hiệu KHLCNT 20210104819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 08:08:00 đến ngày 2021-01-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,912,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các laoij
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần rãnh:
1Đào móng, cấp đất II48,884m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,475100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤619,168m3
4Ván khuôn móng0,511100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4, PCB3028,941m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung CLXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M7547,477m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75247,505m2
8Ván khuôn thép xà mũ1,268100m2
9Bê tông xà mũ, M250, đá 1x210,778m3
10Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,653100m2
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn2,058tấn
12Bê tông M250, đá 1x2, PCB3015,29m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg158,491cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg201cấu kiện
B Phần hố ga:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,122m3
2Ván khuôn móng cột0,069100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB302,488m3
4Xây hố ga, gạch không nung CLXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M755,989m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,52m2
6Ván khuôn thép đổ tại chỗ hố ga0,153100m2
7Bê tông đổ tại chỗ, M200, đá 1x2, PCB301,382m3
8Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,378100m2
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,342tấn
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB303,833m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg241cấu kiện
12Bộ khung và lưới chắn rác composit8bộ
C Cống ngang:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,38m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,71m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá2,63m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤5km0,037100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,13m3
6Ván khuôn móng dài0,033100m2
7Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB302,26m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,69m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M759,75m2
10Ván khuôn thép tường0,079100m2
11Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,008tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,021tấn
13Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB301,7m3
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,062100m2
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,211tấn
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, PCB300,95m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg161cấu kiện
D KÈ ỐP MÁI TALUY
1Bơm nước phục vụ thi công14ca
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I35,523100m
3Cọc tre giằng dọc473,64m
4Thép D6 giằng ngang104,21kg
5Thép buộc23,682kg
6Đắp bờ vây bằng đất tận dụng138,54m3
7Đào phá bờ vây - Cấp đất I1,385100m3
8Đóng cọc tre - Cấp đất I54,027100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤480,736m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M10086,443m3
11Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100216,276m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤426,921m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật0,841100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm3,365100m
15Vữa xi măng mác 1000,617m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,741m3
E VỈA HÈ
1Ván khuôn bó vỉa, rãnh đan0,563100m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB3049,88m3
3Ván khuôn bó vỉa, rãnh đan đúc sẵn3,181100m2
4Bê tông bó vỉa, rãnh đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB3017,031m3
5Lắp đặt bó vỉa281,51m
6Lát rãnh đan70,378m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%0,496100m3
8Lát vỉa hè gạch block tự chèn496,21m2
9Ván khuôn móng0,406100m2
10Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB305,475m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,182m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7546,235m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường26,64m3
14Cung cấp đất màu đắp hố trồng cây26,64m3
15Cung cấp cây trồng lộc vừng vào hố (cây d=10-12cm) bao gồm cả chẵm sóc cây37cây
F PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đào vét bùn hữu cơ, cấp đất I1.301,242m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 13,012100m3
3Đào khuôn đường, cấp đất II6.135,2m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,901.197,49m3
5Cung cấp đất đắp K=0.91.353,164m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 3,068100m3
7Đắp trả rãnh bằng cát nền, độ chặt Y/C K = 0,950,041100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9017,876100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9515,781100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng1,493100m3
11Đắp cát vàng tạo phẳng24,879m3
12Lớp nilon chống mất nước cho bê tông829,31m2
13Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB30175,411m3
14Đào móng - Cấp đất II0,21m3
15Ván khuôn móng0,016100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,2m3
17Cột biển báo D803m
18Biển báo tam giác1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy xúc Máy xúc các laoij1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
7 Máy hàn Máy hàn các loại1
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
9 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
10 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
11 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
12 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->