Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101710-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Chủ đầu tư : Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột; số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200754932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (ứng vốn Quỹ Phát triển Nhà - Đất tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:27:00 đến ngày 2021-01-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,537,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: + Công trình cấp III, + Loại công trình: a.Công trình/hạng mục giao thông hệ thống thoát nước mưa, san nền và hạ tầng kỹ thuật khác có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. b.Công trình/hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,23 tỷ đồng. c. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,28 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuât thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuât thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuât thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥108cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô Tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rãi CPĐD
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh lốp (thảm BTN)
- Đặc điểm thiết bị ≥16tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN
1Chặt cây phạm vi san nền, d Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt63cây
2Đào gốc cây phạm vi san nền, d Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt63gốc
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi (Tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,27100m3
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô đổ điTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép >=16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,19100m3
B HẠNG MỤC 2: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ lốc vỉa hiện hữuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,32m3
2Đào bỏ mặt đường BTXM hiện hữu đổ điTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m3
3Vc phế thải phá dỡ (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45100m3
4Đào nền đường, đổ lên PTVC (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,71100m3
5Vc đất đào phạm vi nền đường (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,71100m3
6Lu nền đào, độ chặt K=0,95 (Phạm vi vỉa hè)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,3100m2
7Lu nền đào, độ chặt K=0,98 (Phạm vi lòng đường)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,3100m2
C HẠNG MỤC 3: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5+19) bằng trạm trộn 80T/hTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,83100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,83100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,4100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67100m2
6Tưới lớp dính bám trên lớp CPĐD bằng nhựa pha dầu (0,5kg/m2)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67100m2
7Tưới lớp dính bám trên lớp CPĐD bằng nhựa pha dầu (1,0kg/m2)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,06100m2
8Móng đường lớp trên bằng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) dày 16cm (Làm mới)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,29100m3
9Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 18cm (Làm mới)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,57100m3
10BT bó vỉa chữ L đổ tại chỗ đá 1*2, B20 (M250)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt117,28m3
11Lắp đặt ván khuôn thép bó vỉa chữ L đổ tại chỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,49100m2
12Lát vỉa hè gạch Tezaro (400x400)mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.368,39m2
13Láng vữa đệm B5 M75, dày 3cm (m2=m3/0,03)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.368,33m2
14Lót móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 đệm vỉa hè dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt236,84m3
15BT gờ chắn vỉa hè đổ tại chỗ đá 1*2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,31m3
16Lắp đặt ván khuôn thép gờ chắn vỉa hè đổ tại chỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,23100m2
17Lót đá dăm đệm gờ chắn vỉa hè dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,68m3
18Đào đất phạm vi hố móng gờ chắn vỉa hèTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,99m3
19V/C đất đào hố móng gờ chắn vỉa hèTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67100m3
20BT hố trồng cây xanh đổ tại chỗ đá 1*2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,41m3
21Lắp đặt ván khuôn thép hố trồng cây đổ tại chỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6100m2
22Đào đất phạm vi hố móng trồng cây xanh, đất C3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,41m3
23V/C đất đào phạm vi hố móng trồng cây xanh (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m3
24Đào cây hiện hữu, đường kính cây ≤20cm (Tận dụng)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53gốc
25Trồng cây xanh, cây hiện hữuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53cây
26Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt53cây/90 ngày
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6m2
D HẠNG MỤC 4: HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC
1BT đúc sẵn ống cống hộp đá 1x2, M300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,39m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,12tấn
4Lắp đặt ván khuôn thép cống hộp đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,19100m2
5Quét nhựa đường chống thấm ống cống hộpTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt177,01m2
6BT thân giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200, độ sụt 6-8cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,61m3
7BT móng giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,76m3
8BT móng cống hộp đổ tại chỗ đá 2x4, M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,09m3
9Xây chờ gạch thẻ M75Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,34m3
10Sản xuất cốt thép bậc thang giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19tấn
11Sản xuất khung thép miệng giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,41tấn
12Lắp đặt khung giếng thu + bậc thangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6tấn
13Đá dăm đệm móng cống hộp dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,91m3
14Lắp đặt ván khuôn thép thân giếng thăm đổ tại chỗTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,32100m2
15Lắp đặt ống cống hộp BxH=(100x150)cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt301 đoạn ống
16BT đúc sẵn tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu đá 1*2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,86m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu đúc sẵnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,38tấn
18Sản xuất khung thép tấm đan, giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61tấn
19Lắp đặt khung tấm đan, giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,61tấn
20Đào đất phạm vi hố móng GT + Móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,26100m3
21Đắp đất C3 hoàn thiện phạm vi móng GT + Móng cống, K=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,94100m3
22V/C đất đào móng GT + Móng cống(Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8100m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D110 dày 5,3ly - PN 10 barTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,56100m
2Lắp đặt ống HDPE D63 dày 3.8 ly-PN 10 barTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,81100 m
3Lắp đặt ống PVC D168 dày 7.3 ly (làm box van)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m
4Lắp đặt ống thép D200 dày 3,96 ly (ống kích qua đường)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
5Băng cảnh báo nước ngầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt579m
6Lắp đặt Bu gang D100 BFTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
7Lắp đặt van AVK 2 chiều D100 BB và ty trụcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa PP D63Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt bửng chận gang D100Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt tê đều HPDE ren vặn D63mm (NC*1,5; M*1,5)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
12Lắp đặt tê gang D100 FFF (NC*1,5; M*1,5)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
13Lắp đặt tê gang D100 FFB (NC*1,5; M*1,5)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
14Lắp đặt cút gang D100 FFF 450Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
15Lắp đặt cút nhựa HPDE ren vặn D63 450Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
16Lắp đặt hộp van gang D150mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
17Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,31m3
18Đào mương ống + hố kích - đất cấp 3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt244,03m3
19Đắp đất mương ống + hố kích ống, độ chặt K=0,85Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,57100m3
20Bầu lọc rác gang BB D110Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
21Lắp đặt van gang 1 chiều BB D110Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Lắp đặt van gang 2 chiều BB D110 ty chìmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp đặt măng sông lồng gang BF D110Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
24Lắp đặt ống thép, BB(1m) D110mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
25Lắp đặt đồng hồ tổng mặt bích BB D110Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
26Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,56m3
27Đắp đất phạm vi hố móng, đất cấp 3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02100m3
28Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày 20cm, Vữa XM Mác 75Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,81m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,06m2
30Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17m3
31Bê tông đáy hố đá 2x4, M150Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44m3
32Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d=10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
34Lắp đặt nắp gang D700mm, dày 50mm (bao gồm khung ngoại, khóa, chốt...)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
35Bê tông gối đỡ, gối đỡ phụ kiện đá 1x2, vữa BT mác 200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,41m3
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m
37Bầu xả khí DN25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
38Lắp đặt van ren, ĐK 25mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 25mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
40Lắp đặt măng thép tráng kẽm ĐK 25mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
41Hộp bảo vệ bằng tôn B400x600Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
42Lắp đai khởi thuỷ, PVC ĐK 100mmx1''Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
43Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 100Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03m3
44Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11m3
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt nắp gang giếng thăm D=950mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Cái
2GCLD cốt thép thân giếng thăm đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
3GCLD cốt thép thân giếng thăm đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,22tấn
4Bê tông thân giếng đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 6-8cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,62m3
5Bê tông đáy giếng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,49m3
6Vữa xi măng M100 chèn nắp gang cống (m2=m3/0,02)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2m2
7Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
8Sxld tháo dỡ ván khuôn thép thân giếngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17100m2
9Sxld cốt thép bậc thang giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
10Đào đất phạm vi hố móng giếng thăm, đất C3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,23100m3
11Đắp đất hoàn thiện phạm vi móng giếng thăm, K>=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14100m3
12V/C đất đào móng giếng (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m3
13Sx cốt thép lưới chắn rác giếng thăm kết hợp hố thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27tấn
14Sản xuất khung thép giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07tấn
15Lắp dựng lưới chắn rác, khung thép miệng giếng thăm.Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
17Sx khung thép tấm đan + Khung giếng thăm kết hợp hố thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4tấn
18Lắp dựng khung thép miệng tấm đan, giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
20Bốc xếp luân chuyển tấm đan lên xe bằng cơ giớiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 cấu kiện
21Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0710 tấn/1km
22Bốc xếp luân chuyển tấm đan xuống xe bằng cơ giớiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 cấu kiện
23Lắp đặt tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu, KT(122x61x10)cm, TL >50KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41cấu kiện
24BT thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,17m3
25Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
26Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57tấn
27BT móng GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,93m3
28Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77m3
29Sxld cốt thép bậc thang giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
30Sxld tháo dỡ ván khuôn thép thân giếngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,58100m2
31Đào đất phạm vi hố móng giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,62100m3
32Đắp đất hoàn thiện phạm vi móng giếng thăm, K>=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,37100m3
33V/C đất đào móng giếng (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m3
34BT dầm kê đá 1x2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,92m3
35GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,003tấn
36GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm kêTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m2
38Sx cốt thép lưới chắn rác giếng thăm kết hợp hố thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,45tấn
39Sản xuất khung thép giếng thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67tấn
40Lắp dựng lưới chắn rác, khung thép miệng giếng thăm (NC*50%)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,11tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16tấn
42Sx khung thép tấm đan + Khung giếng thăm kết hợp hố thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,79tấn
43Lắp dựng khung thép miệng tấm đan, giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,79tấn
44Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 M200Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,27m3
45Bốc xếp luân chuyển tấm đan lên xe bằng cơ giớiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 cấu kiện
46Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3210 tấn/1km
47Bốc xếp luân chuyển tấm đan xuống xe bằng cơ giớiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 cấu kiện
48Lắp đặt tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu, KT(122x61x10)cm, TL >50KgTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
49Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 cấu kiện
50VC ống cống bê tông bằng ô tô vận tảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3510 tấn/1km
51Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 cấu kiện
52Lắp đặt ống cống ngang D=40cm, L=2,5m (HL93)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đoạn ống
53Lắp đặt ống cống ngang D=40cm, L=4,0m (HL93)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đoạn ống
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9mối nối
55BT thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200), độ sụt 6-8cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,15m3
56GCLD cốt thép thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07tấn
57GCLD cốt thép thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,14tấn
58BT móng GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,81m3
59BT dầm kê đá 1*2, B15 (M200)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,13m3
60GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
61GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ dTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09tấn
62Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm kêTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15100m2
63BT móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, B12,5 (M150)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,12m3
64Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,55m3
65Vữa xi măng chèn móng cống, M75 (m2=m3/0,03)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,57m2
66Sản xuất cốt thép bậc thang giếng thămTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13tấn
67Sxld tháo dỡ ván khuôn thép thân giếngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,63100m2
68Đào đất phạm vi hố móng GT kết hợp HT, đất C3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4100m3
69Đắp đất C3 hoàn thiện phạm vi móng GT kết hợp HT, K>=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,89100m3
70Đắp đất C3 hoàn thiện phạm vi móng GT kết hợp HT, K>=0,98Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51100m3
71V/c đất đào móng GT+HT (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,68100m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông thân, móng giếng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,01m3
73Vận chuyển kết cấu BT phá dỡTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m3
74Bốc xếp ống cống BT cũ D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Đi đổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51 cấu kiện
75VC ống cống bê tông bằng ô tô vận tải(Đi đổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4410 tấn/1km
76Bốc xếp ống cống BT cũ D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Đi đổ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51 cấu kiện
77Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=80cm, P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt881 cấu kiện
78VC ống cống bê tông bằng ô tô vận tảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,4710 tấn/1km
79Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=80cm, P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt881 cấu kiện
80Lắp đặt ống cống ngang D=80cm, L=4,0m (HL93)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151 đoạn ống
81Lắp đặt ống cống ngang D=80cm, L=4,0m (0,65HL93)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt731 đoạn ống
82Chèn mối nối ống cống, Vữa XM M100 (m2=m3/0,02)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt285m2
83Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76mối nối
84BT móng cống, đổ tại chỗ đá 2x4 B12,5 (M150)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,01m3
85Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9m3
86Đào đất phạm vi hố móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,75100m3
87Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, K=0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,12100m3
88V/c đất đào móng cống (Đổ đi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,05100m3
89Đắp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) đệm móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (CPĐD & ô tô tưới nước & máy khác vd AD.11212)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,38100m3
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
I MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MT-1
1Bê tông lót móng rộng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m2
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,64m3
4Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,64m3
5Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
6Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04tấn
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,95m3
8Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m3
J MÓNG TRỤ GHÉP CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MG-1
1Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67m3
2Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m2
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,42m3
4Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28m3
5Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
6Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,02tấn
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,41m3
8Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,62m3
K CHI TIẾT TIẾP ĐỊA NGỌN
1Thép tròn f.12 mạ kẽm nhúng nóng liên kết cọc tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,55kg
2Dây đồng trần nối đất M.38mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7kg
3Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.38Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm 50-70Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100kg
L CHI TIẾT TIẾP ĐỊA R4
1Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,4kg
2Thép tròn f.12 mạ kẽm nhúng nóng liên kết cọc tiếp địaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26kg
3Que hàn điệnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2Kg
4Tấm nối 4x100Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,25kg
5Bu lông M16x50Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,810 cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26100kg
8Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m3
9Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m3
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
N PHẦN CỘT
1Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I - 10-3,5Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cột
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7510 tấn/1km
4Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I - 10-4,3Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cột
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tảiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3810 tấn/1km
O PHẦN XÀ + DÂY NÉO
1Bu lông móc treo cáp BLM-300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
2Lắp đặt bu lông móc treo cáp BLM-300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Giá móc treo cáp-GM-1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
4Lắp đặt Giá móc treo cáp-GM-1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Đai thép cố định gía móc treo cápTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12đai
6Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt121 bộ
P PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cáp vặn xoắn lõi nhôm cách điện XPLE/PVC/LV-ABC 4x120Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt360m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36km/dây
3Nắp bịt đầu cp-NB35-120Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
4Kẹp cáp xuyên cách điện cỡ dây 120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
5Lắp đặt Kẹp cáp xuyên cách điện cỡ dây 120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Ống nối dây dẫn; loại dây AC-120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
7Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
8Lắp đặt Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
9Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
10Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x120mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
11Làm dàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
12Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô. Tiết diện dây Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2vị trí
Q ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 cần đèn
2Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 cần đèn
3Bu lông móc treo cáp BLM-300Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 bộ
4Lắp Giá móc treo cáp-GM-1Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 bộ
5Lắp Đai thép cố định gía móc treo cápTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt121 bộ
6Lắp Đèn cao áp LED 150W-220V; IP65 ở độ cao ≤12mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt101 choá
7Làm đầu cáp khôTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt201 đầu cáp
8Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x25mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
9Lắp đặt Cụm khóa đỡ cáp ABC; cỡ dy 4x25mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
11Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
12Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
13Lắp cáp vặn xoắn lõi nhôm cách điện XLPE/PVC LV-ABC-4x25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp bọc, ruột đồng XPLE/PVC/DATA M(3x50+1x35)mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
15Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 bộ
R THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN VÀ TIẾP ĐỊA TBA
1Cáp lực 0,4KV (cáp >1ruột/sợi)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4sợi
2Tiếp địa lặp lại LR-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: + Công trình cấp III, + Loại công trình: a.Công trình/hạng mục giao thông hệ thống thoát nước mưa, san nền và hạ tầng kỹ thuật khác có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. b.Công trình/hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,23 tỷ đồng. c. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,28 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên55
2 Kỹ thuât thi công: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Kỹ thuât thi công: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 - Kỹ thuât thi công: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư).33
5 - Cán bộ an toàn lao động: 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥110cv1
2 Máy san ≥108cv1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy đào > 0,8m31
5 Máy lu ≥16T2
6 Máy lu rung ≥25T2
7 Máy lu bánh thép ≥8,5T2
8 Ô Tô tự đổ ≥10 tấn4
9 Máy rãi CPĐD ≥50m3/h1
10 Máy rải bê tông nhựa công suất ≥130-140CV1
11 Lu bánh lốp (thảm BTN) ≥16tấn1
12 Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h1
13 Xe cẩu ≥3 tấn1
14 Xe nâng ≥2 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->