Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101710-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột | Chủ đầu tư | : Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Buôn Ma Thuột; số 01B Trần Khánh Dư, thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (ứng vốn Quỹ Phát triển Nhà - Đất tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:27:00 đến ngày 2021-01-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,537,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: + Công trình cấp III, + Loại công trình: a.Công trình/hạng mục giao thông hệ thống thoát nước mưa, san nền và hạ tầng kỹ thuật khác có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. b.Công trình/hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,23 tỷ đồng. c. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,28 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuât thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuât thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Kỹ thuât thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô Tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rãi CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh lốp (thảm BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây phạm vi san nền, d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | cây |
| 2 | Đào gốc cây phạm vi san nền, d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | gốc |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi (Tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép >=16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,19 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ lốc vỉa hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện hữu đổ đi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Vc phế thải phá dỡ (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đổ lên PTVC (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,71 | 100m3 |
| 5 | Vc đất đào phạm vi nền đường (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,71 | 100m3 |
| 6 | Lu nền đào, độ chặt K=0,95 (Phạm vi vỉa hè) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,3 | 100m2 |
| 7 | Lu nền đào, độ chặt K=0,98 (Phạm vi lòng đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,3 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5+19) bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,83 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,83 | 100tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,4 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám trên lớp CPĐD bằng nhựa pha dầu (0,5kg/m2) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám trên lớp CPĐD bằng nhựa pha dầu (1,0kg/m2) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,06 | 100m2 |
| 8 | Móng đường lớp trên bằng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) dày 16cm (Làm mới) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,29 | 100m3 |
| 9 | Móng đường lớp dưới bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 18cm (Làm mới) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,57 | 100m3 |
| 10 | BT bó vỉa chữ L đổ tại chỗ đá 1*2, B20 (M250) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117,28 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ván khuôn thép bó vỉa chữ L đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,49 | 100m2 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch Tezaro (400x400)mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.368,39 | m2 |
| 13 | Láng vữa đệm B5 M75, dày 3cm (m2=m3/0,03) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.368,33 | m2 |
| 14 | Lót móng đá 4x6 kẹp vữa XM M50 đệm vỉa hè dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 236,84 | m3 |
| 15 | BT gờ chắn vỉa hè đổ tại chỗ đá 1*2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,31 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ván khuôn thép gờ chắn vỉa hè đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,23 | 100m2 |
| 17 | Lót đá dăm đệm gờ chắn vỉa hè dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,68 | m3 |
| 18 | Đào đất phạm vi hố móng gờ chắn vỉa hè | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,99 | m3 |
| 19 | V/C đất đào hố móng gờ chắn vỉa hè | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 20 | BT hố trồng cây xanh đổ tại chỗ đá 1*2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,41 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ván khuôn thép hố trồng cây đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | 100m2 |
| 22 | Đào đất phạm vi hố móng trồng cây xanh, đất C3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,41 | m3 |
| 23 | V/C đất đào phạm vi hố móng trồng cây xanh (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 24 | Đào cây hiện hữu, đường kính cây ≤20cm (Tận dụng) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | gốc |
| 25 | Trồng cây xanh, cây hiện hữu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53 | cây/90 ngày |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHÁC | |||
| 1 | BT đúc sẵn ống cống hộp đá 1x2, M300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,39 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,68 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ván khuôn thép cống hộp đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,19 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống hộp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,01 | m2 |
| 6 | BT thân giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200, độ sụt 6-8cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,61 | m3 |
| 7 | BT móng giếng thăm đổ tại chỗ đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,76 | m3 |
| 8 | BT móng cống hộp đổ tại chỗ đá 2x4, M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,09 | m3 |
| 9 | Xây chờ gạch thẻ M75 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất cốt thép bậc thang giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 11 | Sản xuất khung thép miệng giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung giếng thu + bậc thang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống hộp dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,91 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ván khuôn thép thân giếng thăm đổ tại chỗ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,32 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống hộp BxH=(100x150)cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 16 | BT đúc sẵn tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu đá 1*2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu đúc sẵn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | tấn |
| 18 | Sản xuất khung thép tấm đan, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khung tấm đan, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,61 | tấn |
| 20 | Đào đất phạm vi hố móng GT + Móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,26 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất C3 hoàn thiện phạm vi móng GT + Móng cống, K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,94 | 100m3 |
| 22 | V/C đất đào móng GT + Móng cống(Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D110 dày 5,3ly - PN 10 bar | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D63 dày 3.8 ly-PN 10 bar | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,81 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7.3 ly (làm box van) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D200 dày 3,96 ly (ống kích qua đường) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Băng cảnh báo nước ngầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 579 | m |
| 6 | Lắp đặt Bu gang D100 BF | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt van AVK 2 chiều D100 BB và ty trục | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa PP D63 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bửng chận gang D100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều HPDE ren vặn D63mm (NC*1,5; M*1,5) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang D100 FFF (NC*1,5; M*1,5) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang D100 FFB (NC*1,5; M*1,5) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang D100 FFF 450 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HPDE ren vặn D63 450 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp van gang D150mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,31 | m3 |
| 18 | Đào mương ống + hố kích - đất cấp 3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 244,03 | m3 |
| 19 | Đắp đất mương ống + hố kích ống, độ chặt K=0,85 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | 100m3 |
| 20 | Bầu lọc rác gang BB D110 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang 1 chiều BB D110 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang 2 chiều BB D110 ty chìm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông lồng gang BF D110 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép, BB(1m) D110mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ tổng mặt bích BB D110 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,56 | m3 |
| 27 | Đắp đất phạm vi hố móng, đất cấp 3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày 20cm, Vữa XM Mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,81 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,06 | m2 |
| 30 | Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | m3 |
| 31 | Bê tông đáy hố đá 2x4, M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d=10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 34 | Lắp đặt nắp gang D700mm, dày 50mm (bao gồm khung ngoại, khóa, chốt...) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Bê tông gối đỡ, gối đỡ phụ kiện đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN25mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 37 | Bầu xả khí DN25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng thép tráng kẽm ĐK 25mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Hộp bảo vệ bằng tôn B400x600 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ, PVC ĐK 100mmx1'' | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Bê tông đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt nắp gang giếng thăm D=950mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | GCLD cốt thép thân giếng thăm đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 3 | GCLD cốt thép thân giếng thăm đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 4 | Bê tông thân giếng đá 1x2, vữa BT mác 250, độ sụt 6-8cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy giếng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn nắp gang cống (m2=m3/0,02) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 8 | Sxld tháo dỡ ván khuôn thép thân giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Sxld cốt thép bậc thang giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Đào đất phạm vi hố móng giếng thăm, đất C3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi móng giếng thăm, K>=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 12 | V/C đất đào móng giếng (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Sx cốt thép lưới chắn rác giếng thăm kết hợp hố thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | tấn |
| 14 | Sản xuất khung thép giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lưới chắn rác, khung thép miệng giếng thăm. | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 17 | Sx khung thép tấm đan + Khung giếng thăm kết hợp hố thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép miệng tấm đan, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 20 | Bốc xếp luân chuyển tấm đan lên xe bằng cơ giới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp luân chuyển tấm đan xuống xe bằng cơ giới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu, KT(122x61x10)cm, TL >50Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | BT thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,17 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân giếng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | tấn |
| 27 | BT móng GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,93 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | m3 |
| 29 | Sxld cốt thép bậc thang giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 30 | Sxld tháo dỡ ván khuôn thép thân giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 31 | Đào đất phạm vi hố móng giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi móng giếng thăm, K>=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 33 | V/C đất đào móng giếng (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 34 | BT dầm kê đá 1x2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | m3 |
| 35 | GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 36 | GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm kê | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Sx cốt thép lưới chắn rác giếng thăm kết hợp hố thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,45 | tấn |
| 39 | Sản xuất khung thép giếng thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lưới chắn rác, khung thép miệng giếng thăm (NC*50%) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,11 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | tấn |
| 42 | Sx khung thép tấm đan + Khung giếng thăm kết hợp hố thu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung thép miệng tấm đan, giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,79 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,27 | m3 |
| 45 | Bốc xếp luân chuyển tấm đan lên xe bằng cơ giới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp luân chuyển tấm đan xuống xe bằng cơ giới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt tấm đan giếng thăm kết hợp hố thu, KT(122x61x10)cm, TL >50Kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 50 | VC ống cống bê tông bằng ô tô vận tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,35 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống cống ngang D=40cm, L=2,5m (HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống cống ngang D=40cm, L=4,0m (HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | mối nối |
| 55 | BT thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200), độ sụt 6-8cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,15 | m3 |
| 56 | GCLD cốt thép thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | tấn |
| 57 | GCLD cốt thép thân GT kết hợp HT đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,14 | tấn |
| 58 | BT móng GT kết hợp HT đổ tại chỗ đá 1x2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,81 | m3 |
| 59 | BT dầm kê đá 1*2, B15 (M200) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,13 | m3 |
| 60 | GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 61 | GCLD cốt thép dầm kê đổ tại chỗ d | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm kê | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 63 | BT móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, B12,5 (M150) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,12 | m3 |
| 64 | Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,55 | m3 |
| 65 | Vữa xi măng chèn móng cống, M75 (m2=m3/0,03) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,57 | m2 |
| 66 | Sản xuất cốt thép bậc thang giếng thăm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 67 | Sxld tháo dỡ ván khuôn thép thân giếng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,63 | 100m2 |
| 68 | Đào đất phạm vi hố móng GT kết hợp HT, đất C3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất C3 hoàn thiện phạm vi móng GT kết hợp HT, K>=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất C3 hoàn thiện phạm vi móng GT kết hợp HT, K>=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 71 | V/c đất đào móng GT+HT (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,68 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông thân, móng giếng có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,01 | m3 |
| 73 | Vận chuyển kết cấu BT phá dỡ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 74 | Bốc xếp ống cống BT cũ D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (Đi đổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 75 | VC ống cống bê tông bằng ô tô vận tải(Đi đổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 10 tấn/1km |
| 76 | Bốc xếp ống cống BT cũ D=40cm, P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (Đi đổ) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=80cm, P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | 1 cấu kiện |
| 78 | VC ống cống bê tông bằng ô tô vận tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,47 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp ống cống BT đúc sẵn D=80cm, P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống cống ngang D=80cm, L=4,0m (HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt ống cống ngang D=80cm, L=4,0m (0,65HL93) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | 1 đoạn ống |
| 82 | Chèn mối nối ống cống, Vữa XM M100 (m2=m3/0,02) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285 | m2 |
| 83 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | mối nối |
| 84 | BT móng cống, đổ tại chỗ đá 2x4 B12,5 (M150) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,01 | m3 |
| 85 | Đá dăm đệm móng giếng thăm dày 10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9 | m3 |
| 86 | Đào đất phạm vi hố móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,75 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,12 | 100m3 |
| 88 | V/c đất đào móng cống (Đổ đi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,05 | 100m3 |
| 89 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) đệm móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (CPĐD & ô tô tưới nước & máy khác vd AD.11212) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,38 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| I | MÓNG CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MT-1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,64 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 6 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | tấn |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m3 |
| J | MÓNG TRỤ GHÉP CỘT BÊ TÔNG LY TÂM MG-1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,42 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng đá 1x2, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | m3 |
| 5 | Thép tròn f.8 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Thép tròn f.10 (Đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,41 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,62 | m3 |
| K | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA NGỌN | |||
| 1 | Thép tròn f.12 mạ kẽm nhúng nóng liên kết cọc tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,55 | kg |
| 2 | Dây đồng trần nối đất M.38mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | kg |
| 3 | Đầu cốt đồng; cỡ ĐC.38 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh đồng nhôm 50-70 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100kg |
| L | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA R4 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,4 | kg |
| 2 | Thép tròn f.12 mạ kẽm nhúng nóng liên kết cọc tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | kg |
| 3 | Que hàn điện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | Kg |
| 4 | Tấm nối 4x100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | kg |
| 5 | Bu lông M16x50 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100kg |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa; đất cấp 3; sâu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh tiếp địa; độ chặt k=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m3 |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| N | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I - 10-3,5 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cột |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 10 tấn/1km |
| 4 | Cột bê tông ly tâm ứng lực trước; PC.I - 10-4,3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 10 tấn/1km |
| O | PHẦN XÀ + DÂY NÉO | |||
| 1 | Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đai thép cố định gía móc treo cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | đai |
| 6 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 bộ |
| P | PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn lõi nhôm cách điện XPLE/PVC/LV-ABC 4x120 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | km/dây |
| 3 | Nắp bịt đầu cp-NB35-120 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Kẹp cáp xuyên cách điện cỡ dây 120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp cáp xuyên cách điện cỡ dây 120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Ống nối dây dẫn; loại dây AC-120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x120mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Làm dàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| 12 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô. Tiết diện dây | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | vị trí |
| Q | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ đơn); CĐL-1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đơn cột BTLT (trụ ghép); CĐL2-2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Bu lông móc treo cáp BLM-300 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 4 | Lắp Giá móc treo cáp-GM-1 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp Đai thép cố định gía móc treo cáp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 6 | Lắp Đèn cao áp LED 150W-220V; IP65 ở độ cao ≤12m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 choá |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| 8 | Cụm khóa đỡ cp ABC; cỡ dy 4x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cụm khóa đỡ cáp ABC; cỡ dy 4x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cụm khóa néo cáp ABC; cỡ dây 4x25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện dây 25mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Lắp cáp vặn xoắn lõi nhôm cách điện XLPE/PVC LV-ABC-4x25 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp bọc, ruột đồng XPLE/PVC/DATA M(3x50+1x35)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 15 | Dây luồn lên đèn M(2x2,5)mm2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| R | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN VÀ TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Cáp lực 0,4KV (cáp >1ruột/sợi) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| 2 | Tiếp địa lặp lại LR-4 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự: tối thiểu 01 hợp đồng có quy mô: + Công trình cấp III, + Loại công trình: a.Công trình/hạng mục giao thông hệ thống thoát nước mưa, san nền và hạ tầng kỹ thuật khác có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. b.Công trình/hạng mục cấp nước sinh hoạt có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,23 tỷ đồng. c. Công trình/hạng mục điện sinh hoạt và chiếu sáng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,28 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuât thi công: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuât thi công: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | - Kỹ thuât thi công: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Đã là kỹ thuật thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình điện (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | - Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp III cùng loại (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥110cv | 1 |
| 2 | Máy san | ≥108cv | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy đào | > 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | ≥16T | 2 |
| 6 | Máy lu rung | ≥25T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥8,5T | 2 |
| 8 | Ô Tô tự đổ | ≥10 tấn | 4 |
| 9 | Máy rãi CPĐD | ≥50m3/h | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa công suất | ≥130-140CV | 1 |
| 11 | Lu bánh lốp (thảm BTN) | ≥16tấn | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | ≥ 80T/h | 1 |
| 13 | Xe cẩu | ≥3 tấn | 1 |
| 14 | Xe nâng | ≥2 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi