Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân Xã Bắc Bình, Địa chỉ: Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch , tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210113762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 16:40:00 đến ngày 2021-01-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,156,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46891E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản kiểm tra hoặc thông báo cơ quan có thẩm quyền về việc kiểm tra công tác bàn giao đưa vào sử dụng công trình, bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất hoặc bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Nhà thầu nộp kèm chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu: >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=4HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ...................... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 644 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền sân bê tông, không cốt thép | 112,5 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,429 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 1,4513 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền sân, đất cấp III | 5,5493 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 5,5493 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 175,0149 | m3 | |
| 8 | Lót ni lông chống mất nước | 3.500,2972 | m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 350,0297 | m3 | |
| 10 | Lát gạch Terazo KT 40x40cm | 3.500,2972 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 27,9164 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 7,5963 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 14,7071 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài) | 229,2758 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,2758 | m2 | |
| 16 | Mua+ vận chuyển đất màu trồng cây | 32,3139 | m3 | |
| 17 | Đánh chuyển cây sang vị trí mới (bao gồm công đánh + chăm sóc cây 1 tháng) | 6 | cây | |
| 18 | Trồng cây phượng vĩ đk 13-15cm, cao 3-5m (bao gồm công trồng + chăm sóc 1 tháng) | 8 | cây | |
| 19 | Đào nền sân, đất cấp III | 0,3251 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,3251 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 15,2948 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,2711 | m3 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 28,575 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1088 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao | 20,3392 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 75 | 20,37 | m2 | |
| 27 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | 12,5654 | m2 | |
| 28 | Lát gạch đất nung 40x40 cm, vữa mác 75 | 48 | m2 | |
| 29 | Lát viên mũi bậc tam cấp bằng gạch đất nung | 27,032 | m2 | |
| 30 | SXLD khung nền + cột cờ bằng Inox | 206,2039 | kg | |
| 31 | Bu long M18 | 12 | cái | |
| 32 | Phụ kiện cột cờ | 1 | bộ | |
| 33 | Cạy tấm đan để vệ sinh rãnh cũ | 257 | m | |
| 34 | Nạo vét bùn rác thải rãnh thoát cũ | 257 | m | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 257 | cấu kiện | |
| 36 | Đào móng, máy đào | 0,7682 | 100m3 | |
| 37 | Đắp đất thủ công | 93,47 | m3 | |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 6,2406 | m3 | |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 6,2406 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,1326 | 100m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày | 16,1667 | m3 | |
| 42 | Trát tường thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75, | 146,9696 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 0,3569 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | 0,6212 | tấn | |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC30 | 7,288 | m3 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 62 | cấu kiện | |
| 47 | Bê tông giằng đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,6387 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ giằng | 0,311 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng d | 0,2716 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng thép | 12,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 6,204 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,9 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,101 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C3 | 16,0264 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,536 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,7634 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,4937 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 1,8701 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,5277 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 8,447 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | 0,1501 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao | 0,1662 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật cao | 0,3401 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép sàn mái, cao | 1,342 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,02 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0719 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0644 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,3168 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0284 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0743 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,7981 | tấn | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, cao | 3,0559 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, cao | 11,1211 | m3 | |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75, | 61,264 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 16,616 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 67,486 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 61,96 | m | |
| 29 | Đắp huy hiệu | 4 | cái | |
| 30 | Đắp trang trí trụ cổng chính | 1 | trụ | |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 21,6 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 123,766 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 56,837 | m2 | |
| 34 | Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | 0,5684 | m2 | |
| 35 | Bộ chữ nổi mạ đồng tên trường tiểu học xã Bắc Bình | 1 | bộ | |
| 36 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | 0,2439 | tấn | |
| 37 | Tôn miếng cổng phụ | 2 | cổng | |
| 38 | Lắp dựng cổng | 14,391 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 28,782 | m2 | |
| 40 | Khoá cổng | 3 | cái | |
| 41 | Bản lề | 14 | cái | |
| 42 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 43 | Ray thép cổng chính | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 49,3337 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 10,2539 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 87,9648 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,5959 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng, đất C2 | 4,0997 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng, đất C2 | 21,5775 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 12,8256 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày | 86,3492 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công | 332,3727 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,562 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5966 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, dày | 58,9325 | m3 | |
| 13 | Xây trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao | 11,5216 | m3 | |
| 14 | Đắp mũ trụ tường rào | 115 | trụ | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50 | 249,03 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 104,742 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, đỉnh tường, mũ cột vữa XM cát mịn M75 | 1.591,36 | m | |
| 18 | Kẻ soi mạch trụ | 354,2 | m | |
| 19 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 1.309,96 | m | |
| 20 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75 | 142,794 | m2 | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 965,6095 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | 8,0483 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,3194 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,048 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1184 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày | 1,4667 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng tận dụng, thủ công | 8,0483 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 9,1232 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC30 | 58,41 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, | 9,4576 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,4047 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,4047 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,3752 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,3752 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1925 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1925 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 14,4 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | 0,6011 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 21 | Ống ghen chống cháy đi nổi | 40 | m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 13,3084 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,0971 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,584 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,2072 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày | 2,2287 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng tận dụng, thủ công | 13,3084 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 18,048 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC30 | 120,3202 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, | 13,9104 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,7082 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,708 | tấn | |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,6566 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,656 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4045 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4045 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 28,624 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | 1,1733 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 21 | Ống ghen chống cháy đi nổi | 65 | m | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | 0,1572 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, đất C3 | 1,4489 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,019 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lót giằng móng | 0,055 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,3194 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | 0,0581 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0135 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1655 | tấn | |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,9985 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,1817 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 0,0423 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 0,2007 | tấn | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2194 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,2329 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,8712 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép cột | 0,1584 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0312 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1212 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,6756 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3588 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0438 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,2577 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,215 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4476 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,3325 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày | 12,0475 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 6,5x10,5x22, cao | 0,5881 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày | 1,5976 | m3 | |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 49,3016 | m2 | |
| 33 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 | 31,2244 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | 8,7176 | m2 | |
| 35 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, M75, | 31,2244 | m2 | |
| 36 | ống thoát nước xuyên dầm D34 | 4 | m | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, | 25,7948 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, M75, | 46,752 | m2 | |
| 39 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | 10,116 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, | 49,671 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | 46,752 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, | 24,336 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | 15,51 | m2 | |
| 44 | Trát trần, VXM M75, | 58,5896 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,4356 | m2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,787 | m2 | |
| 47 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,21 | m3 | |
| 48 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75, PC30 | 0,405 | m3 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, M100, | 3,6 | m2 | |
| 50 | Vách ngăn tấm composite bao gồm cả cửa + phụ kiện | 13 | m2 | |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh cửa quay, kính dày 5mm | 3,3 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh cửa quay, kính dày 5mm | 3,9 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa | 7,2 | m2 | |
| 54 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp | 0,0536 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,9608 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,9 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn LED 200:1-18W) | 8 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | 100 | m | |
| 63 | Đế âm tường | 2 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 5 | hộp | |
| 65 | Máy bơm giếng khoan, cột áp H=30m | 1 | cái | |
| 66 | Khoan giếng độ sâu 30m đường kính D25mm | 1 | giếng | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | 0,8181 | m3 | |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,1104 | m3 | |
| 69 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày | 0,227 | m3 | |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, | 0,0735 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | 0,0031 | 100m2 | |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0098 | tấn | |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cấu kiện | |
| 74 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | 0,24 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,59 | 100m | |
| 76 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | 0,12 | 100m | |
| 77 | LĐ côn nhựa , đk 40/25 | 3 | cái | |
| 78 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm, 25 1/2 | 15 | cái | |
| 79 | LĐ cút nhựa, đk 42mm | 5 | cái | |
| 80 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | 5 | cái | |
| 81 | LĐ tê nhựa ,đk 25mm | 12 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van, đk42 mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van, đk40 mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt rắc co đk42 | 20 | cái | |
| 85 | Lắp đặt rắc co đk32 | 2 | cái | |
| 86 | Măng sông D40mm | 1 | cái | |
| 87 | Măng sông D25mm | 3 | cái | |
| 88 | Măng sông D42mm | 2 | cái | |
| 89 | Van phao téc nước | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 100 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm | 0,06 | 100m | |
| 101 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | 0,04 | 100m | |
| 102 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | 1,24 | 100m | |
| 103 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | 8 | cái | |
| 104 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 48 | 10 | cái | |
| 105 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | 20 | cái | |
| 106 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/48 | 5 | cái | |
| 107 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/34 | 3 | cái | |
| 108 | LĐ tê nhựa, đk110/110 | 8 | cái | |
| 109 | LĐ chếch,đk110 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | 20 | cái | |
| 111 | Lắp đặt phễu thu có rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,12 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 114 | Đào móng bể tự hoại rộng | 18,6388 | m3 | |
| 115 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,775 | m3 | |
| 116 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1654 | tấn | |
| 119 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,5969 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | 24,395 | m2 | |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | 24,395 | m2 | |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,0432 | m2 | |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, | 0,6583 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn nắp đan | 0,0323 | 100m2 | |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | 0,064 | tấn | |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cấu kiện | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | 0,1572 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng, đất C3 | 1,4489 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 2,5464 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lót giằng móng | 0,0796 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,8 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,3194 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | 0,0581 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,0135 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1655 | tấn | |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,914 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,174 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 0,0403 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | 0,1878 | tấn | |
| 16 | Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày | 1,4137 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2354 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất C3 | 0,2354 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,5558 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,8712 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép cột | 0,1584 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,0312 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,1212 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,6406 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4218 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0567 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,3231 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 6,3598 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,636 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,5046 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày | 14,3312 | m3 | |
| 32 | Xây cột, trụ gạch BT đặc 6,5x10,5x22, cao | 0,5881 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày | 2,1834 | m3 | |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 53,46 | m2 | |
| 35 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 | 38,2504 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | 9,5336 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, M75, | 43,9264 | m2 | |
| 38 | ống thoát nước xuyên dầm D34 | 4 | m | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, | 36,7652 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, M75, | 72,832 | m2 | |
| 41 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | 8,667 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, | 39,024 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | 72,832 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, | 27 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, VXM M75, PC30 | 18,966 | m2 | |
| 46 | Trát trần, VXM M75, | 72,3734 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 113,1194 | m2 | |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,691 | m2 | |
| 49 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,21 | m3 | |
| 50 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75, PC30 | 0,405 | m3 | |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, M100, | 3,6 | m2 | |
| 52 | Vách ngăn tấm composite bao gồm cả cửa + phụ kiện | 33,066 | m2 | |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, M75, | 3,8 | m2 | |
| 54 | Khung thép đỡ bàn inox | 3 | bộ | |
| 55 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh cửa quay, kính dày 5mm | 3,564 | m2 | |
| 56 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh cửa quay, kính dày 5mm | 2,34 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa | 5,904 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp | 0,0268 | tấn | |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,4804 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,34 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn LED 200:1-18W) | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | 100 | m | |
| 67 | Đế âm tường | 2 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 5 | hộp | |
| 69 | Máy bơm giếng khoan, cột áp H=30m | 1 | cái | |
| 70 | Khoan giếng độ sâu 30m đường kính D25mm | 1 | giếng | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | 0,8181 | m3 | |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,1104 | m3 | |
| 73 | Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày | 0,227 | m3 | |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, | 0,0735 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn nắp đan | 0,0031 | 100m2 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0098 | tấn | |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cấu kiện | |
| 78 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | 0,4 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,14 | 100m | |
| 80 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | 0,05 | 100m | |
| 81 | LĐ côn nhựa , đk 40/25 | 1 | cái | |
| 82 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm, 25 1/2 | 50 | cái | |
| 83 | LĐ cút nhựa, đk 42mm | 6 | cái | |
| 84 | LĐ cút nhựa, đk 40 mm | 4 | cái | |
| 85 | LĐ tê nhựa ,đk 25mm | 20 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van, đk42 mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van, đk40 mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rắc co đk42 | 20 | cái | |
| 89 | Lắp đặt rắc co đk32 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt rắc co đk20 | 2 | cái | |
| 91 | Măng sông D40mm | 2 | cái | |
| 92 | Măng sông D25mm | 20 | cái | |
| 93 | Măng sông D42mm | 4 | cái | |
| 94 | Van phao téc nước | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 6 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm | 7 | cái | |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 105 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm | 0,08 | 100m | |
| 106 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | 0,04 | 100m | |
| 107 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | 1,32 | 100m | |
| 108 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | 8 | cái | |
| 109 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 48 | 12 | cái | |
| 110 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 110 | 30 | cái | |
| 111 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/48 | 6 | cái | |
| 112 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/34 | 4 | cái | |
| 113 | LĐ tê nhựa, đk110/110 | 20 | cái | |
| 114 | LĐ chếch,đk110 | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | 30 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu có rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,12 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 119 | Đào móng bể tự hoại rộng | 18,6388 | m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,775 | m3 | |
| 121 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 1,0005 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0156 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1654 | tấn | |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,5969 | m3 | |
| 125 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | 24,395 | m2 | |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | 24,395 | m2 | |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 4,0432 | m2 | |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, | 0,6583 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn nắp đan | 0,0323 | 100m2 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | 0,064 | tấn | |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46891E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản kiểm tra hoặc thông báo cơ quan có thẩm quyền về việc kiểm tra công tác bàn giao đưa vào sử dụng công trình, bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất hoặc bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Nhà thầu nộp kèm chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất: >= 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.8m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: >=4HP | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | ...................... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi