Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113773-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân Xã Bắc Bình, Địa chỉ: Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch , tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210113762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 16:40:00 đến ngày 2021-01-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,156,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46891E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản kiểm tra hoặc thông báo cơ quan có thẩm quyền về việc kiểm tra công tác bàn giao đưa vào sử dụng công trình, bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất hoặc bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Nhà thầu nộp kèm chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu: >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=4HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ......................
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN BỒN HOA
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại644m2
2Phá dỡ nền sân bê tông, không cốt thép112,5m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,429m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV1,4513100m3
5Đào nền sân, đất cấp III5,5493100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III5,5493100m3
7Đắp cát nền móng công trình175,0149m3
8Lót ni lông chống mất nước3.500,2972m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100350,0297m3
10Lát gạch Terazo KT 40x40cm3.500,2972m2
11Đào móng băng, thủ công, rộng 27,9164m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 7,5963m3
13Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày 14,7071m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát ngoài)229,2758m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ229,2758m2
16Mua+ vận chuyển đất màu trồng cây32,3139m3
17Đánh chuyển cây sang vị trí mới (bao gồm công đánh + chăm sóc cây 1 tháng)6cây
18Trồng cây phượng vĩ đk 13-15cm, cao 3-5m (bao gồm công trồng + chăm sóc 1 tháng)8cây
19Đào nền sân, đất cấp III0,3251100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,3251100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 15,2948m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,2711m3
23Đắp cát nền móng công trình28,575m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1088100m2
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao 20,3392m3
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 50x50, vữa mác 7520,37m2
27Lát bậc tam cấp, vữa mác 7512,5654m2
28Lát gạch đất nung 40x40 cm, vữa mác 7548m2
29Lát viên mũi bậc tam cấp bằng gạch đất nung27,032m2
30SXLD khung nền + cột cờ bằng Inox206,2039kg
31Bu long M1812cái
32Phụ kiện cột cờ1bộ
33Cạy tấm đan để vệ sinh rãnh cũ257m
34Nạo vét bùn rác thải rãnh thoát cũ257m
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 257cấu kiện
36Đào móng, máy đào 0,7682100m3
37Đắp đất thủ công93,47m3
38Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax 6,2406m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 6,2406m3
40Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy0,1326100m2
41Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 16,1667m3
42Trát tường thành rãnh, dày 2 cm, VXM M75,146,9696m2
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan0,3569100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 0,6212tấn
45Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC307,288m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 62cấu kiện
47Bê tông giằng đỉnh rãnh SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x24,6387m3
48Ván khuôn gỗ giằng0,311100m2
49Lắp dựng cốt thép giằng d0,2716tấn
B HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ cánh cổng thép12,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn6,204m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,9m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,101100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C316,0264m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,536m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,7634m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,4937m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 1,8701m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x21,5277m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x28,447m3
12Ván khuôn móng trụ0,1501100m2
13Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao 0,1662100m2
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật cao 0,3401100m2
15Ván khuôn thép sàn mái, cao 1,342100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0719tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0644tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,3168tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0284tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0743tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,7981tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, cao 3,0559m3
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, cao 11,1211m3
25Trát trụ cột dày 1,5 cm, VXM M75,61,264m2
26Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M7516,616m2
27Trát trần, vữa XM cát mịn M7567,486m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M7561,96m
29Đắp huy hiệu4cái
30Đắp trang trí trụ cổng chính1trụ
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox21,6m2
32Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ123,766m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10056,837m2
34Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M75, PCB300,5684m2
35Bộ chữ nổi mạ đồng tên trường tiểu học xã Bắc Bình1bộ
36Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp0,2439tấn
37Tôn miếng cổng phụ2cổng
38Lắp dựng cổng14,391m2
39Sơn sắt thép các loại 3 nước28,782m2
40Khoá cổng3cái
41Bản lề14cái
42Bánh xe2cái
43Ray thép cổng chính2cái
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm49,3337m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá10,2539m3
3Phá dỡ hàng rào song sắt87,9648m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,5959100m3
5Đào móng, đất C24,0997100m3
6Đào móng, đất C221,5775m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 12,8256m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, dày 86,3492m3
9Đắp đất nền móng, thủ công332,3727m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x26,562m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5966100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 6,5x10,5x22, dày 58,9325m3
13Xây trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao 11,5216m3
14Đắp mũ trụ tường rào115trụ
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50249,03m2
16Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75104,742m2
17Trát gờ chỉ, đỉnh tường, mũ cột vữa XM cát mịn M751.591,36m
18Kẻ soi mạch trụ354,2m
19Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M751.309,96m
20Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn M75142,794m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu965,6095m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng, đất C28,0483m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,3194m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,048m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,1184100m2
5Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày 1,4667m3
6Đắp đất nền móng tận dụng, thủ công8,0483m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x29,1232m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC3058,41m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75,9,4576m2
10Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm0,4047tấn
11Lắp cột thép các loại0,4047tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,3752tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,3752tấn
14Sản xuất xà gồ thép0,1925tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,1925tấn
16Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp14,4m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ0,6011100m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
19Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, 2x1,5mm240m
21Ống ghen chống cháy đi nổi40m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 13,3084m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,0971m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,584m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,2072100m2
5Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày 2,2287m3
6Đắp đất nền móng tận dụng, thủ công13,3084m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x218,048m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC30120,3202m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75,13,9104m2
10Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm0,7082tấn
11Lắp cột thép các loại0,708tấn
12Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,6566tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,656tấn
14Sản xuất xà gồ thép0,4045tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,4045tấn
16Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp28,624m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ1,1733100m2
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
19Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC, 2x1,5mm265m
21Ống ghen chống cháy đi nổi65m
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng, đất C30,1572100m3
2Đào móng, đất C31,4489m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,019m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
5Ván khuôn gỗ lót giằng móng0,055100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,8m3
7Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,3194m3
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,072100m2
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật0,0581100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1655tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x21,9985m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng0,1817100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 0,0423tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 0,2007tấn
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,2194100m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x63,2329m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,8712m3
19Ván khuôn thép cột0,1584100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0312tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1212tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x22,6756m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3588100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0438tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,2577tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x24,215m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,4476100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,3325tấn
29Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày 12,0475m3
30Xây cột, trụ gạch BT đặc 6,5x10,5x22, cao 0,5881m3
31Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày 1,5976m3
32Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …49,3016m2
33Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB4031,2244m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC308,7176m2
35Lát gạch đất nung 300x300 mm, M75,31,2244m2
36ống thoát nước xuyên dầm D344m
37Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75,25,7948m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, M75,46,752m2
39Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC3010,116m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50,49,671m2
41Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M5046,752m2
42Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50,24,336m2
43Trát xà dầm, VXM M75, PC3015,51m2
44Trát trần, VXM M75,58,5896m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ98,4356m2
46Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ59,787m2
47Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,21m3
48Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75, PC300,405m3
49Lát đá bậc tam cấp, M100,3,6m2
50Vách ngăn tấm composite bao gồm cả cửa + phụ kiện13m2
51Cửa đi nhôm hệ 1 cánh cửa quay, kính dày 5mm3,3m2
52Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh cửa quay, kính dày 5mm3,9m2
53Lắp dựng cửa7,2m2
54Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp0,0536tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nước4,9608m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa3,9m2
57Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn LED 200:1-18W)8bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm270m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm100m
63Đế âm tường2hộp
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 5hộp
65Máy bơm giếng khoan, cột áp H=30m1cái
66Khoan giếng độ sâu 30m đường kính D25mm1giếng
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu 0,8181m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,1104m3
69Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 0,227m3
70Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200,0,0735m3
71Ván khuôn nắp đan0,0031100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0098tấn
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cấu kiện
74LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm0,24100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,59100m
76LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm0,12100m
77LĐ côn nhựa , đk 40/253cái
78LĐ cút nhựa, đk 25 mm, 25 1/215cái
79LĐ cút nhựa, đk 42mm5cái
80LĐ cút nhựa, đk 40 mm5cái
81LĐ tê nhựa ,đk 25mm12cái
82Lắp đặt van, đk42 mm1cái
83Lắp đặt van, đk40 mm1cái
84Lắp đặt rắc co đk4220cái
85Lắp đặt rắc co đk322cái
86Măng sông D40mm1cái
87Măng sông D25mm3cái
88Măng sông D42mm2cái
89Van phao téc nước1cái
90Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện3bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
92Lắp đặt gương soi3cái
93Lắp đặt kệ kính3cái
94Lắp đặt hộp đựng3cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
96Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện3bộ
98Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm2cái
99Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
100LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm0,06100m
101LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm0,04100m
102LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm1,24100m
103LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 348cái
104LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 4810cái
105LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 11020cái
106LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/485cái
107LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/343cái
108LĐ tê nhựa, đk110/1108cái
109LĐ chếch,đk1102cái
110Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm20cái
111Lắp đặt phễu thu có rọ chắn rác6cái
112Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,12100m
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm2cái
114Đào móng bể tự hoại rộng 18,6388m3
115Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,775m3
116Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x21,0005m3
117Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1654tấn
119Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M754,5969m3
120Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M5024,395m2
121Quét nước xi măng 2 nước thành bể24,395m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M754,0432m2
123Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200,0,6583m3
124Ván khuôn nắp đan0,0323100m2
125Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 0,064tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng, đất C30,1572100m3
2Đào móng, đất C31,4489m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 2,5464m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
5Ván khuôn gỗ lót giằng móng0,0796100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,8m3
7Bê tông cổ móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,3194m3
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật0,072100m2
9Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật0,0581100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,0135tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1655tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x21,914m3
13Ván khuôn gỗ giằng móng0,174100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 0,0403tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 0,1878tấn
16Xây móng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, dày 1,4137m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,2354100m3
18Vận chuyển đất, đất C30,2354100m3
19Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x63,5558m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,8712m3
21Ván khuôn thép cột0,1584100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,0312tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,1212tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x23,6406m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4218100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0567tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,3231tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x26,3598m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái0,636100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 0,5046tấn
31Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày 14,3312m3
32Xây cột, trụ gạch BT đặc 6,5x10,5x22, cao 0,5881m3
33Xây tường thẳng gạch BT đặc 6,5x10,5x22, dày 2,1834m3
34Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …53,46m2
35Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB4038,2504m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC309,5336m2
37Lát gạch đất nung 300x300 mm, M75,43,9264m2
38ống thoát nước xuyên dầm D344m
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75,36,7652m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, M75,72,832m2
41Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC308,667m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50,39,024m2
43Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M5072,832m2
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50,27m2
45Trát xà dầm, VXM M75, PC3018,966m2
46Trát trần, VXM M75,72,3734m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ113,1194m2
48Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ47,691m2
49Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,21m3
50Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, VXM M75, PC300,405m3
51Lát đá bậc tam cấp, M100,3,6m2
52Vách ngăn tấm composite bao gồm cả cửa + phụ kiện33,066m2
53Lát đá mặt bệ các loại, M75,3,8m2
54Khung thép đỡ bàn inox3bộ
55Cửa đi nhôm hệ 1 cánh cửa quay, kính dày 5mm3,564m2
56Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh cửa quay, kính dày 5mm2,34m2
57Lắp dựng cửa5,904m2
58Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp0,0268tấn
59Sơn sắt thép các loại 3 nước2,4804m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa2,34m2
61Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn LED 200:1-18W)8bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2100m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm270m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm100m
67Đế âm tường2hộp
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 5hộp
69Máy bơm giếng khoan, cột áp H=30m1cái
70Khoan giếng độ sâu 30m đường kính D25mm1giếng
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu 0,8181m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,1104m3
73Xây hố ga gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày 0,227m3
74Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200,0,0735m3
75Ván khuôn nắp đan0,0031100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,0098tấn
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cấu kiện
78LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,14100m
80LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm0,05100m
81LĐ côn nhựa , đk 40/251cái
82LĐ cút nhựa, đk 25 mm, 25 1/250cái
83LĐ cút nhựa, đk 42mm6cái
84LĐ cút nhựa, đk 40 mm4cái
85LĐ tê nhựa ,đk 25mm20cái
86Lắp đặt van, đk42 mm1cái
87Lắp đặt van, đk40 mm1cái
88Lắp đặt rắc co đk4220cái
89Lắp đặt rắc co đk322cái
90Lắp đặt rắc co đk202cái
91Măng sông D40mm2cái
92Măng sông D25mm20cái
93Măng sông D42mm4cái
94Van phao téc nước1cái
95Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện4bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
97Lắp đặt gương soi4cái
98Lắp đặt kệ kính4cái
99Lắp đặt hộp đựng9cái
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9bộ
101Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
102Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện6bộ
103Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 50mm7cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
105LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm0,08100m
106LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm0,04100m
107LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm1,32100m
108LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 348cái
109LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 4812cái
110LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 11030cái
111LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/486cái
112LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk110/344cái
113LĐ tê nhựa, đk110/11020cái
114LĐ chếch,đk1107cái
115Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm30cái
116Lắp đặt phễu thu có rọ chắn rác10cái
117Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,12100m
118Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm2cái
119Đào móng bể tự hoại rộng 18,6388m3
120Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,775m3
121Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x21,0005m3
122Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0156100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 0,1654tấn
124Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M754,5969m3
125Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M5024,395m2
126Quét nước xi măng 2 nước thành bể24,395m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M754,0432m2
128Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200,0,6583m3
129Ván khuôn nắp đan0,0323100m2
130Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 0,064tấn
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46891E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản kiểm tra hoặc thông báo cơ quan có thẩm quyền về việc kiểm tra công tác bàn giao đưa vào sử dụng công trình, bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất hoặc bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực; Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Nhà thầu nộp kèm chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất: >= 1.7KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy đào Dung tích ghầu: >= 0.8m31
4 Ô tô tự đổ Tải trọng: >= 5 tấn (Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
6 Máy đầm cóc Công suất: >=4HP1
7 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
8 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
9 Máy toàn đạc hoặc thủy bình ......................1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->