Gói thầu: Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210121069-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210101673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 16:43:00 đến ngày 2021-01-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,741,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ôtô tự đổ ≤10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II1,6464m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M501,176m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,5872m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7526,88m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm17,92m2
6Mua đất màu về trồng cây5,6m3
7Cây bóng mát7Cây
8Đắp cát tạo phẳng112,7465m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2270,5916m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II2,8348m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,2551100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,4483m3
13Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,189100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,189100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 1,8172m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M753,1223m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,7787m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,0353m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0391tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2675tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1851100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,5129m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,1975m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M500,5256m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5044,7552m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M506,121m2
27Gia công hàng rào lưói thép52,8342m2
28Lắp dựng hoa sắt tường rào52,8342m2
29Sơn sắt thép các loại 3 nước52,83421m2
30Sản xuất lắp dựng trụ sắt tường rào (bao gồm sơn)19,95m
31Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 70x220mm21,7728m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,8762m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II17,2056m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II1,5485100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường57,3519m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II1,147100m3
37Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II1,147100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x69,3324m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x27,4659m3
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1436tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,1148tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3729tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x24,1638m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6787100m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6388100m2
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M5016,0348m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M5029,677m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M509,9898m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5033,5196m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50140,008m2
51Trát xà dầm, vữa XM M7572,2768m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50922,8784m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ1.135,1632m2
54Đắp tạo dáng đầu trụ rào và các chi tiết trang trí86Trụ
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II3,2035m3
56Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,0678m3
57Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,0214100m3
58Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,0214100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,2464m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M751,822m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M503,2339m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5019,5302m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M7513,44m
64Đắp đầu trụ cổng2cái
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,5302m2
66Sản xuất và gia công cánh cổng cửa đẩy (cả phụ kiện, bản lề, khuy, bánh xe)11,925m2
67Lõi thép trụ cổng bằng thép chữ I150137,2kg
68Khóa minh khai1cái
69Đào móng băng, rộng 21,7444m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,957100m3
71Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90106,3768m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,1107100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II1,1107100m3
74Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax 17,5874m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng 19,9323m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2007,49m3
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,9705tấn
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan.0,3638100m2
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg107cái
80Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 7526,7541m3
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200m38,4206m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,3198100m2
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ0,4903100m2
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75149,226m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7553,295m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II2,2932m3
87Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,7644m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,392m3
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,5145m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x26,24m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0434100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,024tấn
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7562,4m2
94Bu lông M16 x 43528cái
95Gia công cột bằng thép hình0,3398tấn
96Lắp cột thép các loại0,3398tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,97841m2
98Gia công xà gồ thép0,4355tấn
99Lắp dựng xà gồ thép0,4355tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,321m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ0,624100m2
102Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm19,5md
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm1,48100m
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn10cái
105Lắp đặt tê chịu nhiệt PP-R đường kính tê d=25/20mm2cái
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II6,4064m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,448m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x24,48m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2464100m2
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1355m3
111Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,0427100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,0427100m3
113Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 4M16x240x240(550-600)7bộ
114Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột 7cột
115Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống 40/30mm1,872100 m
116Rải cáp ngầm PVC/PVC/Cu-2x6mm23,504100m
117Luồn cáp ngầm cửa cột14đầu cáp
118Lắp bảng điện cửa cột7cái
119Lắp đèn cao áp ở độ cao h 7bộ
120Kéo rải dây chống sét21m
121Làm tiếp địa cho cột điện71 Cọc
122Kẹp cáp7cái
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II4,9056m3
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,4415100m3
125Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2208100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2698100m3
127Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,2208100m3
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,2208100m3
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II6,4896m3
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II29,3832m3
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II2,7689m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1322100m3
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,017100m3
134Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,2372100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,2372100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,0908m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x66,1949m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,8677m3
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1577m3
140Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,9749m3
141Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2996m3
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2464m3
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0858tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2174tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0324tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1571tấn
147Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2083tấn
148Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,142tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0174tấn
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1587100m2
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1052100m2
153Ván khuôn gỗ sàn mái0,2626100m2
154Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0407100m2
155Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4cái
156Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,9441m3
157Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M754,8379m3
158Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M757,8937m3
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M5016,2591m3
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,6909m3
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M500,6111m3
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M504,53m2
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M5074,0578m2
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M5085,611m2
165Trát xà dầm, vữa XM M7510,52m2
166Trát trần, vữa XM M7526,26m2
167Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M507,583m2
168Trát gờ chỉ, vữa XM M7522,68m
169Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 70x220mm4,53m2
170Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm54,072m2
171Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm23,859m2
172Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7527,3m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …27,3m2
174Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm6,105m2
175Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm2,16m2
176Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,902m2
177Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,0578m2
178Mặt bích 2 lỗ hạt (Sino-S192)2cái
179Đèn báo đỏ4cái
180Đế âm tường tự chống cháy (Sino)4cái
181Hạt công tắc 1 chiều 10A (Sino)4cái
182Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
183Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
184Tủ điện kim loại1cái
185Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm230m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm240m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm30m
189Lắp đặt xí bệt2bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
193Lắp đặt gương soi2cái
194Lắp đặt kệ kính2cái
195Lắp đặt giá treo2cái
196Phễu thu nước mưa bằng inox + cầu chắn rác DN903cái
197Lắp đặt van phao điện1cái
198Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
199Máy bơm tự động Q=3m3, H=15m1bộ
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,02100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,16100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,2100m
203Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn1cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn5cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn6cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn1cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn4cái
208Lắp đặt tê thu PP-R đường kính tê d=25/20mm2cái
209Lắp đặt tê PP-R đường kính tê d=20mm2cái
210Lắp đặt tê PP-R đường kính tê d=25mm4cái
211Zắc co D32 PPR1cái
212Lắp đặt van cầu đồng ren đường kính rắc co d4cái
213Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm0,06100m
214Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,12100m
215Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm0,12100m
216Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=110/902cái
217Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm1cái
218Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm10cái
219Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm5cái
220Y thu PVC D110/90/1103cái
221Y thu PVC D110/42/1101cái
222Y thu PVC D90/90/902cái
223Y thu PVC D42/42/424cái
224Y PVC thăm D110/110/1101cái
225Y PVC thăm D90/90/902cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 + Tối thiểu 01 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tự+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp, chứng chỉ.Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤10 T Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn cắt thép 5kW Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt2
6 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt2
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt2
11 Máy đào Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->