Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:26:00 đến ngày 2021-01-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính của phần việc đã thực hiện của hợp đồng tương tự được kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO QUẦY CHỈ DẪN VÀ CÁC PHÒNG KHÁM SỐ 1, SỐ 2 VÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7763 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M16 x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6208 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5931 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2373 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,3725 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8125 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,81 | m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Tạo bề mặt, vệ sinh, thổi bụi lỗ khoan ( nhân công bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt bu lông chờ vào lỗ khoan, bơm dung dịch hóa chất ramsets vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | lỗ |
| 19 | Bu lông, ê cu liên kết D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | tấn |
| 21 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 10 lỗ |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2511 | tấn |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2993 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4153 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3183 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0519 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4151 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2993 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4153 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3183 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1056 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1019 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,87 | m |
| 35 | Sản xuất lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1742 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6367 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,2 | kg |
| 38 | Sản xuất khung hộp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 39 | Sản xuất khung hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | tấn |
| 40 | Lắp dựng khung hộp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1723 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn ốp tấm panel tôn xốp dày 50mm( bao gồm cả vật liệu phụ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,4105 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay , cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện ( chưa có khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 43 | Bộ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Cửa sổ mở trượt , cửa nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 45 | Cửa kính thủy lực kính 12mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6375 | m2 |
| 46 | Vách kính khung nhựa có lõi thép gia cường, kính 5mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,175 | m2 |
| 47 | Chênh lệch kính 5mm so với kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,875 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng trần hợp kim nhôm khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7725 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tủ điện nhựa 4-6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Đèn LED 600x600 âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Mặt công tắc 1,2, 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản bàn giao mặt bằng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính của phần việc đã thực hiện của hợp đồng tương tự được kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực); | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 5 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi