Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 14:40:00 đến ngày 2021-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,614,850,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng, hợp đồng phải có hạng mục đường giao thông và cầu giao thông (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán hoặc kế toán công trình) hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về môi trường* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xà lan ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy đăng ký phương tiện, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc, dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tạo mặt bằng bãi đúc cọc, dầm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông gờ lan can, BMC | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,611 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm dọc BTCT | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mố, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột TD cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,313 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,373 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép bản nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,978 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 16 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu Trên cạn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,812 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,549 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình V50x50x5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Đóng cọc xiên dưới nước, KT 25x25cm, đất C2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,436 | 100m |
| 24 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 25 | Đập đầu cọc dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố, mũ trụ Dưới nước, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 31 | Ván khuôn dầm dọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,558 | tấn |
| 36 | Lắp dầm vào vị trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Ván khuôn dầm ngang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,022 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK >10mm, cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,095 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 46 | Ván khuôn trụ lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 47 | Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 51 | Sơn gờ lan can, trụ lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 53 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 56 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,636 | 100m |
| 63 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,163 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,528 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường, dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 71 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 73 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,628 | tấn |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,504 | tấn |
| 75 | Làm cầu tạm bằng gỗ đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 76 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,52 | 100m |
| 77 | Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Cốt thép nẹp đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 79 | Trải tấm lưới cước đen chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,3 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,764 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,004 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,384 | 100m3 |
| 6 | Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại I, K95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,175 | 100m3 |
| 7 | Trải cao su lót móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 154,476 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,489 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,234 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.000,478 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đk (4,0-4,4)cm, l=4,7m/cây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 140,695 | 100m |
| 12 | Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,35 | 100m |
| 13 | Cốt thép nẹp đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 14 | Trải tấm lưới cước đen chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,65 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng, hợp đồng phải có hạng mục đường giao thông và cầu giao thông (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán hoặc kế toán công trình) hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về môi trường* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 8 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 50 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 10 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 3 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 4 | Búa đóng cọc ≥ 1,2T | còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy ủi | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 10T | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 9 | Máy lu ≥ 16T | giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 10 | Xà lan ≥ 200T | giấy đăng ký phương tiện, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | kèm theo tài liệu để chứng minh | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | kèm theo tài liệu để chứng minh | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | kèm theo tài liệu để chứng minh | 3 |
| 15 | Máy hàn | kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | kèm theo tài liệu để chứng minh | 3 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | kèm theo tài liệu để chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi