Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113046-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân; Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201272102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 14:40:00 đến ngày 2021-01-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,614,850,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng, hợp đồng phải có hạng mục đường giao thông và cầu giao thông (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán hoặc kế toán công trình) hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về môi trường* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xà lan ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị giấy đăng ký phương tiện, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọc, dầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,725100m2
2Đắp cát tạo mặt bằng bãi đúc cọc, dầmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,072100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT72,45m2
4Phá dỡ bê tông gờ lan can, BMCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,611m3
5Phá dỡ dầm dọc BTCTTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,211m3
6Phá dỡ kết cấu mố, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,249m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,066100m2
8Bê tông cột TD cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25,313m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,911tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,373tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép bản nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,226tấn
12Sản xuất thép hình hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,069tấn
13Sản xuất thép tấm hộp nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,95tấn
14Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,978100m
15Nối cọc vuông, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6mối
16Đập đầu cọc trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,161m3
17Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,603m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,344100m2
19Bê tông móng, mố, trụ, cầu Trên cạn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,812m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,097tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,549tấn
22Lắp đặt thép hình V50x50x5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027tấn
23Đóng cọc xiên dưới nước, KT 25x25cm, đất C2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,436100m
24Nối cọc vuông, KT 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12mối
25Đập đầu cọc dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,323m3
26Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,188100m2
27Bê tông mũ mố, mũ trụ Dưới nước, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,917m3
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,135tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,237tấn
31Ván khuôn dầm dọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,61100m2
32Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,94m3
33Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,29tấn
34Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,168tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,558tấn
36Lắp dầm vào vị tríTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
37Ván khuôn dầm ngangTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m2
38Bê tông cầu cảng Bê tông dầm, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,972m3
39Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,029tấn
40Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,199tấn
41Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,877100m2
42Bê tông mặt cầu, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,022m3
43Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,563tấn
44Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, ĐK >10mm, cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,095tấn
45Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081tấn
46Ván khuôn trụ lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,126100m2
47Bê tông trụ lan can, M300, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,473m3
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,017tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,107tấn
50Sản xuất thép hình lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,142tấn
51Sơn gờ lan can, trụ lan canTheo quy định tại Chương V của E-HSMT37,68m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,018100m
53Ván khuôn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,072100m2
54Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,27m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,058tấn
56Sơn cọc tiêuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,2m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,25m3
58Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,25m3
59Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
61Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
62Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,636100m
63Đập đầu cọc trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,248m3
64Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,163m3
65Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10,05m3
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,498tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,528tấn
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,74100m2
70Bê tông tường, dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,29m3
71Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
72Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m
73Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,628tấn
74Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3,504tấn
75Làm cầu tạm bằng gỗ đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17m
76Đóng cừ tràm gia cốTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,52100m
77Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m
78Cốt thép nẹp đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
79Trải tấm lưới cước đen chắn đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m2
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT100,3100m2
2Đào nền đường, máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,085100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,764100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,004100m3
5Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20,384100m3
6Trải và cán lớp cấp phối đá dăm loại I, K95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,175100m3
7Trải cao su lót móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT154,476100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,489tấn
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,234100m2
10Bê tông mặt đường, dày mặt đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.000,478m3
11Đóng cừ tràm đk (4,0-4,4)cm, l=4,7m/câyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT140,695100m
12Cung cấp cừ tràm nẹp đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,35100m
13Cốt thép nẹp đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074tấn
14Trải tấm lưới cước đen chắn đấtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,65100m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,338m3
16Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,375m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,03100m2
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng, hợp đồng phải có hạng mục đường giao thông và cầu giao thông (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)54
2 Kỹ thuật thi công 2 dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 3 - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán hoặc kế toán công trình) hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, giá trị ≥ 6,0 tỷ đồng (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh môi trường 1 - Trung cấp các chuyên ngành về môi trường* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động32
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động32
7 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động32
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 50 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
9 Công nhân vận hành máy xây dựng 10 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh3
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Búa đóng cọc ≥ 1,2T còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy đào ≥ 0,7m3 giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
6 Máy ủi giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
7 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
8 Máy lu ≥ 10T giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
9 Máy lu ≥ 16T giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh2
10 Xà lan ≥ 200T giấy đăng ký phương tiện, còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
11 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu để chứng minh2
12 Máy trộn bê tông kèm theo tài liệu để chứng minh3
13 Máy đầm bàn kèm theo tài liệu để chứng minh3
14 Máy đầm dùi kèm theo tài liệu để chứng minh3
15 Máy hàn kèm theo tài liệu để chứng minh1
16 Máy khoan bê tông kèm theo tài liệu để chứng minh1
17 Máy cắt sắt kèm theo tài liệu để chứng minh3
18 Máy phát điện dự phòng kèm theo tài liệu để chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->