Gói thầu: Gói thầu số 02: Tháo dỡ và xây mới đoạn hàng rào bị sự cố (hàng rào dãy D)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108682-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Chủ đầu tư Trung tâm Đầu tư và Khai thác Hạ tầng - Địa chỉ: 01, Dương Văn Hòa, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp - Điện thoại: 0277. 3560026. Fax: 0277.3560026.
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Tháo dỡ và xây mới đoạn hàng rào bị sự cố (hàng rào dãy D)
Số hiệu KHLCNT 20210108596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu chênh lệch tiền sử dụng đất do Trung tâm Đầu tư và Khai thác Hạ tầng cho doanh nghiệp thứ cấp thuê lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:40:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ván khuôn thép, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…
- Số lượng tối thiểu 500
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Phá dỡ bê tông cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,674m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên6,493100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên5,384100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công- đệm cát đầu cừNhư trên27,302m3
5BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên27,302m3
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Lcọc =3,7m Dngọn=3,8 -4cm - Cấp đất I (theo TK)Như trên93,489100m
7Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công - vét bùn đầu cừNhư trên19,526m3
8BT móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên49,792m3
9Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên23,022m3
10BT xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2Như trên41,039m3
11Ván khuôn thép móng cộtNhư trên1,975100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên4,63100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên4,799100m2
14Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,181100m2
15SXLD cốt thép móng, ĐK 10mmNhư trên2,732tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,723tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,208tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,297tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên3,169tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,933tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,947tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,893tấn
23Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên77,907m3
24Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 - ốp cộtNhư trên38,564m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên1.826,72m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên293,58m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên483,6m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Như trên18,08m2
29Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên25,27510m³/1km
30Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên227,47410m³/1km
31Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmNhư trên50,5510m³/1km
32Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên34,14610m³/1km
33Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên1,77910 tấn/1km
34Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên16,01110 tấn/1km
35Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmNhư trên3,55810 tấn/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên7,29810 tấn/1km
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên65,68210 tấn/1km
38Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmNhư trên14,59610 tấn/1km
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên19,30210 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên173,72110 tấn/1km
41Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmNhư trên193,02310 tấn/1km
42Bốc xếp lên, thép các loại bằng thủ côngNhư trên13,178tấn
43Bốc xếp xuống, thép các loại bằng thủ côngNhư trên13,178tấn
44Bốc xếp lên, xi măng bao bằng thủ côngNhư trên54,059tấn
45Bốc xếp xuống, xi măng bao bằng thủ côngNhư trên54,059tấn
46Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngNhư trên79,4331000v
47Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngNhư trên79,4331000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Kèm theo Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ván khuôn thép, nhựa (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…500
4 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…1
5 Máy đào đất Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->