Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng H.H.H | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phước Bửu, địa chỉ: 165 QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; ĐT: 02543.874.153. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H, địa chỉ: Số 30 đường số 3, Ấp Phước Trung, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0913141503. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 22:54:00 đến ngày 2021-01-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,367,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các giấy tờ chứng minh rõ ràng, chứng nhận kiểm định còn thời hạn v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị định vị, đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | nt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương Bê Tông + Cống Bê Tông | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | 6,515 | 100m² | |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 3,113 | 100m³ | |
| 3 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III | 33,083 | m³ | |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 3,906 | 100m³ | |
| 5 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | 43,402 | m³ | |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | 2,37 | 100m³ | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,721 | 100m³ | |
| 8 | Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công | 73,603 | m³ | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 269,674 | m³ | |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 180m tiếp theo | 269,674 | m³ | |
| 11 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển, bằng máy đào, đất cấp III | 0,125 | 100m³ | |
| 12 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển, bằng máy đào, đất cấp II | 0,326 | 100m³ | |
| 13 | Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển, bằng máy đào, đất vét hữu cơ | 2,37 | 100m³ | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | 0,125 | 100m³ | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km , đất cấp III | 0,125 | 100m³/km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp 2km , đất cấp III | 0,125 | 100m³/km | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | 0,326 | 100m³ | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km , đất cấp II | 0,326 | 100m³/km | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp 2km , đất cấp II | 0,326 | 100m³/km | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất vét hữu cơ | 2,37 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km , đất vét hữu cơ | 2,37 | 100m³/km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp 2km , đất vét hữu cơ | 2,37 | 100m³/km | |
| 23 | Đóng cừ tràm | 108,086 | 100m | |
| 24 | Phên tre | 54 | m2 | |
| 25 | Thép neo F6 | 0,009 | tấn | |
| 26 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | 58,04 | m³ | |
| 27 | Lớp vữa M75 dày 3cm | 17,412 | m² | |
| 28 | Thép móng F | 3,219 | tấn | |
| 29 | Thép móng 10| 8,195 | tấn | | |
| 30 | Thép tường F | 3,379 | tấn | |
| 31 | Thép tường 10| 9,327 | tấn | | |
| 32 | Thép tấm đan F | 2,504 | tấn | |
| 33 | Thép tấm đan 10| 5,479 | tấn | | |
| 34 | Thép tấm nắp F | 0,023 | tấn | |
| 35 | Thép tấm nắp 10| 0,043 | tấn | | |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 1,792 | 100m² | |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | 19,936 | 100m² | |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | 2,39 | 100m² | |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm nắp | 0,056 | 100m² | |
| 40 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 75,42 | m³ | |
| 41 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | 139,007 | m³ | |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 61,92 | m³ | |
| 43 | Bê tông tấm nắp đá 1x2 M200 | 0,54 | m³ | |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | 384 | cấu kiện | |
| 45 | Bao tải nhự đường | 178,726 | m² | |
| 46 | Ống nhựa UPVC đk 42mm | 4,608 | 100m | |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,264 | 100m³ | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,139 | 100m³ | |
| 49 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | 0,512 | m³ | |
| 50 | Lớp vữa M75 dày 3cm | 0,154 | m² | |
| 51 | Thép móng 10| 0,076 | tấn | | |
| 52 | Thép tường F | 0,103 | tấn | |
| 53 | Thép tường 10| 0,112 | tấn | | |
| 54 | Thép đà hầm, máng lưỡi F | 0,029 | tấn | |
| 55 | Thép đà hầm, máng lưỡi 10| 0,066 | tấn | | |
| 56 | Thép tấm đan F | 0,028 | tấn | |
| 57 | Thép tấm đan 10| 0,071 | tấn | | |
| 58 | Gia công thép hình đà hầm, tấm đan, lưới chắn rác | 0,297 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt thép hình đà hầm, tấm đan, lưới chắn rác | 0,297 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,022 | 100m² | |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, hố thu | 0,309 | 100m² | |
| 62 | Ván khuôn đà hầm, máng lưỡi | 0,078 | 100m² | |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | 0,016 | 100m² | |
| 64 | Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2 M200 | 4,042 | m³ | |
| 65 | Bê tông đà hầm, máng lưỡi đá 1x2 M200 | 0,442 | m³ | |
| 66 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 0,404 | m³ | |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 68 | Lắp đặt máng lưỡi, lưới chắn rác | 4 | cái | |
| B | Phần phá dỡ + Phần tái lập | |||
| 1 | Bù vênh nền đường (CPĐD loại 1 Dmax=25mm), K | 0,103 | 100m³ | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm, K>=0,98 | 0,505 | 100m³ | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường BTXM | 0,032 | 100m² | |
| 4 | Giấy dầu ngăn cách | 2,806 | 100m² | |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | 42,084 | m³ | |
| 6 | BTN C12,5 dày 7cm | 0,038 | 100m² | |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | 0,038 | 100m² | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm, K>=0,98 | 0,023 | 100m³ | |
| 9 | Gạch con sâu kích thước 22x11x6cm | 15,88 | m² | |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 15,88 | m² | |
| 11 | Đá dăm Dmax | 15,88 | m³ | |
| 12 | Bê tông M250 | 0,744 | m³ | |
| 13 | Bê tông M200 | 0,123 | m³ | |
| 14 | Đá dăm Dmax | 0,341 | m³ | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 52,048 | m³ | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 38,292 | m³ | |
| 17 | Cắt mặt đường | 1,98 | 100m | |
| 18 | Xúc gạch, đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,903 | 100m³ | |
| 19 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | 0,903 | 100m³ | |
| 20 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km | 0,903 | 100m³/km | |
| 21 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 2km | 0,903 | 100m³/km | |
| 22 | Thép tròn F | 0,022 | tấn | |
| 23 | Sản xuất thép rào chắn | 0,411 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt thép rào chắn | 0,411 | tấn | |
| 25 | Sơn Phản quang | 40,04 | m² | |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | 4 | bộ | |
| 29 | Tháo dỡ và di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp heo | 6 | đoạn | |
| 30 | Đóng cừ thép hình phần ngập đất | 1,98 | 100m | |
| 31 | Đóng cừ thép hình phần không ngập đất | 0,066 | 100m | |
| 32 | Nhổ cừ thép hình | 2,64 | 100m cọc | |
| 33 | Khấu hao thép hình | 670,687 | kg | |
| 34 | Lắp dựng thép tấm | 15,543 | tấn | |
| 35 | Tháo dỡ thép tấm | 15,543 | tấn | |
| 36 | Khấu hao thép tấm | 893,723 | kg | |
| 37 | Đóng cọc thép cừ Larsen III vào đất cấp III (Phần ngập đất) | 2,158 | 100m | |
| 38 | Đóng cọc thép cừ Larsen III vào đất cấp III (Phần không ngập đất) | 0,54 | 100m | |
| 39 | Nhổ thép cừ Larsen III | 2,698 | 100m | |
| 40 | Khấu hao thép cừ Larsen III | 15,753 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Có các giấy tờ chứng minh rõ ràng, chứng nhận kiểm định còn thời hạn v.v... | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | nt | 1 |
| 3 | Máy lu 10 tấn | nt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7 tấn | nt | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước 5m3 | nt | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190CV | nt | 1 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | nt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | nt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | nt | 1 |
| 10 | Máy khoan 2,5Kw | nt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn 5Kw | nt | 1 |
| 12 | Thiết bị định vị, đo đạc | nt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi