Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116462-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng H.H.H
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phước Bửu, địa chỉ: 165 QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; ĐT: 02543.874.153. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng H.H.H, địa chỉ: Số 30 đường số 3, Ấp Phước Trung, xã Tam Phước, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: 0913141503.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210115479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 22:54:00 đến ngày 2021-01-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,367,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có các giấy tờ chứng minh rõ ràng, chứng nhận kiểm định còn thời hạn v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị định vị, đo đạc
- Đặc điểm thiết bị nt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương Bê Tông + Cống Bê Tông
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằng6,515100m²
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III3,113100m³
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III33,083
4Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II3,906100m³
5Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp II43,402
6Vét hữu cơ bằng máy2,37100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,721100m³
8Đắp bờ kênh mương, bằng thủ công73,603
9Vận chuyển đất ra bãi thải tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm269,674
10Vận chuyển đất ra bãi thải tập kết bằng thủ công, cự ly vận chuyển 180m tiếp theo269,674
11Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển, bằng máy đào, đất cấp III0,125100m³
12Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển, bằng máy đào, đất cấp II0,326100m³
13Đào xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô vận chuyển, bằng máy đào, đất vét hữu cơ2,37100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III0,125100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km , đất cấp III0,125100m³/km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp 2km , đất cấp III0,125100m³/km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II0,326100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km , đất cấp II0,326100m³/km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp 2km , đất cấp II0,326100m³/km
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất vét hữu cơ2,37100m³
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 4km , đất vét hữu cơ2,37100m³/km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km tiếp 2km , đất vét hữu cơ2,37100m³/km
23Đóng cừ tràm108,086100m
24Phên tre54m2
25Thép neo F60,009tấn
26Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm58,04
27Lớp vữa M75 dày 3cm17,412
28Thép móng F3,219tấn
29Thép móng 108,195tấn
30Thép tường F3,379tấn
31Thép tường 109,327tấn
32Thép tấm đan F2,504tấn
33Thép tấm đan 105,479tấn
34Thép tấm nắp F0,023tấn
35Thép tấm nắp 100,043tấn
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng1,792100m²
37Ván khuôn thép, ván khuôn tường19,936100m²
38Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan2,39100m²
39Ván khuôn gỗ tấm nắp0,056100m²
40Bê tông móng đá 1x2 M20075,42
41Bê tông tường đá 1x2 M200139,007
42Bê tông tấm đan đá 1x2 M25061,92
43Bê tông tấm nắp đá 1x2 M2000,54
44Lắp đặt tấm đan384cấu kiện
45Bao tải nhự đường178,726
46Ống nhựa UPVC đk 42mm4,608100m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,264100m³
48Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,139100m³
49Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm0,512
50Lớp vữa M75 dày 3cm0,154
51Thép móng 100,076tấn
52Thép tường F0,103tấn
53Thép tường 100,112tấn
54Thép đà hầm, máng lưỡi F0,029tấn
55Thép đà hầm, máng lưỡi 100,066tấn
56Thép tấm đan F0,028tấn
57Thép tấm đan 100,071tấn
58Gia công thép hình đà hầm, tấm đan, lưới chắn rác0,297tấn
59Lắp đặt thép hình đà hầm, tấm đan, lưới chắn rác0,297tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn móng0,022100m²
61Ván khuôn thép, ván khuôn tường, hố thu0,309100m²
62Ván khuôn đà hầm, máng lưỡi0,078100m²
63Ván khuôn tấm đan0,016100m²
64Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2 M2004,042
65Bê tông đà hầm, máng lưỡi đá 1x2 M2000,442
66Bê tông tấm đan đá 1x2 M2500,404
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu6cấu kiện
68Lắp đặt máng lưỡi, lưới chắn rác4cái
B Phần phá dỡ + Phần tái lập
1Bù vênh nền đường (CPĐD loại 1 Dmax=25mm), K0,103100m³
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm, K>=0,980,505100m³
3Ván khuôn mặt đường BTXM0,032100m²
4Giấy dầu ngăn cách2,806100m²
5Bê tông mặt đường đá 1x2 M25042,084
6BTN C12,5 dày 7cm0,038100m²
7Tưới nhựa thấm bám 1kg/m20,038100m²
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax =25mm, K>=0,980,023100m³
9Gạch con sâu kích thước 22x11x6cm15,88
10Vữa xi măng M100 dày 2cm15,88
11Đá dăm Dmax15,88
12Bê tông M2500,744
13Bê tông M2000,123
14Đá dăm Dmax0,341
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw52,048
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw38,292
17Cắt mặt đường1,98100m
18Xúc gạch, đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào0,903100m³
19Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 0,903100m³
20Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 4km0,903100m³/km
21Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp 2km0,903100m³/km
22Thép tròn F0,022tấn
23Sản xuất thép rào chắn0,411tấn
24Lắp đặt thép rào chắn0,411tấn
25Sơn Phản quang40,04
26Lắp đặt biển báo phản quang, giác cạnh 70cm4cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn2cái
28Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông4bộ
29Tháo dỡ và di chuyển đoạn tường rào chắn qua đoạn thi công tiếp heo6đoạn
30Đóng cừ thép hình phần ngập đất1,98100m
31Đóng cừ thép hình phần không ngập đất0,066100m
32Nhổ cừ thép hình2,64100m cọc
33Khấu hao thép hình670,687kg
34Lắp dựng thép tấm15,543tấn
35Tháo dỡ thép tấm15,543tấn
36Khấu hao thép tấm893,723kg
37Đóng cọc thép cừ Larsen III vào đất cấp III (Phần ngập đất)2,158100m
38Đóng cọc thép cừ Larsen III vào đất cấp III (Phần không ngập đất)0,54100m
39Nhổ thép cừ Larsen III2,698100m
40Khấu hao thép cừ Larsen III15,753m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Có các giấy tờ chứng minh rõ ràng, chứng nhận kiểm định còn thời hạn v.v...1
2 Máy ủi 110CV nt1
3 Máy lu 10 tấn nt1
4 Ô tô tự đổ 7 tấn nt1
5 Ô tô tưới nước 5m3 nt1
6 Máy phun nhựa đường 190CV nt1
7 Máy rải 50-60m3/h nt1
8 Máy trộn bê tông 250l nt1
9 Máy hàn 23 kW nt1
10 Máy khoan 2,5Kw nt1
11 Máy cắt uốn 5Kw nt1
12 Thiết bị định vị, đo đạc nt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->