Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Hoa | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân xã Quỳnh Hoa Địa chỉ: xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An ĐT: |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 10:52:00 đến ngày 2021-01-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5856E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,351 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,037 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,218 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,773 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,715 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,712 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,416 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,569 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,754 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,407 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,66 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 0,746 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,67 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,222 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,222 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,172 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,217 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,042 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,36 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,409 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,87 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,088 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,205 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 74,086 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,912 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,162 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,547 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,24 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,34 | md |
| 24 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.296 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 204,022 | m2 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 65,604 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 526,978 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72,3 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110,392 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 304 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 244,305 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,494 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,206 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,606 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,77 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 677,188 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 552,296 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 959,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 269,626 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90,552 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90,552 | m2 |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,4 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 162,8 | m |
| 20 | SXLD khuôn cửa loại 60x260, gỗ Chò Chỉ, Kền Kền, Xoay hoặc tương đương ( Đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 208,4 | md |
| 21 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 323 | md |
| 22 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 16x16 (cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,53 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi gỗ Dổi, Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,36 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ gỗ Dổi, Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,1 | m2 |
| 25 | Bản lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 115 | bộ |
| 26 | Cremon cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 27 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 28 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | bộ |
| 29 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,52 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m2 |
| 31 | SXLD cửa, vách compact chịu ẩm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,715 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,154 | 100m2 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,303 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,116 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,143 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,587 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,74 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,228 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,556 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,222 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Inverer cao cấp Gas R32 ( Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | máy |
| 3 | Ống đồng, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,08 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,08 | m3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước CM32-160B | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rumine rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 41 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 42 | Khung giá thép hộp đỡ bàn rửa dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,88 | m2 |
| 44 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 45 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/B | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 46 | Tiêu lệnh + nội quy CC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| G | CAMERA + MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CAT6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG-6 cấp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 5 | Khoan lỗ tường, sàn để luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt SWICH 8 PORT UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Modem mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| H | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 220 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 220 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,925 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,2 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5856E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình. (Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Có chứng nhận bồ dưỡng chỉ huy trưởng kèm theo chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.. * Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng công trình. Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình có các hạng mục cơ bản tương tự với các hạng mục cơ bản gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, và bản kê khai lý lịch. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1.5 KW* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ, thủy bình | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua bán kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi