Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117401-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lỗ
Chủ đầu tư UBND xã Đông Lỗ, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 11:47:00 đến ngày 2021-01-20 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,142,297,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành xây dựng trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu..- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0028100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2089m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8608m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2633100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6348100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1031100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6465m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4359tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0075tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,045m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5439m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7832m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8357100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8357100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2321tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7803tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4128tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9623100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7605m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4955tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6579tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4397100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6376m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2337100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6385tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,817m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1832100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0242tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0908tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2302m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,4467m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1329m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1899m3
36MÁI:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt00.0
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8646tấn
38Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7653tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,6426m2
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8646tấn
41Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
42Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320Cái
43Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7653tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3629100m2
45Tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,52m
46Gia công lắp dựng thang sắt thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
47Nắp tôn thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,9167m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,37m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,6515m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,1295m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,793m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt372,9167m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt744,944m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,88m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,0875m
57Kẻ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,14m
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3865m2
59Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,625m2
60Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,1432m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,1432m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4152100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,025100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2414m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8271m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5669m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5016m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,26m
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,4885m2
70Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
71Ống INOX D60 tay vịnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4md
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,1358m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1729m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,0939m2
75Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,44m2
76Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m2
77Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,24m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,9m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4137tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,84m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,92m2
82Đắp bộ chữ tên nhà văn hóa bằng vữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
88Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
92Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
93Lắp đặt hộp đựng MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
95Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 63A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt560m
98Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
99Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
100Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34m
101Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
106Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
107Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
111Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
112Hộp nối 3,4 ngãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16hộp
113Hộp kiểm tra điện tửTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
117Đai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
118Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2487m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,4m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1704m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0203m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,3039m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5425m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,5858m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,5858m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,088100m3
11Mua đất đồi đắp K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339,68m3
12Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,155m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4806m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0592100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0858100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0123tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0402tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,693m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4513m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,04m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,04m2
28Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2067tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,826m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,652m2
31Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
32Bộ bánh xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
33Chốn hãmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
34Then cài, khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4112m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1378100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,827m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0023m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6881m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0551tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8039m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,474m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4823m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5044m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6942m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3731m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,76m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,0673m2
51Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3083tấn
52Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8632m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,7264m2
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7071m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,1213m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,0896m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2446100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0579tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2896tấn
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1197m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,737m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1304100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,125tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4349m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt348,696m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,6406m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt389,3366m2
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1678100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,445m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8224m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,84m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1742tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1206100m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1395m3
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1136m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0579100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0179tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0905tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2544m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6574m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6176m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1313100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0333tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1818tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4445m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9233m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0585100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1319m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4213m3
18Quét Sika chống thấm nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2768m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9366m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,341m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,286m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1065tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1109100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6098m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1764m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1273100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0293tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1476tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3658m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3816100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2879tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2808m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,426m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2682m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,444m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,566m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,455m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,444m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,021m2
43Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,08m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,5084m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6524m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,712m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,3048m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý II/2020)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m2
49Cửa chữ A nhôm hệ (BG quý II/2020)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
53Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7266m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5443100m2
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,44m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8133m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0332100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0644tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0668tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1006m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2164m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,642m2
67Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,642m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
69Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2752m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1611m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0396tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4644m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8075m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0244100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,311m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,96m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,072m2
81Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,072m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,72m2
83Cát vàng làm lớp lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m3
84Máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
90Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
94Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
98Rắc co D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30.0
99Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
100Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Khoang giếng nước sâu 40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
102Máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
108Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
109Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
112Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20.0
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
122Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
124Lắp đặt côn thu D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
125Lắp đặt côn thu D48/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
126Lắp đặt côn thu D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Họng thông tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
128Keo dán UPVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học, Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trình độ đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chuyên ngành xây dựng trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu..- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm) Vận chuyển2
2 Máy cắt uốn thép (kèm theo hóa đơn) Cắt uốn1
3 Máy trộn bê tông (kèm theo hóa đơn) Trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa (kèm theo hóa đơn) Trộn vữa1
5 Phòng thí nghiệm thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->