Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-09 16:35:00 đến ngày 2021-01-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,48 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,48 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯƠNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5665 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4692 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7024 | 100m3 |
| 5 | Thép khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6267 | tấn |
| 6 | Quét nhựa chống dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,89 | m2 |
| 7 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | kg |
| 8 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 9 | Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 10 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | 10m |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6195 | 100m3 |
| 13 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5288 | 100m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0419 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0466 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4061 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2838 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi về đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.493,9041 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0765 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0765 | 100m3 |
| 21 | Đào móng kênh, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5642 | 100m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7282 | 100m3 |
| 23 | Gia cố móng kênh bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,421 | 100m |
| 24 | Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,066 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,041 | m3 |
| 26 | Xây kênh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,101 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2208 | m2 |
| 28 | Trát tường kênh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,905 | m2 |
| 29 | Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,627 | m3 |
| 30 | Thép giằng, thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1165 | tấn |
| 31 | Thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7076 | tấn |
| 32 | Ván khuôn giằng, thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7622 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 35 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | tấn |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 39 | Đá 4x6 đệm móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 40 | Gia cố móng kè bằng cọc tre L=2,5m, mật độ 16 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 41 | Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 42 | Đá 2x4 đệm mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 44 | Thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 45 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 46 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 47 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m |
| 48 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 49 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 50 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 52 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,288 | m2 |
| 53 | Mua sơn về sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | kg |
| 54 | Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 55 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 56 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,016 | m3 |
| 57 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Mua cột biển báo đường kính 88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 63 | Đắp hoàn trả móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| B | CỐNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | 100m |
| 2 | Đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc tường mố cống, tường chắn đất, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,71 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m3 |
| 8 | Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 9 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8682 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8711 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4302 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6403 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3169 | tấn |
| 21 | Mua thép sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,85 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 23 | Mua thép ren chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,39 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 26 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2832 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre rãnh thu nước, hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 0.0 |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6161 | 100m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | ca |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 39 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 41 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | m3 |
| 42 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 43 | Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| 47 | Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,925 | m3 |
| 48 | Mối nối gạch xây, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 49 | Vữa xi măng chèn mối nối cống, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,396 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,606 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | m3 |
| 53 | Trát tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | m2 |
| 54 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,554 | m3 |
| 55 | Gia cố nền móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,71 | 100m |
| 56 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7386 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 58 | Lưới thép tăng cường mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0476 | tấn |
| 59 | Cắt khe sâu 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 10m |
| 60 | Gia cố nền móng cửa chia bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,581 | 100m |
| 61 | Đá dăm đệm móng bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 62 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tường cửa chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 66 | Phá dỡ tường kênh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 68 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 69 | Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 70 | Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 71 | Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 72 | Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 73 | Ván khuôn giàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bậc thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép giàn van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | tấn |
| 76 | Cốt thép giàn van, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2921 | tấn |
| 77 | Cốt thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 78 | Sản xuất thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 80 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt giàn van, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 82 | Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61.172.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,48 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤7 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | ≤5m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi