Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100430-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-09 16:35:00 đến ngày 2021-01-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,120,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,48 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,48 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯƠNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,384m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5665100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4692100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7024100m3
5Thép khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6267tấn
6Quét nhựa chống dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,89m2
7Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V120kg
8Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
9Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
10Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
11Cắt khe đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,310m
12Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6195100m3
13Đào cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5288100m3
14Đào đất không thích hợp, vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0419100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0466100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4061100m3
17Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2838100m3
18Mua đất đồi về đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.493,9041m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0765100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0765100m3
21Đào móng kênh, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5642100m3
22Đắp hoàn trả kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7282100m3
23Gia cố móng kênh bằng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,421100m
24Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,066m3
25Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,041m3
26Xây kênh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,101m3
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2208m2
28Trát tường kênh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V766,905m2
29Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,627m3
30Thép giằng, thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1165tấn
31Thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7076tấn
32Ván khuôn giằng, thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7622100m2
33Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m3
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0703100m2
35Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1361tấn
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
37Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m3
39Đá 4x6 đệm móng tường kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,708m3
40Gia cố móng kè bằng cọc tre L=2,5m, mật độ 16 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
41Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
42Đá 2x4 đệm mái dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
43Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
44Thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
45Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
46Đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185m3
47Ống nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m
48Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
49Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
50Cốt thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
51Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
52Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,288m2
53Mua sơn về sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66kg
54Bê tông bệ đỡ chân cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
55Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m3
56Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,016m3
57Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
58Mua cột biển báo đường kính 88,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
59Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Đào đất chôn cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
61Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
62Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
63Đắp hoàn trả móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
B CỐNG TRÊN TUYẾN
1Gia cố móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38100m
2Đá dăm lótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
3Xây đá hộc tường mố cống, tường chắn đất, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,71m3
4Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m3
6Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m3
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,17m3
8Bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m3
9Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
10Ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
12Ván khuôn bản mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2908100m2
13Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
14Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8682tấn
15Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8711tấn
16Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3344tấn
17Cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4302tấn
18Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
19Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6403tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3169tấn
21Mua thép sản xuất lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V316,85kg
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
23Mua thép ren chờMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,39m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
26Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2832100m3
27Đóng cọc tre rãnh thu nước, hố bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
28Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V40.0
29Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6161100m3
30Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414100m3
33Đắp đất hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1084100m3
34Đắp đất hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777100m3
35Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0ca
36Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6024100m3
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6024100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m3
39San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m3
40Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
41Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,576m3
42Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,147100m2
43Bốc xếp ống cống - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
44Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
45Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14410 tấn/1km
46Lắp dựng ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cấu kiện
47Xây đá hộc móng cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,925m3
48Mối nối gạch xây, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
49Vữa xi măng chèn mối nối cống, ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,396m3
50Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,606m3
51Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,125m3
52Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,719m3
53Trát tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,01m2
54Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,554m3
55Gia cố nền móng cống bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,71100m
56Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7386100m3
57Đắp đất hoàn trả móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4414100m3
58Lưới thép tăng cường mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0476tấn
59Cắt khe sâu 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0510m
60Gia cố nền móng cửa chia bằng cọc tre chiều dài L=2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,581100m
61Đá dăm đệm móng bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
62Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,265m3
63Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
64Bê tông tường cửa chia, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m3
65Ván khuôn tường cửa chiaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m2
66Phá dỡ tường kênh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m3
67Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
68San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m3
69Bê tông chèn chân giàn van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
70Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
71Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,308m3
72Bê tông bậc thao tác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
73Ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1434100m2
74Ván khuôn bậc thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
75Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235tấn
76Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2921tấn
77Cốt thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
78Sản xuất thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657tấn
79Lắp đặt thép hình cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1657tấn
80Vít nâng V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
81Lắp đặt giàn van, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
82Bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
83Ván khuôn cầu công tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
84Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V61.172.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,48 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Máy ủi ≥ 110 CV1
3 Ô tô tự đổ ≤7 tấn2
4 Ô tô tưới nước ≤5m31
5 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->