Gói thầu: Nhà làm việc đội Thuế phường Đông Vệ - CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210119922-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa
Tên gói thầu Nhà làm việc đội Thuế phường Đông Vệ - CCT khu vực Thành phố Thanh Hóa- Đông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20201283185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 14:50:00 đến ngày 2021-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị KV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1000W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ tam cấp xây gạchTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,2717m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,0388m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3195m3
4Phá dỡ kết cấu sắt thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,2281m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,7517m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,9764m3
7Lợp mái tôn tận dụngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,2178100m2
8Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật31,995m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật133,8022m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật803,4906m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật125,7608m2
12Phá dỡ lớp gạch cầuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật62,8804m2
13Cạo bỏ, vệ sinh lớp bẩn trên máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật59,4m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,3974m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,3974m3
B Cải tạo
1Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5967m3
2Lát đá granít tự nhiên: bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,978m2
3Xây tường lan can 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,2134m3
4Hoa sắt lan canTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,78m2
6Xây tường 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,8114m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5847m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0708100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
12Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3476tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3476tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật29,5041m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8298100m2
16Vữa lót tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật133,8022m2
17Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật133,8022m2
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật276,534m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật362m2
20Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật164,9566m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật526,9566m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật276,534m2
C Phần cửa:
1Đánh sạch hoa sắtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
2Vệ sinh, Làm sạch cửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật78,72m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật78,72m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật46,81m2
5Đánh sạch, Vệ sinh mặt bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15,586m2
D Nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3795m3
2Xây bịt cửa 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1386m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,758m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,364m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật54,702m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
7Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Tháo dỡ đường ốngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1công
E Cải tạo (Nhà vệ sinh)
1Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,923m2
2Ốp tường trụ gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật27,912m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật32,648m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật22,054m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,914m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật17,276m2
F Phần điện nhà làm việc 2 tầng
1Cung cấp, Lắp đặt Vỏ tủ điện 400x300x150mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cung cấp, Lắp đặt các automat chống giật 1 pha 15mATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp, Lắp đặt hộp nối 80x80x48mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
10Cung cấp, Lắp đặt mặt automat mặt meka chứa ≥6 modunlTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
11Cung cấp, Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
14Cung cấp, Lắp đặt đèn ốp tường cầu thangTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Cung cấp, Lắp đặt ô cắm baTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
16Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Cung cấp, Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Cung cấp, Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Cung cấp, Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Cung cấp, Lắp đặt đế âm chống cháyTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
G Cáp điện nguồn hạ thế cấp cho tủ điện tổng
1Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2 ruột 2x16mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Móc cố địnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cáp thép D12Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật23,9588kg
H Cáp điện + dây dẫn điện + ống bảo vệ
1Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật80m
2Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật390m
3Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật50m
4Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật160m
5Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật105m
6Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật156m
7Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật84m
8Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật103m
I Thoát nước
1Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
J Thoát nước mái
1Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
2Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cung cấp, Lắp đặt Phểu thu rọ chắn rác 125Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
K Thiết bị WC
1Cung cấp, Lắp đặt Chậu rửa WC 1 vòi + Xi phông + vòi rửa nước nóng lạnhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, Lắp đặt Dây cấp nước chậu rửaTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cung cấp, Lắp đặt vòi nước tự do ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Cung cấp, Lắp đặt Thu sàn KT 120x120mm ống thoát D90 + xi phong: Loại chống trào ngược và chống mùiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp, Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp, Lắp đặt Bộ van phao cơ ngắt nước máy vào téc nước máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 đứngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Kép inox ren ngoài D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
10Tê inox ren trong D15Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
L Vật tư cấp nước
1Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
2Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
3Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
4Cung cấp, Lắp đặt lọc rác, ĐK 50mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cung cấp, Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK50mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Răcco D50mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M Cấp thoát nước
1Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
2Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
4Lắp đặt Y, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tê D110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt côn thu D90x34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
N Sân bê tông
1Láng nền Bù tạo phẳngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật286m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật20,02m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) KV1
2 Máy đầm dùi ≥ 2,0 kW1
3 Máy đầm bàn ≥1,0 kW1
4 Máy hàn điện ≥20 kW1
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy khoan các loại 1000W1
9 Máy mài 1000W1
10 Máy bơm nước 1000W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->