Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư: UBND xã Hồng Khê Địa chỉ: xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 15:48:00 đến ngày 2021-01-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông, thoát nước và hè phố | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,4373 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 2,8348 | 100m3 |
| 4 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 59,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,0145 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 1,4622 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước | nt | 23,5078 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | nt | 455,67 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,653 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 2,3067 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 2,3067 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông cũ | nt | 46,8 | 10m |
| 13 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 16,91 | m3 |
| 14 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 4,8972 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | nt | 1,3464 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 39,31 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 58,97 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng rãnh | nt | 1,404 | 100m2 |
| 19 | Xây tường rãnh gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 86,49 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 468 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 28,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | nt | 3,744 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan các loại | nt | 468 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 41,81 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | nt | 2,2464 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | nt | 3,6457 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | nt | 2,1388 | tấn |
| 28 | Bơm nước ao, máy bơm 20CV | nt | 10 | ca |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | nt | 43,175 | 100m |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 8,64 | m3 |
| 31 | Xây móng tường kè gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 120,72 | m3 |
| 32 | Xây thân tường kè gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 20,72 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,36 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK ≤10mm | nt | 0,5757 | tấn |
| 35 | Ván khuôn giằng tường kè | nt | 0,471 | 100m2 |
| 36 | Xây móng tường kè gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 6,11 | m3 |
| 37 | Xây cơi tường kè gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 9,9 | m3 |
| 38 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,0811 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0285 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 0,43 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | nt | 0,65 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống | nt | 0,0138 | 100m2 |
| 43 | Xây thân cống gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 1,28 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,81 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | nt | 0,0023 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | nt | 0,1584 | tấn |
| 47 | Ván khuôn để lại | nt | 0,0433 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 0,0811 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 0,0811 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | đầm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg | đầm | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | đầm | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | cắt | 1 |
| 6 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | đào | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | rải | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 16T | lu | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | lu | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | ủi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi