Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa, nâng cấp Sở chỉ huy, trụ sở làm việc, kho tàng của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210119383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Sửa chữa, nâng cấp Sở chỉ huy, trụ sở làm việc, kho tàng của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:53:00 đến ngày 2021-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,749,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Trường hợp bố trí can bộ thuộc chuyên ngành xây dung yêu cầu can bộ có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dụng dân dụng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Trường hợp bố trí can bộ thuộc chuyên ngành xây dung yêu cầu can bộ có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dụng dân dụng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện (dự phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy phát điện (dự phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU DOANH TRẠI ĐẠI ĐỘI CÔNG BINH, SỞ CHỈ HUY TÁC CHIẾN (PHÒNG THAM MƯU) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 486,6137 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,612 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 143,3631 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 283,7306 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,612 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 262,8038 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 793,3575 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,4238 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,942 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,942 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 156,4 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 156,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 235,6736 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 235,674 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,546 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,376 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73,17 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,1232 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,123 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Co lơi miệng bát D90) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,837 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,837 | m2 |
| 41 | CCLD thang lên mái dài 3m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 950,88 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,26 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 903,84 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,26 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.129,8 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 313,25 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,99 | 100m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200,48 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 200,48 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co ren D27) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 225,04 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 225,04 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 426,02 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 155,22 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 270,8 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 377,112 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 151,808 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 267,288 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,984 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,872 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,776 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 244,8 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 786,925 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,55 | 100m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,4 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98,78 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98,78 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 265,52 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,8 | m |
| 95 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co lơi miệng bát D27) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Co ren D27) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm (Tê nhựa miệng bát D27mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,69 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,69 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 180,12 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 161,12 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 375,76 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 151,04 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,92 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 292,8 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 254,9 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,66 | 100m2 |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 132 | Gia công lắp dựng kính trắng trong dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,075 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 137 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa miệng bát D90mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Co lơi miệng bát D90) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,264 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,568 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,28 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 158 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 159 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 160 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.997,248 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 387,532 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 631,176 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.254,976 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 387,532 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4.106,27 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 788,97 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,4752 | 100m2 |
| 169 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 170 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 693,5 | m2 |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 693,5 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 173 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 174 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72,45 | m2 |
| 175 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Led tròn âm trần D90, 12W) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn Máng âm trần 0,6*1,2 3 bóng công suất 36W) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) (Di dời máy điều hòa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 179 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) (Tháo dỡ rèm cửa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 184 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Đường kính ống 27mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 106,86 | m2 |
| 190 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 191 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 193 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 194 | Lắp đặt rèm cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| B | TRUNG ĐỘI VẬN TẢI, KHU KHO TỔNG HỢP, KHU KHO NHIÊN LIỆU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 268,156 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 129,22 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,528 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 176,74 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 123,226 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 150,136 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 518,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,064 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62,064 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,014 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,014 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,94 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 16 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,59 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 384,528 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 161,632 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 222,896 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 202,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 557,24 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,786 | 100m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 365,628 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 243,752 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 121,876 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 304,69 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 304,69 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,833 | 100m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 509,808 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 339,872 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 169,936 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 424,84 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 424,84 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,208 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,885 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,885 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,656 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 271,191 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,411 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,59 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 135,603 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 131,143 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 263,416 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 339,008 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,556 | 100m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,74 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,226 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,226 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 91 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 106 | CCLD thang lên mái dài 3m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.201,664 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.362,176 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 839,488 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.702,72 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.098,72 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,5 | 100m2 |
| 113 | CCLĐ cửa sổ khung sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 114 | Gia công lắp dựng kính trắng trong dày 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,23 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 423,736 | m2 |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,5 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 104 | m2 |
| 124 | Lợp thay thế máng tôn xối 250x300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 240 | md |
| 125 | Lắp đặt quạt đổi lưu thông gió inox 304 D600 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,208 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,379 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,379 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,524 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu bám, đọng trên Seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 177,92 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,232 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,424 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,952 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,776 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 159 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 244,88 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,14 | 100m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,936 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,936 | m2 |
| 154 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 156 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 161 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,21 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,21 | m2 |
| 173 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,892 | m2 |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,892 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,892 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 180 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,584 | m2 |
| 181 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,845 | m2 |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,208 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,379 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,768 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,379 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,106 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 190 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Cạo bỏ lớp rêu, rác vữa đọng trên seno mái) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 198 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 199 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| C | KHU BẾP A/VĂN PHÒNG BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 313,45 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,86 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 313,45 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.667,497 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 311,848 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.207,4712 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 773,4758 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 191,108 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 266 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.841,8388 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.148,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,2256 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi (Gương dài gắn tường) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính mờ, kính trắng (Đã bao gồm tay nắm, ổ khóa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,64 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,49 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 69,49 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1154 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0433 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,86 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,83 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tiêu âm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 149,26 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng, vật trùng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,725 | m2 |
| 51 | Lắp đặt rèm cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nhôm pano | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,9375 | m2 |
| 53 | Gia công Lắp dựng tủ nhôm để đồ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu thép thang nâng đồ ăn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99,045 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99,045 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,533 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,435 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 122,1948 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,752 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,4428 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 158,6075 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,69 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,3 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3952 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhôm pano | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,015 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,372 | 100m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81,3 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0771 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 12 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96,4 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96,4 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 20 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 25 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,2 | cấu kiện |
| 26 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1688 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42,2 | cái |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,42 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46,42 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 34 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1072 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4288 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 40 | Cung cấp phân bón hữu cơ trộn phân trồng cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 45 | Trồng cỏ lá gừng sân đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 46 | Trồng cây Hoa bướm vàng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 47 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 48 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 56 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1248 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 308 | cấu kiện |
| 61 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép tấm (Tấm đan thép hố ga, mương thoát nước) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,1616 | tấn |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 240 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 240 | m2 |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7212 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4327 | 100m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,8496 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5652 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8478 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,956 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,956 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,956 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,02 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,02 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 80 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,624 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 90 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 91 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99,84 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 156 | cấu kiện |
| 93 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4992 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 156 | cái |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3892 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5838 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,676 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,838 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,838 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 104 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 105 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 107 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 112 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,61 | m2 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0984 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,461 | m3 |
| 115 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 116 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản quyết toán, bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo tờ khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có xác nhận của ngân hàng), biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hàng nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Trường hợp bố trí can bộ thuộc chuyên ngành xây dung yêu cầu can bộ có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên xây dụng dân dụng.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện (dự phòng) | ≥ 05KVA | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay | ≥0,5kW | 1 |
| 4 | Giàn giáo (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | 1,7m | 100 |
| 5 | Máy mài | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi