Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113455-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Chủ đầu tư Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.712.999. Fax: 0299.3.712.999
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201282833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 08:28:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,024,895,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn kiên kết phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phát điện phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm nước phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối hành chính - Quản trị
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9108100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V175,185100m
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,696m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,696m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8284100m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7868100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,97m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8182tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2615tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9183tấn
11Ván khuôn đà giằng móng, đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2876100m2
12Lót tấm nilon giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4292100m2
13Bê tông đà giằng móng, đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,876m3
14Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2667tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5095tấn
16Bê tông dầm khung, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0836m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3536m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4688m3
19Bê tông đà khung, đà mái, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7633m3
20Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5695m3
21Bê tông lanh tô, sê nô, lam lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1597m3
22Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
23Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4764m3
24Sản xuất và lắp dựng bê tông lam, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1742m3
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,384m3
26Lót tấm nilon đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,017100m2
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4713100m3
28Ván khuôn thép đà khung, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0407100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,316100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà khung, đà sàn, đà mái, giằng tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,343100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,957100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,1305100m2
33Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,2289100m2
34Ván khuôn thép đan tam cấp, bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
35Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,9478100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
38Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1497tấn
39Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8083tấn
40Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4869tấn
41Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8578tấn
42Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5195tấn
43Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319tấn
44Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
45Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4138tấn
46Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
47Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3912tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn, đan đỡ bồn nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5668tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168tấn
51Lắp dựng cốt thép lan can, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7015tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819tấn
54Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4882tấn
55Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8096m3
56Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3212m3
57Xây tường trong tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
58Xây tường trong tầng 2 bằng gạch ống không nun 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6368m3
59Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2158m3
60Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1838m3
61Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6306m3
62Xây tường khu vệ sinh, lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1316m3
63Xây tường lan can tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
64Xây tường hộp gen tầng 1 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3993m3
65Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
66Xây bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V515,177m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V691,817m2
70Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,3246m2
71Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,824m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,695m2
73Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,288m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,44m2
75Lát đá granite bậc tam cấp (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
76Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,028m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229m
78Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 200x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,98m2
79Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V351,62m2
81Ốp chân tường gạch 100x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V34,582m2
82Ốp chân cột bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
83Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9863tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9863tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V2,7631100m2
86Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,8m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,417m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,676m2
89Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35,584m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V131,744m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V507,017m2
92Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V657,235m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V399,139m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,637m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V890,754m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,5841m2
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
99Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK200, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
100Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
104Lắp đặt quạt trần D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
111Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
115Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt máy bơm 1.5HpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
122Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
124Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
128Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
130Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
131Đào hố ga, bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m3
133Xây tường hố ga, bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
134Xây tường bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2864m3
135Đắp cát lót hố ga, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
136Bê tông lót hố ga, bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
137Lắp dựng cốt thép đan đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
138Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
139Ván khuôn thép đan đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
140Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
142Trát tường hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,76m2
143Láng đáy hố ga, bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
144Quét nước xi măng (3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m3
148Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
150Lắp đặt tê nhựa PCV, ĐK 114-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đăt co nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
153Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
155Lắp đăt tê nhựa PVC, ĐK 76-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đăt măng sông PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,991m3
160Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
161Thanh tiếp địa thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V42,7354Kg
165Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154Tấn
166Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23m
167Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,57511m2
169Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Lắp bình chữa cháy bột MZF4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
171Lắp bình chữa cháy CO2 T3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
B Hạng mục 2: Khối 08 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1549100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V277,5825100m
3Đắp nền lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,85m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,85m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5035100m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,446100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,485m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8732tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2064tấn
11Ván khuôn đà giằng móng, đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6956100m2
12Lót tấm nilon giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5652100m2
13Bê tông đà giằng móng, đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,956m3
14Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3985tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9641tấn
16Bê tông dầm khung, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6532m3
17Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,664m3
18Bê tông cột tầng 2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6416m3
19Bê tông đà khung, đà mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7393m3
20Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5325m3
21Bê tông lanh tô, sê nô, lam, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2702m3
22Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
23Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4764m3
24Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3806m3
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,72m3
26Lót tấm nilon đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6466100m2
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318100m3
28Ván khuôn thép đà khung, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2888100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà khung, đà giằng, đà mái, giằng tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9525100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0533100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,5646100m2
33Ván khuôn lanh tô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V3,2699100m2
34Ván khuôn thép đan tam cấp, bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2616100m2
35Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lamMô tả kỹ thuật theo chương V1,594100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
38Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
39Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1922tấn
40Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,718tấn
41Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4302tấn
42Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0328tấn
43Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
44Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4467tấn
45Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5902tấn
46Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1554tấn
47Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5627tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn, đan đỡ bồn nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0875tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5383tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
51Lắp dựng cốt thép lan can, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0377tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819tấn
54Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
55Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4544m3
56Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9892m3
57Xây tường trong tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,268m3
58Xây tường trong tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7254m3
59Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8508m3
60Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6332m3
61Xây tường khu vệ sinh, lan can tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,242m3
62Xây tường khu vệ sinh, lan can tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1568m3
63Xây tường hộp gen tầng 1 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1709m3
64Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4872m3
65Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V765,4308m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V847,8008m2
69Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V309,3246m2
70Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,824m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V305,325m2
72Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V282,864m2
73Láng sê nô, ô văng, bó hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,216m2
74Lát đá granite bậc tam cấp (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,428m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337m
77Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 200x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,96m2
78Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V571,7218m2
80Ốp chân tường gạch 100x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V48,182m2
81Ốp chân cột bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
82Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V4,3327100m2
85Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,04m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,404m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9152m2
88Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V66,1504m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V251,552m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V755,9108m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V799,6188m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V582,417m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V995,1788m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,7688m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,15041m2
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
98Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK200, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
99Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V552m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
103Lắp đặt quạt trần D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
110Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
114Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
119Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt máy bơm 1.5HpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
123Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
127Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
129Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
130Đào hố ga, bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595100m3
132Xây tường hố ga, bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
133Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2864m3
134Đắp cát hố ga, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
135Bê tông lót hố ga, bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
136Lắp dựng cốt thép đan đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
137Bê tông hố ga, bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
138Ván khuôn thép đan đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
139Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
141Trát tường hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,76m2
142Láng đáy hố ga, bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
143Quét nước xi măng (3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m3
147Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m
149Lắp đặt tê nhựa PCV, ĐK 114-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đăt co nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
154Lắp đăt tê nhựa PVC, ĐK 76-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đăt măng sông PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,991m3
159Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
160Thanh tiếp địa thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
162Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V42,7354Kg
164Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
165Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42m
166Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,52971m2
168Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
169Lắp bình chữa cháy bột MZF4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
170Lắp bình chữa cháy CO2 T3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
C Hạng mục 3: Khối 06 phòng học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,1503100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V232,2731100m
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3045m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3045m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6863100m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0649100m2
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4798m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8563tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0916tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9048tấn
11Ván khuôn đà giằng móng, đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4436100m2
12Lót tấm nilon giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4812100m2
13Bê tông đà giằng móng, đà bó nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,436m3
14Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246tấn
15Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7393tấn
16Bê tông dầm khung, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1584m3
17Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2922m3
18Bê tông cột tầng 2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0552m3
19Bê tông đà khung, đà mái, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8123m3
20Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9565m3
21Bê tông lanh tô, sê nô, lam, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5343m3
22Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
23Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4788m3
24Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2774m3
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,552m3
26Lót tấm nilon đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,8738100m2
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8946100m3
28Ván khuôn thép đà khung, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2275100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7664100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà khung, đà giằng, đà mái, giằng tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1227100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4957100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,3117100m2
33Ván khuôn lanh tô, ô văng, lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,7733100m2
34Ván khuôn thép đan tam cấp, bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
35Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3972100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lamMô tả kỹ thuật theo chương V1,2709100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
38Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
39Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8884tấn
40Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6024tấn
41Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6166tấn
42Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7808tấn
43Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1854tấn
44Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2032tấn
45Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3616tấn
46Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2563tấn
47Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4614tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn, đan đỡ bồn nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6081tấn
49Lắp dựng cốt thép lan can, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7945tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819tấn
52Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879tấn
53Xây tường bó nền bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,132m3
54Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9042m3
55Xây tường trong tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,582m3
56Xây tường trong tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7758m3
57Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8317m3
58Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2759m3
59Xây tường khu vệ sinh, lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1868m3
60Xây tường khu vệ sinh, lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0464m3
61Xây tường hộp gen tầng 1 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2851m3
62Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6916m3
63Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
64Trát tường bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,92m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V655,6594m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V704,8894m2
67Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,3246m2
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,824m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V249,565m2
70Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,076m2
71Láng sê nô, ô văng, bó hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,328m2
72Lát đá granite bậc tam cấp (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m2
73Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,868m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V283m
75Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 200x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,96m2
76Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V452,58m2
78Ốp chân tường gạch 100x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V41,382m2
79Ốp chân cột bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,888m2
80Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2711tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2711tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V3,5479100m2
83Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,16m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,008m2
85Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3776m2
86Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6128m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V225,968m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V647,7714m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V663,5074m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V489,749m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V850,1314m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V950,8964m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,61281m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
96Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK200, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
97Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
101Lắp đặt quạt trần D1400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
102Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V234m
108Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
112Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
115Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
117Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt máy bơm 1.5HpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
121Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
125Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
127Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
128Đào hố ga, bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1595100m3
130Xây tường hố ga, bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
131Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2864m3
132Đắp cát hố ga, bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
133Bê tông lót hố ga, bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
134Lắp dựng cốt thép đan đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
135Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
136Ván khuôn thép đan đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
137Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944m3
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189100m2
139Trát tường hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,76m2
140Láng đáy hố ga, bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
141Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m3
145Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m
147Lắp đặt tê nhựa PCV, ĐK 114-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đăt co nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Lắp đăt tê nhựa PVC, ĐK 76-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đăt măng sông PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,991m3
157Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
158Thanh tiếp địa thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
160Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V42,7354Kg
162Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
163Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32m
164Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,57511m2
166Lắp đặt tiêu lệnh nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Lắp bình chữa cháy bột MZF4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
168Lắp bình chữa cháy CO2 T3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
D Hạng mục 4: Nhà xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
3Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
4Bê tông lót bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0592tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336m3
8Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
12Xà gồ thép C50x100 dày 1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4739tấn
14Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,3778100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,00111m2
16Tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0994100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3248m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,994m3
19Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7075m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,895m2
E Hạng mục 5: Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
3Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
4Bê tông lót bó nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7634m3
8Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
12Xà gồ thép C50x100 dày 1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2984tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
14Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,8675100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,10921m2
16Tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6854100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0903m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,854m3
19Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8525m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,845m2
F Hạng mục 6: Sân đường - Thoát nước
1Trải tấm nilong lót sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,0539100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường vào, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3727tấn
3Bê tông sân đường, đường vào, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,5386m3
G Hạng mục 7: San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,5001100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,1951100m3
3Đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V12,3319100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2394100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ33
7 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 22 - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 Dùng để đào đất phục vụ thi công1
2 Máy đóng cừ tràm Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công1
3 Máy trộn bê tông các loại Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công5
4 Máy đầm dùi Dùng để đầm phục vụ thi công5
5 Máy đầm bàn Dùng để đầm phục vụ thi công2
6 Máy đầm cóc Dùng để đầm phục vụ thi công1
7 Máy cắt, uốn thép Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công2
8 Máy hàn Dùng để hàn kiên kết phục vụ thi công2
9 Máy phát điện Dùng để phát điện phục vụ thi công1
10 Máy bơm nước Dùng để bơm nước phục vụ thi công1
11 Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Dùng để đo đạc1
12 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Dùng để đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->