Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú | Chủ đầu tư | Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.712.999. Fax: 0299.3.712.999 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 08:28:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,024,895,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn kiên kết phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối hành chính - Quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9108 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,185 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,696 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8284 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7868 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,97 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2615 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9183 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà giằng móng, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2876 | 100m2 |
| 12 | Lót tấm nilon giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà giằng móng, đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5095 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm khung, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0836 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3536 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4688 | m3 |
| 19 | Bê tông đà khung, đà mái, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7633 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5695 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1597 | m3 |
| 22 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4764 | m3 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1742 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,384 | m3 |
| 26 | Lót tấm nilon đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | 100m2 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4713 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đà khung, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0407 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà khung, đà sàn, đà mái, giằng tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1305 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2289 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép đan tam cấp, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9478 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8083 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4869 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8578 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn, đan đỡ bồn nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5668 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lan can, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7015 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | tấn |
| 55 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8096 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3212 | m3 |
| 57 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 58 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch ống không nun 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6368 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2158 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1838 | m3 |
| 61 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6306 | m3 |
| 62 | Xây tường khu vệ sinh, lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1316 | m3 |
| 63 | Xây tường lan can tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen tầng 1 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3993 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 66 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,177 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,817 | m2 |
| 70 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,3246 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,824 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,695 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, ô văng, lam ngang vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,288 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,44 | m2 |
| 75 | Lát đá granite bậc tam cấp (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,028 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 78 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 200x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,98 | m2 |
| 79 | Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,62 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường gạch 100x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,582 | m2 |
| 82 | Ốp chân cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 83 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9863 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9863 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7631 | 100m2 |
| 86 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,417 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,676 | m2 |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,584 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,744 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,017 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,235 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,139 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,637 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,754 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,584 | 1m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy bơm 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Đào hố ga, bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 133 | Xây tường hố ga, bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 134 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | m3 |
| 135 | Đắp cát lót hố ga, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 136 | Bê tông lót hố ga, bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép đan đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 138 | Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép đan đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 142 | Trát tường hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m2 |
| 143 | Láng đáy hố ga, bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PCV, ĐK 114-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đăt co nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đăt tê nhựa PVC, ĐK 76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đăt măng sông PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m3 |
| 160 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 161 | Thanh tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7354 | Kg |
| 165 | Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | Tấn |
| 166 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5751 | 1m2 |
| 169 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp bình chữa cháy bột MZF4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 171 | Lắp bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| B | Hạng mục 2: Khối 08 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1549 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5825 | 100m |
| 3 | Đắp nền lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5035 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,485 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2064 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà giằng móng, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6956 | 100m2 |
| 12 | Lót tấm nilon giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà giằng móng, đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,956 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3985 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9641 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm khung, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6532 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tầng 2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6416 | m3 |
| 19 | Bê tông đà khung, đà mái, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7393 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5325 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2702 | m3 |
| 22 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4764 | m3 |
| 24 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3806 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m3 |
| 26 | Lót tấm nilon đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6466 | 100m2 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đà khung, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2888 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà khung, đà giằng, đà mái, giằng tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9525 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0533 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5646 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2699 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép đan tam cấp, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1922 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4302 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4467 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1554 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn, đan đỡ bồn nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0875 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lan can, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0377 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 55 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4544 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9892 | m3 |
| 57 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,268 | m3 |
| 58 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7254 | m3 |
| 59 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8508 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6332 | m3 |
| 61 | Xây tường khu vệ sinh, lan can tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | m3 |
| 62 | Xây tường khu vệ sinh, lan can tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1568 | m3 |
| 63 | Xây tường hộp gen tầng 1 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1709 | m3 |
| 64 | Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4872 | m3 |
| 65 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,4308 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,8008 | m2 |
| 69 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,3246 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,824 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,325 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,864 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, ô văng, bó hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,216 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc tam cấp (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,428 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | m |
| 77 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 200x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,7218 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường gạch 100x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,182 | m2 |
| 81 | Ốp chân cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 82 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3327 | 100m2 |
| 85 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,404 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9152 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1504 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,552 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,9108 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,6188 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,417 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,1788 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,7688 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1504 | 1m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 103 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy bơm 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 130 | Đào hố ga, bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 132 | Xây tường hố ga, bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 133 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | m3 |
| 134 | Đắp cát hố ga, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 135 | Bê tông lót hố ga, bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép đan đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 137 | Bê tông hố ga, bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép đan đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 141 | Trát tường hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m2 |
| 142 | Láng đáy hố ga, bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng (3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PCV, ĐK 114-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đăt co nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đăt tê nhựa PVC, ĐK 76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đăt măng sông PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m3 |
| 159 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 160 | Thanh tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7354 | Kg |
| 164 | Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 165 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5297 | 1m2 |
| 168 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp bình chữa cháy bột MZF4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 170 | Lắp bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| C | Hạng mục 3: Khối 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1503 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,2731 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3045 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3045 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6863 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0649 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4798 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8563 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0916 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9048 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đà giằng móng, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4436 | 100m2 |
| 12 | Lót tấm nilon giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà giằng móng, đà bó nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,436 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà giằng móng, đà bó nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7393 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm khung, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1584 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2922 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tầng 2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0552 | m3 |
| 19 | Bê tông đà khung, đà mái, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8123 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9565 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5343 | m3 |
| 22 | Bê tông đan tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | m3 |
| 24 | Bê tông lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2774 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,552 | m3 |
| 26 | Lót tấm nilon đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8738 | 100m2 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (có vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8946 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đà khung, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2275 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7664 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà khung, đà giằng, đà mái, giằng tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1227 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4957 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3117 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7733 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép đan tam cấp, bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2709 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8884 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6166 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7808 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3616 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép đà mái, giằng tường, bổ trụ, lanh tô ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2563 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn, đan đỡ bồn nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6081 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lan can, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | tấn |
| 53 | Xây tường bó nền bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,132 | m3 |
| 54 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9042 | m3 |
| 55 | Xây tường trong tầng 1 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,582 | m3 |
| 56 | Xây tường trong tầng 2 bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7758 | m3 |
| 57 | Xây tường ngoài tầng 1 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8317 | m3 |
| 58 | Xây tường ngoài tầng 2 bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2759 | m3 |
| 59 | Xây tường khu vệ sinh, lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1868 | m3 |
| 60 | Xây tường khu vệ sinh, lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0464 | m3 |
| 61 | Xây tường hộp gen tầng 1 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2851 | m3 |
| 62 | Xây tường hộp gen tầng 2 bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6916 | m3 |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 64 | Trát tường bó hè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,6594 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,8894 | m2 |
| 67 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,3246 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,824 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,565 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,076 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, ô văng, bó hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,328 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,868 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | m |
| 75 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 200x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,58 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường gạch 100x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,382 | m2 |
| 79 | Ốp chân cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2711 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2711 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5479 | 100m2 |
| 83 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,008 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính 5ly (NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3776 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6128 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,968 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7714 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,5074 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,749 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,1314 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,8964 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6128 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần DK200, 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 101 | Lắp đặt quạt trần D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy bơm 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 128 | Đào hố ga, bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | 100m3 |
| 130 | Xây tường hố ga, bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 131 | Xây bể tự hoại bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | m3 |
| 132 | Đắp cát hố ga, bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 133 | Bê tông lót hố ga, bể tự hoại, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép đan đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 135 | Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép đan đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 139 | Trát tường hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,76 | m2 |
| 140 | Láng đáy hố ga, bể tự hoại, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PCV, ĐK 114-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đăt co nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đăt tê nhựa PVC, ĐK 76-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đăt măng sông PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m3 |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 158 | Thanh tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7354 | Kg |
| 162 | Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 163 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5751 | 1m2 |
| 166 | Lắp đặt tiêu lệnh nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Lắp bình chữa cháy bột MZF4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 168 | Lắp bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| D | Hạng mục 4: Nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép C50x100 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4739 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3778 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0011 | 1m2 |
| 16 | Tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0994 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3248 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,994 | m3 |
| 19 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7075 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,895 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 12 | Xà gồ thép C50x100 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8675 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1092 | 1m2 |
| 16 | Tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0903 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,854 | m3 |
| 19 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8525 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,845 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0539 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đường, đường vào, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3727 | tấn |
| 3 | Bê tông sân đường, đường vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5386 | m3 |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5001 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1951 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3319 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2394 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 22 | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | Dùng để đào đất phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm | Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm phục vụ thi công | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Dùng để đầm phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Dùng để cắt, uốn thép phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy hàn | Dùng để hàn kiên kết phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Dùng để phát điện phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Dùng để bơm nước phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Dùng để đo đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Dùng để đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi