Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phốTuy Hoà, tỉnh Phú Yên; Điện thoại : 0257.3811792 Fax: 0257.3811792 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 17:27:00 đến ngày 2021-01-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,066,395,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (Công trình giáo dục), có kết cấu khung bê tông cốt thép; diện tích sàn tối thiểu 1000m2;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có)tối thiểu4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)*Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000VND VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000VNDLoại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III(còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳngtrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Nước, Sắt… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,404 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 39,909 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 33,541 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6 M50 (tính lọt lòng đà kiềng) | Theo chương V (E-HSMT) | 34,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 61,528 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,365 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 4,328 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,57 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 41,129 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,279 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,291 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,42 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,497 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,759 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,634 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,813 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,007 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 5,652 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 31,55 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,626 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 7,502 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 5,09 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 82,973 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,354 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 15,089 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Theo chương V (E-HSMT) | 0,234 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 9,873 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 108,968 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 9,77 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 11,327 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,726 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,295 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,72 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,139 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,317 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,521 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 3,071 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V (E-HSMT) | 5,898 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 173,272 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 24,303 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 24,324 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,741 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,238 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 30,005 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,32 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V (E-HSMT) | 180,22 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 151,59 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 203,31 | m2 |
| 50 | Cung cấp và Cung cấp và Lắp đặt khóa cửa đi | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 109,98 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 | Theo chương V (E-HSMT) | 30,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 198,278 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.5mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,441 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 5,519 | 100m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 344,753 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 trần nổi (tính cho 3 tầng) | Theo chương V (E-HSMT) | 131,76 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 963,77 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 130,305 | m2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60) | Theo chương V (E-HSMT) | 101,292 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch 30x60cm khu WC | Theo chương V (E-HSMT) | 431,82 | m2 |
| 64 | Láng nền không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng Granito | Theo chương V (E-HSMT) | 161,95 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 161,95 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 57,53 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 268,323 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 76,86 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 113,9 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 183,683 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 406,117 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm vữa M75 (trát trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 475,902 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 304,582 | m2 |
| 74 | Trát trần vữa M75 (trát trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 864,22 | m2 |
| 75 | Trát trần vữa M75 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 136,42 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ ô văng, sê nô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 248,5 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ chân móng vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 77,1 | m |
| 78 | Đắp phào đơn vữa M75 chân cột, cổ cột | Theo chương V (E-HSMT) | 10,8 | m |
| 79 | Ốp chân móng bằng đá rối màu xanh xám tự nhiên | Theo chương V (E-HSMT) | 55,365 | m2 |
| 80 | Căng lưới thép gia cố chống nứt giữa dầm, sàn và tường xây gạch (cách mỗi bên cột, dầm, sàn và tường 0,1m) | Theo chương V (E-HSMT) | 168,28 | m2 |
| 81 | Trát tường gạch Blook xi măng dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 387,84 | m2 |
| 82 | Trát các chi tiết tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (trát ngoài) | Theo chương V (E-HSMT) | 715,433 | m2 |
| 83 | Trát tường gạch Blook xi măng dày trát 1,5cm vữa M50 (trát trong) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.435,566 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 3.240,302 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 2.065,212 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 12,254 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1,921 | 100m |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | 100m |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 92 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 93 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt cửa lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 95 | Đắp Logo trường học | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED chuyên dùng, chiếu sáng lớp học 1x1,2m có chao phản quang, cần đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED chuyên dùng, chiếu sáng lớp học 2x1,2m có chao phản quang, cần đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 67 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + Hộp số + Volum quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | hộp |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 3P-100A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 3P-200A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tường | Theo chương V (E-HSMT) | 67 | hộp |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | hộp |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 1 lõi trung tính 3x25+1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x10+1x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 340,8 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 135 | m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 535,2 | m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.235 | m |
| 22 | Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 617,5 | m |
| 23 | Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 303,2 | m |
| 24 | Cung cấp và Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm 40/55 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,6 | m |
| 26 | Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1 | m |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 14,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m3 |
| 29 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây cáp ngầm cấp điện + tiếp địa (5 viên/m) | Theo chương V (E-HSMT) | 97,1 | m |
| 30 | Khoan giếng sâu 15m ống vách STK D42 dày 2,3mm đất cấp II (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | giếng |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nước | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1,12 | 100m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,54 | 100m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 57 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa PVC đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,506 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,235 | 100m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1,165 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 59 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt lavabo + Vòi + Xi phong | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 14,55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,308 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,077 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,671 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,011 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,297 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,482 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 16,705 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 15m ống vách STK D42 dày 2,3mm đất cấp II (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | giếng |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,35 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa chống sét | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | m |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R51m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | m |
| 7 | Cung cấp và Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm luồn dây thoát sét | Theo chương V (E-HSMT) | 0,44 | 100m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm luồn dây thoát sét | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| F | PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng + Acquy dự phòng 12V Detectomat Đức (BG) hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo khói, đèn báo cháy dự phòng Detectomat Đức (BG) hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy VTG -32 -SB -R Detectomat Đức (BG) hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy VXB-1-SB-WB-RL Detectomat Đức (BG) hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 6 | Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V (E-HSMT) | 290 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 290 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo sự cố kết biển chỉ dẫn EXIT | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 10,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả độ chặt K = 0,90 bằng đầm cóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cứu hỏa | Theo chương V (E-HSMT) | 67 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,67 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt T thép tráng kẽm D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt co thép tráng kẽm D50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt nối thép tráng kẽm D50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt co thép tráng kẽm D65 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt T thép tráng kẽm D65 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt sang gai thép tráng kẽm D65-50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối chống rung D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt van ren 1 chiều D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước D65 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt van chặn 1 chiều D50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt đầu Capin 65 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt tủ chữa cháy KT(1200x600x180) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 28 | Sản xuất Cung cấp và Lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cứu hỏa | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất Cung cấp và Lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cấp nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,799 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,244 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,092 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,355 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,039 | 100m2 |
| 6 | Bê tông vách bể nước ngầm, đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,382 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,688 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,213 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,772 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,224 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép sàn bể đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,175 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn bể | Theo chương V (E-HSMT) | 0,129 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,173 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | 100m2 |
| 16 | Trát trong bể chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 50,781 | m2 |
| 17 | Trát ngoài bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,68 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,16 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bể | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum 2 lớp chống thấm bên ngoài thành bể | Theo chương V (E-HSMT) | 40,94 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,401 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT5 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ8 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bình |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Vòi chữa cháy DN50 - 13Bar 6,2kg (cuộn 20m) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cuộn |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 VN | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Tủ PCCC 1200x600x180 Việt Á hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q= 9m3/h; H= 55m) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=9-42m3/h; H=57,8-43,9m) CM40-200A Pentax (Itali) hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm tự mồi (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) Pentax MB200 2HP (Itali) hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (Công trình giáo dục), có kết cấu khung bê tông cốt thép; diện tích sàn tối thiểu 1000m2;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có)tối thiểu4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)*Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000VND VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000VNDLoại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III(còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳngtrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Nước, Sắt… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi