Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113815-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Tuy Hòa; Địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phốTuy Hoà, tỉnh Phú Yên; Điện thoại : 0257.3811792 Fax: 0257.3811792
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201243369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 17:27:00 đến ngày 2021-01-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,066,395,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (Công trình giáo dục), có kết cấu khung bê tông cốt thép; diện tích sàn tối thiểu 1000m2;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có)tối thiểu4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)*Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000VND VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000VNDLoại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III(còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳngtrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Nước, Sắt…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)4,404100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)39,909m3
3Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT)33,541m3
4Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT)6,664m3
5Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, đá 4x6 M50 (tính lọt lòng đà kiềng)Theo chương V (E-HSMT)34,576m3
6Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT)61,528m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,365tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)4,328tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,57100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)41,129m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,279m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)17,291m3
13SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,42tấn
14SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)2,497tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)1,759100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)3,634100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,813100m3
18Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)1,007m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)5,652m3
20Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)31,55m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,626tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)7,502tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)5,09100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)82,973m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)2,354tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)15,089tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm hTheo chương V (E-HSMT)0,234tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)9,873100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)108,968m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)9,77tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)11,327100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)10,726m3
33SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,295tấn
34SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)1,72tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)1,139100m2
36Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)37,317m3
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)1,521tấn
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)3,071tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V (E-HSMT)5,898100m2
40Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)173,272m3
41Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)24,303m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)24,324m3
43Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,741m3
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,238m3
45Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)30,005m3
46Xây tường gạch thông gió 40x40 M50Theo chương V (E-HSMT)8,32m2
47Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V (E-HSMT)180,22m2
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)151,59m2
49Lắp dựng cửa đi khung cánh bằng nhôm hệ 700Theo chương V (E-HSMT)203,31m2
50Cung cấp và Cung cấp và Lắp đặt khóa cửa điTheo chương V (E-HSMT)36cái
51Lắp dựng cửa sổ khung cánh bằng nhôm hệ 700Theo chương V (E-HSMT)109,98m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700Theo chương V (E-HSMT)30,24m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)198,278m2
54Sản xuất lan can hành lang, ram dốcTheo chương V (E-HSMT)0,096tấn
55Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)17,28m2
56Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2.5mmTheo chương V (E-HSMT)3,441tấn
57Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)5,519100m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)344,753m2
59Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 trần nổi (tính cho 3 tầng)Theo chương V (E-HSMT)131,76m2
60Lát nền gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)963,77m2
61Lát nền gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)130,305m2
62Ốp gạch chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60)Theo chương V (E-HSMT)101,292m2
63Ốp tường gạch 30x60cm khu WCTheo chương V (E-HSMT)431,82m2
64Láng nền không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng GranitoTheo chương V (E-HSMT)161,95m2
65Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT)161,95m2
66Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)57,53m2
67Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)268,323m2
68Trát trụ cột, trụ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)76,86m2
69Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)113,9m2
70Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)183,683m2
71Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)406,117m2
72Trát xà dầm vữa M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)475,902m2
73Trát xà dầm vữa M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)304,582m2
74Trát trần vữa M75 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)864,22m2
75Trát trần vữa M75 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)136,42m2
76Trát gờ chỉ ô văng, sê nô vữa M75Theo chương V (E-HSMT)248,5m
77Trát gờ chỉ chân móng vữa M75Theo chương V (E-HSMT)77,1m
78Đắp phào đơn vữa M75 chân cột, cổ cộtTheo chương V (E-HSMT)10,8m
79Ốp chân móng bằng đá rối màu xanh xám tự nhiênTheo chương V (E-HSMT)55,365m2
80Căng lưới thép gia cố chống nứt giữa dầm, sàn và tường xây gạch (cách mỗi bên cột, dầm, sàn và tường 0,1m)Theo chương V (E-HSMT)168,28m2
81Trát tường gạch Blook xi măng dày 1,5cm, vữa XM M50 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)387,84m2
82Trát các chi tiết tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (trát ngoài)Theo chương V (E-HSMT)715,433m2
83Trát tường gạch Blook xi măng dày trát 1,5cm vữa M50 (trát trong)Theo chương V (E-HSMT)1.435,566m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)3.240,302m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)2.065,212m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)12,254100m2
87Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)1,921100m
88Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
89Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,048100m
90Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)16cái
91Cung cấp và Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)16cái
92Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)16cái
93Sản xuất lắp dựng bậc thang lên máiTheo chương V (E-HSMT)30cái
94Cung cấp và Lắp đặt cửa lên máiTheo chương V (E-HSMT)1cái
95Đắp Logo trường họcTheo chương V (E-HSMT)1cái
B CẤP ĐIỆN
1Cung cấp và Lắp đặt đèn LED chuyên dùng, chiếu sáng lớp học 1x1,2m có chao phản quang, cần đènTheo chương V (E-HSMT)72bộ
2Cung cấp và Lắp đặt đèn LED chuyên dùng, chiếu sáng lớp học 2x1,2m có chao phản quang, cần đènTheo chương V (E-HSMT)20bộ
3Cung cấp và Lắp đặt đèn Led ốp trầnTheo chương V (E-HSMT)66bộ
4Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chương V (E-HSMT)80cái
5Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu âm tườngTheo chương V (E-HSMT)56cái
6Cung cấp và Lắp đặt cầu chì âm tườngTheo chương V (E-HSMT)67cái
7Cung cấp và Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m + Hộp số + Volum quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)48cái
8Cung cấp và Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo chương V (E-HSMT)3hộp
9Cung cấp và Lắp đặt aptomat 3P-100ATheo chương V (E-HSMT)1cái
10Cung cấp và Lắp đặt aptomat 3P-200ATheo chương V (E-HSMT)1cái
11Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo chương V (E-HSMT)3cái
12Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo chương V (E-HSMT)1cái
13Cung cấp và Lắp đặt hộp đơn (công tắc, cầu chì…) + mặt nạ âm tườngTheo chương V (E-HSMT)67hộp
14Cung cấp và Lắp đặt hộp nhựa nối dây 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)26hộp
15Cung cấp và Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột 1 lõi trung tính 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)80m
16Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng 4 ruột 1 lõi trung tính 3x10+1x6mm2Theo chương V (E-HSMT)30m
17Cung cấp và Lắp đặt cáp đồng 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT)30m
18Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT)340,8m
19Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V (E-HSMT)135m
20Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)535,2m
21Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.235m
22Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT)617,5m
23Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT)303,2m
24Cung cấp và Lắp chìm ống gân xoắn bảo hộ cáp ngầm 40/55Theo chương V (E-HSMT)80m
25Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V (E-HSMT)7,6m
26Cung cấp và Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)9,1m
27Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)14,6m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,2100m3
29Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây cáp ngầm cấp điện + tiếp địa (5 viên/m)Theo chương V (E-HSMT)97,1m
30Khoan giếng sâu 15m ống vách STK D42 dày 2,3mm đất cấp II (bao gồm nhân công và vật tư)Theo chương V (E-HSMT)1giếng
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)6,9m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cócTheo chương V (E-HSMT)0,069100m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cấp nướcTheo chương V (E-HSMT)46m
4Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,35100m
5Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,16100m
6Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1,12100m
7Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,54100m
8Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
9Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
10Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
11Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
12Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
13Cung cấp và Lắp đặt khâu rút nhựa đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
14Cung cấp và Lắp đặt khâu rút nhựa đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)58cái
15Cung cấp và Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)57cái
16Cung cấp và Lắp đặt van nhựa PVC đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
17Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
18Cung cấp và Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)15cái
19Cung cấp và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
20Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,506100m
21Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,235100m
22Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1,165100m
23Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,18100m
24Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)27cái
25Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
26Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)27cái
27Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)59cái
28Cung cấp và Lắp đặt Y nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)32cái
29Cung cấp và Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
30Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)14cái
31Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
32Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
33Cung cấp và Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
34Cung cấp và Lắp đặt khâu rút nhựa đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
35Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịtTheo chương V (E-HSMT)32bộ
36Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)12bộ
37Cung cấp và Lắp đặt lavabo + Vòi + Xi phongTheo chương V (E-HSMT)21bộ
38Cung cấp và Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)13cái
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)14,55m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,308m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)3,077m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,671100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,011tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)3,297m3
7SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)0,482m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)16,705m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,008100m3
11Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
12Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
13Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,014100m
14Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
15Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
E CHỐNG SÉT
1Khoan giếng sâu 15m ống vách STK D42 dày 2,3mm đất cấp II (bao gồm nhân công và vật tư)Theo chương V (E-HSMT)2giếng
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)1,35m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo đường dây tiếp địa chống sétTheo chương V (E-HSMT)9m
4Đắp đất hoàn trả, độ chặt K = 0,90, bằng đầm cócTheo chương V (E-HSMT)0,014100m3
5Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ R51mTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Cung cấp và Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50Theo chương V (E-HSMT)9m
7Cung cấp và Kéo rải dây chống sét theo mái, tường cáp đồng M50Theo chương V (E-HSMT)35m
8Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm luồn dây thoát sétTheo chương V (E-HSMT)0,44100m
9Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm luồn dây thoát sétTheo chương V (E-HSMT)5cái
10Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
11Cung cấp và Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép STK D50mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
12Lắp dựng hệ giằng cáp trụ kim thu sét (bao gồm tăng đơ, cáp)Theo chương V (E-HSMT)1bộ
13Cung cấp và Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V (E-HSMT)2bộ
F PCCC
1Cung cấp và Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 vùng + Acquy dự phòng 12V Detectomat Đức (BG) hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)1bộ
2Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo khói, đèn báo cháy dự phòng Detectomat Đức (BG) hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)12bộ
3Cung cấp và Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo chương V (E-HSMT)3cái
4Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy VTG -32 -SB -R Detectomat Đức (BG) hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy VXB-1-SB-WB-RL Detectomat Đức (BG) hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)15bộ
6Lắp chìm ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫnTheo chương V (E-HSMT)290m
7Cung cấp và Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo chương V (E-HSMT)3cái
8Cung cấp và Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)290m
9Cung cấp và Lắp đặt đèn báo sự cố kết biển chỉ dẫn EXITTheo chương V (E-HSMT)5cái
10Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)10,05m3
11Đắp đất hoàn trả độ chặt K = 0,90 bằng đầm cócTheo chương V (E-HSMT)0,1100m3
12Xếp gạch thẻ cảnh báo đường ống cứu hỏaTheo chương V (E-HSMT)67m
13Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 65mmTheo chương V (E-HSMT)0,67100m
14Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
15Cung cấp và Lắp đặt T thép tráng kẽm D50Theo chương V (E-HSMT)3cái
16Cung cấp và Lắp đặt co thép tráng kẽm D50mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
17Cung cấp và Lắp đặt nối thép tráng kẽm D50mmTheo chương V (E-HSMT)9cái
18Cung cấp và Lắp đặt co thép tráng kẽm D65Theo chương V (E-HSMT)6cái
19Cung cấp và Lắp đặt T thép tráng kẽm D65Theo chương V (E-HSMT)4cái
20Cung cấp và Lắp đặt sang gai thép tráng kẽm D65-50mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
21Cung cấp và Lắp đặt van chữa cháy D50Theo chương V (E-HSMT)3cái
22Cung cấp và Lắp đặt khớp nối chống rung D50Theo chương V (E-HSMT)2cái
23Cung cấp và Lắp đặt van ren 1 chiều D50Theo chương V (E-HSMT)2cái
24Cung cấp và Lắp đặt họng tiếp nước D65Theo chương V (E-HSMT)1cái
25Cung cấp và Lắp đặt van chặn 1 chiều D50Theo chương V (E-HSMT)2cái
26Cung cấp và Lắp đặt đầu Capin 65Theo chương V (E-HSMT)2cái
27Cung cấp và Lắp đặt tủ chữa cháy KT(1200x600x180)Theo chương V (E-HSMT)3bộ
28Sản xuất Cung cấp và Lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cứu hỏaTheo chương V (E-HSMT)1cái
29Sản xuất Cung cấp và Lắp đặt chụp bảo vệ máy bơm cấp nướcTheo chương V (E-HSMT)1cái
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,799100m2
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)2,244m3
3Bê tông đáy bể đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)4,092m3
4SXLD cốt thép đáy bể đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,355tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo chương V (E-HSMT)0,039100m2
6Bê tông vách bể nước ngầm, đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)6,382m3
7SXLD cốt thép đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,688tấn
8SXLD cốt thép đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,213tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn vách bể nước ngầm (cột, dầm, tường)Theo chương V (E-HSMT)0,772100m2
10Bê tông sàn bể đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)1,224m3
11SXLD cốt thép sàn bể đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,175tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn bểTheo chương V (E-HSMT)0,129100m2
13Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)0,173m3
14SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,006tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,026100m2
16Trát trong bể chiều dày trát 2cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)50,781m2
17Trát ngoài bể chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)5,68m2
18Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)14,16m2
19Quét nước ximăng 2 nước bên trong thành bểTheo chương V (E-HSMT)34m2
20Quét nhựa bitum 2 lớp chống thấm bên ngoài thành bểTheo chương V (E-HSMT)40,94m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,401100m3
22Sản xuất lắp dựng bậc thang lên máiTheo chương V (E-HSMT)6cái
H THIẾT BỊ
1Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 loại 5kg CO2-MT5Theo chương V (E-HSMT)6bình
2Cung cấp và Lắp đặt Bình chữa cháy bột loại 4kg MFZ8Theo chương V (E-HSMT)6bình
3Cung cấp và Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 460x330Theo chương V (E-HSMT)3bộ
4Cung cấp và Lắp đặt Kệ đôi đựng bình chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Cung cấp và Lắp đặt Vòi chữa cháy DN50 - 13Bar 6,2kg (cuộn 20m)Theo chương V (E-HSMT)3cuộn
6Cung cấp và Lắp đặt Lăng phun chữa cháy DN50 VNTheo chương V (E-HSMT)3cái
7Cung cấp và Lắp đặt Tủ PCCC 1200x600x180 Việt Á hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)3bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q= 9m3/h; H= 55m)Theo chương V (E-HSMT)1cái
9Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=9-42m3/h; H=57,8-43,9m) CM40-200A Pentax (Itali) hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)1cái
10Cung cấp và Lắp đặt Máy bơm tự mồi (Công suất 1500W-2HP; Q= 2,4-9,6m3/h; H= 42,1-26m) Pentax MB200 2HP (Itali) hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng (Công trình giáo dục), có kết cấu khung bê tông cốt thép; diện tích sàn tối thiểu 1000m2;Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có)tối thiểu4.500.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 4.500.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)*Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000VND VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000VNDLoại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III(còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên,(Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp IV trở lên ;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳngtrở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp) thuộc một trong các ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ22
6 Công nhân kỹ thuật 5 -Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ: Nề, Điện, Nước, Sắt…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
4 Máy thủy bình Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->